Bảng giá đất Xã Trà Bồng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

277 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Bồng5.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
65.000
Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
420.000
Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.900.000
Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
600.000
Đất mặt tiền bê tông từ hẻm 382 Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Tui
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
900.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
900.000
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
210.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
3.300.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.300.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
5.200.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
5.200.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
900.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
900.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến đường 18 tháng 3
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
1.900.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Phi Thu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 31
2.600.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
3.600.000
Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.300.000
Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.300.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
2.300.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 88 đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
900.000
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.300.000
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.300.000
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
1.300.000
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
3.600.000
Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi thôn Đông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
1.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
4.600.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
2.300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
3.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
3.900.000
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
3.600.000
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
2.300.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 27
2.900.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
3.600.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 29
2.600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
210.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
715.000
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
4.600.000
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
5.200.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
5.900.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
5.200.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
3.900.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
1.900.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 28
2.900.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
4.600.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ thôn Bắc đến giáp ngã 3 Lâm trường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
3.300.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
5.200.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.300.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.300.000
Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
2.300.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
2.900.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Dầm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
3.600.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
3.600.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường vào cụm Công nghiệp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
4.600.000
Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 ( Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
4.600.000
Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
900.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
125.000
Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hổ đi tổ 1 thôn Đông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
105.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.900.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
170.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
125.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
170.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
125.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
170.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
170.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
105.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
170.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chờm Bợm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
900.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
600.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
1.600.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
320.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.900.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
1.900.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 24C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
320.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (thôn Xuân Khương)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
3.900.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
1.900.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
500.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 622B từ thôn 6 đến giáp xã Đông Trà Bồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
210.000
Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
4.600.000
Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
5.200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
715.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
2.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
420.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới xã Thanh Bồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
320.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
770.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 30
2.600.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
125.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
500.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
600.000
Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
20.000
Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
126.000
Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
570.000
Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
180.000
Đất mặt tiền bê tông từ hẻm 382 Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Tui
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
270.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
270.000
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
63.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
990.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
690.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.560.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.560.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
270.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
270.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến đường 18 tháng 3
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
570.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Phi Thu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 31
780.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
1.080.000
Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
690.000
Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
690.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
690.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 88 đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
270.000
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
690.000
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
690.000
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
390.000
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.080.000
Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
690.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi thôn Đông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
390.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.380.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
690.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
690.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.080.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.170.000
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.080.000
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
690.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 27
870.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.080.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 29
780.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
63.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
215.000
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.380.000
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.560.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.770.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
1.560.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.170.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
570.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 28
870.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.380.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ thôn Bắc đến giáp ngã 3 Lâm trường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
990.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.560.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
690.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
690.000
Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
690.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
870.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Dầm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
1.080.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.080.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường vào cụm Công nghiệp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.380.000
Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 ( Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.380.000
Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
270.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
38.000
Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hổ đi tổ 1 thôn Đông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
32.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
570.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
51.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
38.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
51.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
38.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
51.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
51.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
32.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
51.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chờm Bợm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
270.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
180.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
480.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
96.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
570.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
570.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 24C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
96.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (thôn Xuân Khương)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.170.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
570.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
150.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 622B từ thôn 6 đến giáp xã Đông Trà Bồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
63.000
Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.380.000
Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.560.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
215.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
126.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới xã Thanh Bồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
96.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
231.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 30
780.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
38.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
150.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
180.000
Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
26.000
Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
168.000
Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
760.000
Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
240.000
Đất mặt tiền bê tông từ hẻm 382 Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Tui
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
360.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
360.000
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
84.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
1.320.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
920.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.080.000
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.080.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
360.000
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
360.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến đường 18 tháng 3
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
760.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Phi Thu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 31
1.040.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
1.440.000
Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
920.000
Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
920.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
920.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 88 đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
360.000
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
920.000
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
920.000
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
520.000
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.440.000
Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
920.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi thôn Đông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
520.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.840.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
920.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
920.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.440.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.560.000
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.440.000
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
920.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 27
1.160.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.440.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 29
1.040.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
84.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
286.000
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.840.000
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.080.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.360.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.080.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.560.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
760.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 28
1.160.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.840.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ thôn Bắc đến giáp ngã 3 Lâm trường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
1.320.000
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.080.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
920.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
920.000
Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
920.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
1.160.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Dầm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
1.440.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.440.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường vào cụm Công nghiệp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.840.000
Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 ( Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.840.000
Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
360.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
50.000
Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hổ đi tổ 1 thôn Đông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
42.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
760.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
68.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
50.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
68.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
50.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
68.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
68.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
42.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
68.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chờm Bợm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
360.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
240.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
640.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
128.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
760.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
760.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 24C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
128.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (thôn Xuân Khương)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.560.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
760.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
200.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 622B từ thôn 6 đến giáp xã Đông Trà Bồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
84.000
Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.840.000
Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.080.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
286.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
920.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
168.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới xã Thanh Bồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
128.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
308.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 30
1.040.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
50.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
200.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
240.000
Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.