Bảng giá đất Xã An Phú, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Phú là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 700.000 | |||||
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 7.100.000 | |||||
| Đường đê kè Hòa Hà Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 5.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 3.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 3.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời thôn Cổ Lũy Làng Cá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 9.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nghĩa An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 4.700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tăng Long Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ Trường THCS Nghĩa Phú đến cầu An Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 5.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ ngã 3 phú thọ (Quán ăn bà Tề) đế giáp đường THCS Nghĩa Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn còn lại Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn giáp phường Cẩm Thành đến hết thôn 6 xã An Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 9.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 9.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ thôn 6 đến hết thôn Sung Túc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào đoạn từ đường Trường Sa đến giáp KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3,5m đến 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 4.700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 4.700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 3.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 3.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 3.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 5.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 4.700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Cổ Lũy Bắc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Khánh Lạc, thôn Hiền Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 3.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn giáp đường Hồ Quý Ly đến cầu Sắt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 5.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến ngã ba Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 800.000 | |||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 210.000 | |||||
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.130.000 | |||||
| Đường đê kè Hòa Hà Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 480.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.650.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 1.050.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 1.050.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời thôn Cổ Lũy Làng Cá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.850.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nghĩa An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.410.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tăng Long Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ Trường THCS Nghĩa Phú đến cầu An Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.650.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ ngã 3 phú thọ (Quán ăn bà Tề) đế giáp đường THCS Nghĩa Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn còn lại Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn giáp phường Cẩm Thành đến hết thôn 6 xã An Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.850.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.850.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ thôn 6 đến hết thôn Sung Túc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào đoạn từ đường Trường Sa đến giáp KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 330.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3,5m đến 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 480.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 480.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.410.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.410.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 930.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 930.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.650.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.410.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Cổ Lũy Bắc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Khánh Lạc, thôn Hiền Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn giáp đường Hồ Quý Ly đến cầu Sắt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.650.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến ngã ba Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 480.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 240.000 | |||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 280.000 | |||||
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.840.000 | |||||
| Đường đê kè Hòa Hà Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 640.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 1.400.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 1.400.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời thôn Cổ Lũy Làng Cá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nghĩa An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tăng Long Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ Trường THCS Nghĩa Phú đến cầu An Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ ngã 3 phú thọ (Quán ăn bà Tề) đế giáp đường THCS Nghĩa Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn còn lại Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn giáp phường Cẩm Thành đến hết thôn 6 xã An Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ thôn 6 đến hết thôn Sung Túc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào đoạn từ đường Trường Sa đến giáp KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 440.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3,5m đến 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 640.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 640.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Cổ Lũy Bắc Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Khánh Lạc, thôn Hiền Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn giáp đường Hồ Quý Ly đến cầu Sắt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến ngã ba Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 640.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 320.000 | |||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại (thuộc thôn 1 đến thôn 10) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.