Bảng giá đất Xã Lân Phong, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lân Phong là 10.930.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 1A từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) đến Bắc cầu Nước Mặn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong (Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ đến đường sắt) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv (Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A đến hết đường bê tông. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (Trúc Lâm) đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 5.180.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (ngõ ông Râng) đến cầu bà Xe Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 5.180.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 5.180.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) đến Kênh thuỷ lợi. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 5.180.000 | |||||||
| - Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) đến Cấm đá Bạc Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| - Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Tân Phong (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 5.180.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 580.000 | |||||||
| Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 6 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 26 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) (Đoạn Tây đường Sắt đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong (Đoạn từ phía Tây đường Sắt đến giáp đường Tân Phong) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ QL 1A đến kênh Chính Nam Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 8 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.730.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 2.070.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 5 Văn Hà đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 22 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 9 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 12 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày đến Ngã 5 Văn Hà Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 19 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) đến Bắc cầu Nước Mặn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 10.930.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 9.090.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 7.360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 10.930.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 7.940.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 7.940.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ kênh chính Nam đến giáp đường Tân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 20 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ QL 1A đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 6.330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm đến Rộc Thạch Thang Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 10 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) đến cống qua đường Bàu Tràm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 đến giáp cầu Phổ An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 5.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 351 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 7.940.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ QL 1A đến chợ Thạch Trụ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 10.930.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 2.070.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 18 | 3.220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 16 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 5.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 6.330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 7.360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 24 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 25 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 5.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A ( ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 27 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) đến hết đường bê tông Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 29 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn từ QL1A đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 14 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) đến kênh chính Thạch Nham Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 31 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) đến hết đường bê tông Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 28 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong (Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe đến giáp đường sắt) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 13 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 32 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 15 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 7 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng đến biển Tân An Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 23 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 5 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 đến ngã 4 trường Thừa Sơn Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 17 | 3.220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 30 | 2.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong (Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ đến đường sắt) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv (Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A đến hết đường bê tông. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (Trúc Lâm) đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 1.554.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (ngõ ông Râng) đến cầu bà Xe Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 1.554.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 1.554.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) đến Kênh thuỷ lợi. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 1.554.000 | |||||||
| - Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) đến Cấm đá Bạc Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| - Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Tân Phong (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 1.554.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 174.000 | |||||||
| Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 6 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 26 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) (Đoạn Tây đường Sắt đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong (Đoạn từ phía Tây đường Sắt đến giáp đường Tân Phong) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ QL 1A đến kênh Chính Nam Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 8 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 345.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 519.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 621.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 5 Văn Hà đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 22 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 9 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 12 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày đến Ngã 5 Văn Hà Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 19 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) đến Bắc cầu Nước Mặn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.279.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.727.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 2.208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.279.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.382.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.382.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ kênh chính Nam đến giáp đường Tân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 20 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ QL 1A đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.899.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm đến Rộc Thạch Thang Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 10 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) đến cống qua đường Bàu Tràm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 đến giáp cầu Phổ An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.725.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 351 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.382.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ QL 1A đến chợ Thạch Trụ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.279.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 621.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 18 | 966.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 16 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.725.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.899.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 24 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 25 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.725.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A ( ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 27 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) đến hết đường bê tông Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 29 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn từ QL1A đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 14 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) đến kênh chính Thạch Nham Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 31 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) đến hết đường bê tông Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 28 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong (Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe đến giáp đường sắt) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 13 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 32 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 15 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 7 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng đến biển Tân An Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 23 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 5 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 đến ngã 4 trường Thừa Sơn Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 17 | 966.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 30 | 864.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong (Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ đến đường sắt) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv (Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A đến hết đường bê tông. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (Trúc Lâm) đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 2.072.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (ngõ ông Râng) đến cầu bà Xe Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 2.072.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 2.072.000 | |||||||
| - Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) đến Kênh thuỷ lợi. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 2.072.000 | |||||||
| - Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) đến Cấm đá Bạc Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| - Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Tân Phong (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 4 | 2.072.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 232.000 | |||||||
| Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 6 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 26 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) (Đoạn Tây đường Sắt đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong (Đoạn từ phía Tây đường Sắt đến giáp đường Tân Phong) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ QL 1A đến kênh Chính Nam Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 8 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 460.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 692.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 828.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 5 Văn Hà đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 22 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 9 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 12 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày đến Ngã 5 Văn Hà Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 19 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) đến Bắc cầu Nước Mặn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 4.372.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 3.636.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 2.944.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 4.372.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 3.176.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 3.176.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ kênh chính Nam đến giáp đường Tân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 20 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ QL 1A đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 2.532.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm đến Rộc Thạch Thang Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 10 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) đến cống qua đường Bàu Tràm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 đến giáp cầu Phổ An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 351 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 3.176.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ QL 1A đến chợ Thạch Trụ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 4.372.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 828.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 18 | 1.288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 16 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 2.532.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.944.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 24 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 25 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A ( ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 27 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) đến hết đường bê tông Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 29 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn từ QL1A đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 14 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) đến kênh chính Thạch Nham Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 31 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) đến hết đường bê tông Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 28 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong (Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe đến giáp đường sắt) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 13 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 32 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 15 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu. Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 7 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng đến biển Tân An Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 23 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 5 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 đến ngã 4 trường Thừa Sơn Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 17 | 1.288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: | Khu vực 2 › Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: Khu vực 2 Mục 30 | 1.152.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.