Bảng giá đất Xã Trường Giang, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Giang là 3.920.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 280.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại xã Trường Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) đến cầu Sông Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến giáp đất xã Tịnh Bắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) đến hết nghĩa trang liệt sĩ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 đến nhà sinh hoạt Xóm 6 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn HTXNN Long Trung đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 780.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn Trạm Bơm Tá Đội đến HTXNN Long Trung và ngã tư ông Linh đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ đến giáp xã Sơn Tịnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 780.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 đến nhà sinh hoạt Xóm 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn Từ Chùa Kim Liên đến giáp xã Sơn Hạ cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 780.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ Giáp xã Ba Gia đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hòn Sẹt đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Trường Tiểu học đến Sân vận động thôn Cù Và Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bàng Than đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Gò Lớn đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké (Từ nhà ông Nguyễn Khéo đến thà ông Trần Ngọc Sơn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ khu Tái định cư đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Phạm Văn Tuấn đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 780.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bà Hạ đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 84.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại xã Trường Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) đến cầu Sông Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.176.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến giáp đất xã Tịnh Bắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) đến hết nghĩa trang liệt sĩ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 đến nhà sinh hoạt Xóm 6 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn HTXNN Long Trung đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 234.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn Trạm Bơm Tá Đội đến HTXNN Long Trung và ngã tư ông Linh đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ đến giáp xã Sơn Tịnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 234.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 đến nhà sinh hoạt Xóm 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn Từ Chùa Kim Liên đến giáp xã Sơn Hạ cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 234.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ Giáp xã Ba Gia đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hòn Sẹt đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Trường Tiểu học đến Sân vận động thôn Cù Và Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bàng Than đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Gò Lớn đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké (Từ nhà ông Nguyễn Khéo đến thà ông Trần Ngọc Sơn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.176.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ khu Tái định cư đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Phạm Văn Tuấn đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 234.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bà Hạ đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 402.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 112.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại xã Trường Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) đến cầu Sông Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.568.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến giáp đất xã Tịnh Bắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) đến hết nghĩa trang liệt sĩ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 đến nhà sinh hoạt Xóm 6 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn HTXNN Long Trung đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 312.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn Trạm Bơm Tá Đội đến HTXNN Long Trung và ngã tư ông Linh đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ đến giáp xã Sơn Tịnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 312.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 đến nhà sinh hoạt Xóm 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn Từ Chùa Kim Liên đến giáp xã Sơn Hạ cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 312.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ Giáp xã Ba Gia đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hòn Sẹt đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Trường Tiểu học đến Sân vận động thôn Cù Và Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bàng Than đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Gò Lớn đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké (Từ nhà ông Nguyễn Khéo đến thà ông Trần Ngọc Sơn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.568.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ khu Tái định cư đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Phạm Văn Tuấn đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 312.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bà Hạ đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 536.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 15 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.