Bảng giá đất Xã Long Phụng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
238 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Phụng là 9.090.000 đồng/m² (vị trí 2, Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 580.000 | |||||
| Khu dịch vụ Trùng Dương (nhà ông Nguyễn Nhân) đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 3.220.000 | |||||
| Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 2.070.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 5.750.000 | |||||
| Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 3.450.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 5.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 3.450.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ Chợ Vom đến giáp nhà ông Trịnh Mười Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 5.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 4.030.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 4.030.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 5.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 5.750.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.150.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 5.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 7.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 4.030.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi (cũ) đến chợ An Chuẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến nhà ông Lê Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.150.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.150.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 810.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 810.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.730.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến ngã 3 (Phạm Sinh) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 3.450.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 9.090.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 9.090.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) đến giáp cầu Bồ Đề 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 7.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 810.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 810.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.150.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.730.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Đập Ngăn Mặn đến giáp Cửa Lở Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Long Phụng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 4.030.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 3.450.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 2.070.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 5.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 810.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.730.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.730.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.150.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 4.030.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 6.330.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 4.030.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 3.220.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.730.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.730.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 4.030.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 2.070.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 810.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 1.150.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 5.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 2.880.000 | |||||
| Đất mặt đường tuyến Đinh Văn Nam đến nhà ông Trần Mười Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 3.220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 174.000 | |||||
| Khu dịch vụ Trùng Dương (nhà ông Nguyễn Nhân) đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 966.000 | |||||
| Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 621.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.725.000 | |||||
| Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.035.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.554.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.035.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ Chợ Vom đến giáp nhà ông Trịnh Mười Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.554.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.209.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.209.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.554.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.725.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 345.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.554.000 | |||||
| Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.208.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.209.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi (cũ) đến chợ An Chuẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến nhà ông Lê Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 345.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 345.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 243.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 243.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 519.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến ngã 3 (Phạm Sinh) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.035.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.727.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.727.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) đến giáp cầu Bồ Đề 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.208.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 690.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 243.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 243.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 345.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 690.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 519.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Đập Ngăn Mặn đến giáp Cửa Lở Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 690.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Long Phụng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.209.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.035.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 621.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.554.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 243.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 519.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 690.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 519.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 345.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.209.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.899.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.209.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 966.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 864.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 690.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 519.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 519.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 690.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.209.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 621.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 243.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 345.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.554.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 864.000 | |||||
| Đất mặt đường tuyến Đinh Văn Nam đến nhà ông Trần Mười Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 966.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 232.000 | |||||
| Khu dịch vụ Trùng Dương (nhà ông Nguyễn Nhân) đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.288.000 | |||||
| Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 828.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.380.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.072.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.380.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ Chợ Vom đến giáp nhà ông Trịnh Mười Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 2.072.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.612.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.612.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.072.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 460.000 | |||||
| Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.072.000 | |||||
| Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.944.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.612.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi (cũ) đến chợ An Chuẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến nhà ông Lê Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 460.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 460.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 324.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 324.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 692.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến ngã 3 (Phạm Sinh) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.380.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.636.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.636.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) đến giáp cầu Bồ Đề 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.944.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 324.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 324.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 460.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 692.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Đập Ngăn Mặn đến giáp Cửa Lở Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Long Phụng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.612.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.380.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 828.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.072.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 324.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 692.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 692.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 460.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Long Phụng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.612.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.532.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.612.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 1.288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 692.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 692.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.612.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 828.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 324.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 460.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.072.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 1.152.000 | |||||
| Đất mặt đường tuyến Đinh Văn Nam đến nhà ông Trần Mười Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 1.288.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.