Bảng giá đất Xã An Phú, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Phú9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
700.000
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
7.100.000
Đường đê kè Hòa Hà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.600.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
4.000.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
5.500.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
7.100.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
3.500.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.800.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
3.500.000
Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời thôn Cổ Lũy Làng Cá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
7.100.000
Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
9.500.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa An
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
4.700.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tăng Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ Trường THCS Nghĩa Phú đến cầu An Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
5.500.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ ngã 3 phú thọ (Quán ăn bà Tề) đế giáp đường THCS Nghĩa Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.800.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn còn lại
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
7.100.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn giáp phường Cẩm Thành đến hết thôn 6 xã An Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
9.500.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
9.500.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ thôn 6 đến hết thôn Sung Túc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.900.000
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào đoạn từ đường Trường Sa đến giáp KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
4.000.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
1.100.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3,5m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.300.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.900.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.600.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.600.000
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
4.700.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
4.700.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
4.000.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
4.000.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
7.100.000
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
3.000.000
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
3.100.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
3.100.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
5.500.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
4.700.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Cổ Lũy Bắc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
7.100.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Khánh Lạc, thôn Hiền Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
3.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn giáp đường Hồ Quý Ly đến cầu Sắt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
5.500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến ngã ba Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
4.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.900.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
800.000
Đất ở các vị trí khác còn lại (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
210.000
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.130.000
Đường đê kè Hòa Hà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
480.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.200.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.650.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.130.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
1.050.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
840.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
1.050.000
Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời thôn Cổ Lũy Làng Cá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
2.130.000
Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.850.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa An
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.410.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tăng Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
840.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ Trường THCS Nghĩa Phú đến cầu An Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.650.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ ngã 3 phú thọ (Quán ăn bà Tề) đế giáp đường THCS Nghĩa Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
840.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn còn lại
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.130.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn giáp phường Cẩm Thành đến hết thôn 6 xã An Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.850.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.850.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ thôn 6 đến hết thôn Sung Túc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
570.000
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào đoạn từ đường Trường Sa đến giáp KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.200.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
330.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3,5m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
390.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
570.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
480.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
480.000
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.410.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.410.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
1.200.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.200.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
2.130.000
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
900.000
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
930.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
930.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
570.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.650.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.410.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Cổ Lũy Bắc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.130.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Khánh Lạc, thôn Hiền Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
900.000
Đất mặt tiền đường đoạn giáp đường Hồ Quý Ly đến cầu Sắt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.650.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến ngã ba Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
480.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
570.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
240.000
Đất ở các vị trí khác còn lại (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
280.000
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.840.000
Đường đê kè Hòa Hà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
640.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.600.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
2.200.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.840.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
1.400.000
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.120.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
1.400.000
Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời thôn Cổ Lũy Làng Cá
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
2.840.000
Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.800.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa An
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.880.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tăng Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.120.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ Trường THCS Nghĩa Phú đến cầu An Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
2.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ ngã 3 phú thọ (Quán ăn bà Tề) đế giáp đường THCS Nghĩa Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.120.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn còn lại
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.840.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn giáp phường Cẩm Thành đến hết thôn 6 xã An Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.800.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.800.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ thôn 6 đến hết thôn Sung Túc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
760.000
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào đoạn từ đường Trường Sa đến giáp KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.600.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
440.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3,5m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
520.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
760.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
640.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
640.000
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.880.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.880.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
1.600.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.600.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
2.840.000
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.200.000
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.240.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.240.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
760.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
2.200.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.880.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Cổ Lũy Bắc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.840.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Khánh Lạc, thôn Hiền Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.200.000
Đất mặt tiền đường đoạn giáp đường Hồ Quý Ly đến cầu Sắt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
2.200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến ngã ba Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
640.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
760.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
320.000
Đất ở các vị trí khác còn lại (thuộc thôn 1 đến thôn 10)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.