Bảng giá đất Xã Sơn Hà, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

214 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Hà8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ cổng chính UBND xã đến huyện đội Sơn Hà (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 47
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
60.000
Đất mặt tiền BTXM đoạn từ ngã ba nhà ông Thế đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
600.000
Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
600.000
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
5.000.000
Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
4.500.000
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
5.000.000
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
80.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang đến Hồ Nước Trong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
180.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
180.000
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ cổng chính UBND xã đến huyện đội Sơn Hà (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
8.000.000
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) đến nhà văn hóa Cà Đáo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
5.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM (đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
2.000.000
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin (đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng đến cầu sông Rin cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
200.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
4.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
2.000.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 27
2.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
70.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
300.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 4 Nước Bung đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
300.000
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
8.000.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
2.500.000
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
3.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin))
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
8.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
3.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ trường Mầm Non 17/3 đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
3.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
5.500.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
5.000.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
8.000.000
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
600.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
3.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
3.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
5.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai (đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
2.500.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện đến cầu Nước Xiêm 2)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
500.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 đến hết cầu Nước Xiêm 1)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.000.000
Đất mặt tiền đường Tương Dương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
8.000.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
180.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.500.000
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) đoạn từ ngã 3 đến xóm Làng Trang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
130.000
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên (đoạn từ thôn Gò Răng đến Suối Tà Pa)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
70.000
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) đến hết địa phận thôn Nước Tăm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
300.000
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
500.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 ĐH77 đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
300.000
Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
600.000
Đất mặt tiền đường ĐH77 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh đến hết địa phân thôn Làng Dầu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
500.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) đoạn từ nhà ông Ninh đi đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
600.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trạm xá xã đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
180.000
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
3.000.000
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
5.000.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tía
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
3.000.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
4.500.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến đường Trương Định)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
5.000.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Trương Định đến giáp đường Lê Trung Đình)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
2.500.000
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
65.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường Lê Trọng Lung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
2.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Trang đến hết địa phận thôn Bờ Reo
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
70.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến ngã 4 làng Chúc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Nước Bung đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt đến hết đất nhà ông Lâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
200.000
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 47
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
18.000
Đất mặt tiền BTXM đoạn từ ngã ba nhà ông Thế đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
180.000
Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
180.000
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.500.000
Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
1.350.000
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.500.000
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
24.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang đến Hồ Nước Trong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
54.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
54.000
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ cổng chính UBND xã đến huyện đội Sơn Hà (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.400.000
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) đến nhà văn hóa Cà Đáo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.650.000
Đất mặt tiền đường BTXM (đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin (đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng đến cầu sông Rin cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
450.000
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
60.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
1.350.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 27
750.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
21.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
450.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
180.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
90.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 4 Nước Bung đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
90.000
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.400.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
750.000
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
900.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin))
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
900.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ trường Mầm Non 17/3 đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
900.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.650.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.500.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.400.000
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
180.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
900.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
900.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.500.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai (đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
750.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện đến cầu Nước Xiêm 2)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
150.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 đến hết cầu Nước Xiêm 1)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
600.000
Đất mặt tiền đường Tương Dương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.400.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
54.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
450.000
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) đoạn từ ngã 3 đến xóm Làng Trang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
39.000
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên (đoạn từ thôn Gò Răng đến Suối Tà Pa)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
21.000
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) đến hết địa phận thôn Nước Tăm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
90.000
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
150.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 ĐH77 đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
90.000
Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
180.000
Đất mặt tiền đường ĐH77 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh đến hết địa phân thôn Làng Dầu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
150.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) đoạn từ nhà ông Ninh đi đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
180.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trạm xá xã đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
54.000
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
900.000
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.500.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tía
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
900.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.350.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến đường Trương Định)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.500.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Trương Định đến giáp đường Lê Trung Đình)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
750.000
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
27.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
20.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường Lê Trọng Lung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Trang đến hết địa phận thôn Bờ Reo
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
21.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
27.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến ngã 4 làng Chúc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
24.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
24.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Nước Bung đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt đến hết đất nhà ông Lâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
60.000
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
24.000
Đất mặt tiền BTXM đoạn từ ngã ba nhà ông Thế đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
240.000
Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
240.000
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
2.000.000
Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
1.800.000
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
2.000.000
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
32.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang đến Hồ Nước Trong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
72.000
Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
72.000
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ cổng chính UBND xã đến huyện đội Sơn Hà (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
3.200.000
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) đến nhà văn hóa Cà Đáo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.200.000
Đất mặt tiền đường BTXM (đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
800.000
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin (đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng đến cầu sông Rin cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
80.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
1.800.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
800.000
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 27
1.000.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
28.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
240.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
120.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 4 Nước Bung đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
120.000
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.200.000
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
1.000.000
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin))
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ trường Mầm Non 17/3 đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.200.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
2.000.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
3.200.000
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
240.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
2.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai (đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
1.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện đến cầu Nước Xiêm 2)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
200.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 đến hết cầu Nước Xiêm 1)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
800.000
Đất mặt tiền đường Tương Dương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.200.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
72.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
600.000
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) đoạn từ ngã 3 đến xóm Làng Trang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
52.000
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên (đoạn từ thôn Gò Răng đến Suối Tà Pa)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
28.000
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) đến hết địa phận thôn Nước Tăm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
120.000
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
200.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 ĐH77 đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
120.000
Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
240.000
Đất mặt tiền đường ĐH77 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh đến hết địa phân thôn Làng Dầu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
200.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) đoạn từ nhà ông Ninh đi đến hết địa phận xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
240.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trạm xá xã đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
72.000
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.200.000
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
2.000.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tía
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.200.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.800.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến đường Trương Định)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
2.000.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Trương Định đến giáp đường Lê Trung Đình)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
1.000.000
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
240.000
Đất mặt tiền đường đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
36.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
26.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường Lê Trọng Lung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
800.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Trang đến hết địa phận thôn Bờ Reo
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
28.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
36.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến ngã 4 làng Chúc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
32.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
32.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Nước Bung đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt đến hết đất nhà ông Lâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
80.000
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 47
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 47
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.