Bảng giá đất Xã Sơn Kỳ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Kỳ là 300.000 đồng/m² (vị trí 2, Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B đoạn từ nhà ông Đinh Văn Dúp hướng đi Sơn Thuỷ đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 60.000 | |||||
| Đất Mặt tiền Đường nội vùng trung tâm xã từ nhà ông Võ Ngọc Tuận đến giáp QL 24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 110.000 | |||||
| Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi Ba Vì Đoạn Cầu treo Làng Bung đến hết nhà ông Nguyễn Quang Chuyển Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 250.000 | |||||
| Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi xã Bà Vì đoạn từ Nhà ông Đinh Văn Dúp đến hết cầu Treo Làng Làng Bung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền Đường từ Nhà ông Trần Ngọc Minh đến Nhà Ông Đinh Văn Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn giáp Tỉnh Lộ 628 hướng đi Sơn Thuỷ đến địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đoạn đường từ nhà ông Trần Anh Ngọc thôn Làng Rút đến Nhà Văn hoá thôn Làng Rê Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đường từ Sông Re hướng đi xã Ba vì đến Sân thể thao xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Du đến Nhà Văn hoá Làng Trăng Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B hướng đi xã Ba Vì từ nhà ông Chuyển đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 70.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B đoạn từ nhà ông Đinh Văn Dúp hướng đi Sơn Thuỷ đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Nước Lác hướng đi xã Minh Long đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 80.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Sơn Kỳ hướng đi xã Minh Long đến hết cầu Nước Lác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 90.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng hướng đi xã Ba Vì đến Nhà ông Đinh Văn Công Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 18.000 | |||||
| Đất Mặt tiền Đường nội vùng trung tâm xã từ nhà ông Võ Ngọc Tuận đến giáp QL 24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 33.000 | |||||
| Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi Ba Vì Đoạn Cầu treo Làng Bung đến hết nhà ông Nguyễn Quang Chuyển Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 75.000 | |||||
| Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi xã Bà Vì đoạn từ Nhà ông Đinh Văn Dúp đến hết cầu Treo Làng Làng Bung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền Đường từ Nhà ông Trần Ngọc Minh đến Nhà Ông Đinh Văn Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn giáp Tỉnh Lộ 628 hướng đi Sơn Thuỷ đến địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đoạn đường từ nhà ông Trần Anh Ngọc thôn Làng Rút đến Nhà Văn hoá thôn Làng Rê Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đường từ Sông Re hướng đi xã Ba vì đến Sân thể thao xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Du đến Nhà Văn hoá Làng Trăng Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B hướng đi xã Ba Vì từ nhà ông Chuyển đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 21.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B đoạn từ nhà ông Đinh Văn Dúp hướng đi Sơn Thuỷ đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 90.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Nước Lác hướng đi xã Minh Long đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 24.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Sơn Kỳ hướng đi xã Minh Long đến hết cầu Nước Lác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 27.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng hướng đi xã Ba Vì đến Nhà ông Đinh Văn Công Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 24.000 | |||||
| Đất Mặt tiền Đường nội vùng trung tâm xã từ nhà ông Võ Ngọc Tuận đến giáp QL 24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 44.000 | |||||
| Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi Ba Vì Đoạn Cầu treo Làng Bung đến hết nhà ông Nguyễn Quang Chuyển Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 100.000 | |||||
| Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi xã Bà Vì đoạn từ Nhà ông Đinh Văn Dúp đến hết cầu Treo Làng Làng Bung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền Đường từ Nhà ông Trần Ngọc Minh đến Nhà Ông Đinh Văn Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn giáp Tỉnh Lộ 628 hướng đi Sơn Thuỷ đến địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đoạn đường từ nhà ông Trần Anh Ngọc thôn Làng Rút đến Nhà Văn hoá thôn Làng Rê Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đường từ Sông Re hướng đi xã Ba vì đến Sân thể thao xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Du đến Nhà Văn hoá Làng Trăng Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B hướng đi xã Ba Vì từ nhà ông Chuyển đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 28.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B đoạn từ nhà ông Đinh Văn Dúp hướng đi Sơn Thuỷ đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Nước Lác hướng đi xã Minh Long đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 32.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Sơn Kỳ hướng đi xã Minh Long đến hết cầu Nước Lác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 36.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng hướng đi xã Ba Vì đến Nhà ông Đinh Văn Công Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.