Bảng giá đất Xã Trà Bồng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
277 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Bồng là 5.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 55 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 65.000 | |||||||
| Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 420.000 | |||||||
| Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông từ hẻm 382 Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Tui Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 3.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến đường 18 tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Phi Thu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 31 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 88 đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi thôn Đông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 2.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 29 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 715.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 5.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 28 | 2.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ thôn Bắc đến giáp ngã 3 Lâm trường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 3.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 2.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Dầm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường vào cụm Công nghiệp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 ( Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 125.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hổ đi tổ 1 thôn Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 125.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 125.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chờm Bợm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 1.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 24C Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (thôn Xuân Khương) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 1.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 622B từ thôn 6 đến giáp xã Đông Trà Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 715.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 770.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 30 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 125.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 600.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 55 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 20.000 | |||||||
| Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 126.000 | |||||||
| Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 570.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông từ hẻm 382 Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Tui Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 990.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến đường 18 tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 570.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Phi Thu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 31 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 88 đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi thôn Đông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 870.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 29 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 215.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.770.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 570.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 28 | 870.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ thôn Bắc đến giáp ngã 3 Lâm trường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 990.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 870.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Dầm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường vào cụm Công nghiệp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 ( Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 38.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hổ đi tổ 1 thôn Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 32.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 570.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 38.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 38.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 32.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chờm Bợm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 570.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 570.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 24C Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (thôn Xuân Khương) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 570.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 622B từ thôn 6 đến giáp xã Đông Trà Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 215.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 126.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 231.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 30 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 38.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 180.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 26.000 | |||||||
| Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 168.000 | |||||||
| Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông từ hẻm 382 Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Tui Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến đường 18 tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Phi Thu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 31 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 88 đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi thôn Đông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 1.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 29 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 286.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 28 | 1.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ thôn Bắc đến giáp ngã 3 Lâm trường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 1.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Dầm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường vào cụm Công nghiệp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 ( Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hổ đi tổ 1 thôn Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 42.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 42.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chờm Bợm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 24C Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (thôn Xuân Khương) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 622B từ thôn 6 đến giáp xã Đông Trà Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 286.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 168.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 308.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 30 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 240.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 55 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 55 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.