Bảng giá đất Xã Nghĩa Giang, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
100 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Giang là 6.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ranh giới phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã 3 xã Nghĩa Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới xã Tư Nghĩa đến giáp tỉnh lộ 624 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ Ngã 3 (nhà ông Thủ tỉnh lộ 624) đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ nhà ông Trương Quang Biên đến giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 623B đi kênh chính nam thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ đường dẫn cao tốc đến giáp nhà ông Trương Quang Biên thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới Phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã Ba Gà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới ngõ Ba Gà đến giáp địa giới hành chính xã Trà Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến cầu Xóm Xiếc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ranh giới phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã 3 xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 6.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Điền (Khu tái định cư dự án Tỉnh Lộ 624) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền Long (TĐC đường cao tốc ĐN - QN và TĐC dự án di dân) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Tỉnh lộ 623B đến giáp kênh chính Nam xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Gò đến cống Bàu Sắt, thôn Xuân Phổ, Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã tư Quốc tế xã Nghĩa Giang đến giáp Nghĩa địa thành phố Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ tượng đài chống nhật; thôn Xuân Phổ Đông, thôn Xuân Phổ Tây, đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp cầu phước lộc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh chính Nam (Nghĩa Giang) đến giáp ranh xã Trà Giang (Nghĩa Thọ cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Ba Gà) đến giáp kênh chính Nam (Cầu Ông Dư) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến giáp kênh Thạch Nham N6 thuộc xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Tám Râm đến giáp đường Ngã 4 Quốc Tế đi Nghĩa Địa thành phố Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.000.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới xã Tư Nghĩa đến giáp tỉnh lộ 624 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ Ngã 3 (nhà ông Thủ tỉnh lộ 624) đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ nhà ông Trương Quang Biên đến giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 623B đi kênh chính nam thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ đường dẫn cao tốc đến giáp nhà ông Trương Quang Biên thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới Phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã Ba Gà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới ngõ Ba Gà đến giáp địa giới hành chính xã Trà Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến cầu Xóm Xiếc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ranh giới phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã 3 xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.860.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Điền (Khu tái định cư dự án Tỉnh Lộ 624) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền Long (TĐC đường cao tốc ĐN - QN và TĐC dự án di dân) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Tỉnh lộ 623B đến giáp kênh chính Nam xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Gò đến cống Bàu Sắt, thôn Xuân Phổ, Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã tư Quốc tế xã Nghĩa Giang đến giáp Nghĩa địa thành phố Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ tượng đài chống nhật; thôn Xuân Phổ Đông, thôn Xuân Phổ Tây, đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp cầu phước lộc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh chính Nam (Nghĩa Giang) đến giáp ranh xã Trà Giang (Nghĩa Thọ cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Ba Gà) đến giáp kênh chính Nam (Cầu Ông Dư) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến giáp kênh Thạch Nham N6 thuộc xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Tám Râm đến giáp đường Ngã 4 Quốc Tế đi Nghĩa Địa thành phố Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 300.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới xã Tư Nghĩa đến giáp tỉnh lộ 624 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ Ngã 3 (nhà ông Thủ tỉnh lộ 624) đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ nhà ông Trương Quang Biên đến giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 623B đi kênh chính nam thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ đường dẫn cao tốc đến giáp nhà ông Trương Quang Biên thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới Phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã Ba Gà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới ngõ Ba Gà đến giáp địa giới hành chính xã Trà Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến cầu Xóm Xiếc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ranh giới phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã 3 xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Điền (Khu tái định cư dự án Tỉnh Lộ 624) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền Long (TĐC đường cao tốc ĐN - QN và TĐC dự án di dân) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Tỉnh lộ 623B đến giáp kênh chính Nam xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Gò đến cống Bàu Sắt, thôn Xuân Phổ, Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã tư Quốc tế xã Nghĩa Giang đến giáp Nghĩa địa thành phố Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ tượng đài chống nhật; thôn Xuân Phổ Đông, thôn Xuân Phổ Tây, đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp cầu phước lộc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh chính Nam (Nghĩa Giang) đến giáp ranh xã Trà Giang (Nghĩa Thọ cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Ba Gà) đến giáp kênh chính Nam (Cầu Ông Dư) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến giáp kênh Thạch Nham N6 thuộc xã Nghĩa Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Tám Râm đến giáp đường Ngã 4 Quốc Tế đi Nghĩa Địa thành phố Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 400.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 19 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.