Bảng giá đất Xã Long Phụng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

238 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Phụng9.090.000 đồng/m² (vị trí 2, Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
580.000
Khu dịch vụ Trùng Dương (nhà ông Nguyễn Nhân) đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
3.220.000
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
2.880.000
Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
3.220.000
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
2.070.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
3.220.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
2.880.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
3.220.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
3.220.000
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
5.750.000
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
3.450.000
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
5.180.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
3.450.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ Chợ Vom đến giáp nhà ông Trịnh Mười
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
5.180.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
4.030.000
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
4.030.000
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
2.880.000
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
2.880.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
5.180.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
5.750.000
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
1.150.000
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
5.180.000
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
7.360.000
Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
4.030.000
Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi (cũ) đến chợ An Chuẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
3.220.000
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến nhà ông Lê Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
3.220.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
1.150.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
1.150.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
810.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
810.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
1.730.000
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
3.220.000
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến ngã 3 (Phạm Sinh)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
3.450.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
9.090.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
9.090.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) đến giáp cầu Bồ Đề 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
7.360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
2.880.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
2.880.000
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
2.300.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
810.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
810.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
1.150.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
2.300.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
1.730.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Đập Ngăn Mặn đến giáp Cửa Lở
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
3.220.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
2.300.000
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Long Phụng)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
2.880.000
Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
4.030.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
3.450.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
2.070.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
5.180.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
810.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
1.730.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
2.300.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
1.730.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
1.150.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
3.220.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
2.880.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
4.030.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
6.330.000
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
4.030.000
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
2.880.000
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
2.880.000
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
3.220.000
Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
2.880.000
Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
3.220.000
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
2.880.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
2.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
1.730.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân.
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
1.730.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
2.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
4.030.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
2.070.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
810.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
1.150.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
5.180.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
2.880.000
Đất mặt đường tuyến Đinh Văn Nam đến nhà ông Trần Mười
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
3.220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 29
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
174.000
Khu dịch vụ Trùng Dương (nhà ông Nguyễn Nhân) đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
966.000
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
864.000
Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
966.000
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
621.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
966.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
864.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
966.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
966.000
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.725.000
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.035.000
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.554.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.035.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ Chợ Vom đến giáp nhà ông Trịnh Mười
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.554.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.209.000
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.209.000
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
864.000
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
864.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.554.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.725.000
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
345.000
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.554.000
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.208.000
Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.209.000
Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi (cũ) đến chợ An Chuẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
966.000
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến nhà ông Lê Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
966.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
345.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
345.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
243.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
243.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
519.000
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
966.000
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến ngã 3 (Phạm Sinh)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.035.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.727.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.727.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) đến giáp cầu Bồ Đề 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.208.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
864.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
864.000
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
690.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
243.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
243.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
345.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
690.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
519.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Đập Ngăn Mặn đến giáp Cửa Lở
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
966.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
690.000
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Long Phụng)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
864.000
Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.209.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.035.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
621.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.554.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
243.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
519.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
690.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
519.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
345.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
966.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
864.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.209.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.899.000
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.209.000
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
864.000
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
864.000
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
966.000
Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
864.000
Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
966.000
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
864.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
519.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân.
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
519.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.209.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
621.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
243.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
345.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.554.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
864.000
Đất mặt đường tuyến Đinh Văn Nam đến nhà ông Trần Mười
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
966.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
232.000
Khu dịch vụ Trùng Dương (nhà ông Nguyễn Nhân) đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
1.288.000
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
1.152.000
Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
1.288.000
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
828.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
1.288.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
1.152.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
1.288.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
1.288.000
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.300.000
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.380.000
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.072.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.380.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ Chợ Vom đến giáp nhà ông Trịnh Mười
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.072.000
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.612.000
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.612.000
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
1.152.000
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
1.152.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.072.000
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.300.000
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
460.000
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
2.072.000
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.944.000
Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.612.000
Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi (cũ) đến chợ An Chuẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
1.288.000
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến nhà ông Lê Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
1.288.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
460.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
460.000
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
324.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
324.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
692.000
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
1.288.000
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến ngã 3 (Phạm Sinh)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.380.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.636.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.636.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) đến giáp cầu Bồ Đề 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.944.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
1.152.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
1.152.000
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
920.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
324.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
324.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
460.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
920.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
692.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Đập Ngăn Mặn đến giáp Cửa Lở
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
1.288.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
920.000
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Long Phụng)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
1.152.000
Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.612.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.380.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
828.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
2.072.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
324.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
692.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
920.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
692.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
460.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
1.288.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Long Phụng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
1.152.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.612.000
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.532.000
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.612.000
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
1.152.000
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
1.152.000
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
1.288.000
Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
1.152.000
Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
1.288.000
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
1.152.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
920.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
692.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân.
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
692.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
920.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.612.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
828.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
324.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
460.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
2.072.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
1.152.000
Đất mặt đường tuyến Đinh Văn Nam đến nhà ông Trần Mười
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
1.288.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 30
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.