Bảng giá đất Xã Đăk Plô, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
34 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Plô là 400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) đến hết đất nhà hàng Ngọc Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 100.000 | ||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm cụm xã Đăk PLô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 300.000 | ||||||
| Đất mặt tiền khu dân cư Đăk Ung, Đăk Ga Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 100.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà hàng Ngọc Linh đến giáp huyện Phước Sơn (thành phố Đà Nẵng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 180.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ ngã ba Đăk Tả đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 240.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven đến ngã ba Đăk Tả Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 210.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) đến hết đất nhà hàng Ngọc Linh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 400.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Làng Đăk Nhoong đến trung tâm xã Đăk Plô Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 100.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH.81 đoạn từ đường HCM đến đồn biên phòng Song Thanh (663) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 200.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH.83 đoạn từ Ban quản lý rừng phòng hộ đến làng Đăk Nhoong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 30.000 | ||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm cụm xã Đăk PLô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 90.000 | ||||||
| Đất mặt tiền khu dân cư Đăk Ung, Đăk Ga Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 30.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà hàng Ngọc Linh đến giáp huyện Phước Sơn (thành phố Đà Nẵng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 54.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ ngã ba Đăk Tả đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 72.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven đến ngã ba Đăk Tả Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 63.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) đến hết đất nhà hàng Ngọc Linh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 120.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Làng Đăk Nhoong đến trung tâm xã Đăk Plô Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 30.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH.81 đoạn từ đường HCM đến đồn biên phòng Song Thanh (663) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 60.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH.83 đoạn từ Ban quản lý rừng phòng hộ đến làng Đăk Nhoong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 40.000 | ||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm cụm xã Đăk PLô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 120.000 | ||||||
| Đất mặt tiền khu dân cư Đăk Ung, Đăk Ga Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 40.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà hàng Ngọc Linh đến giáp huyện Phước Sơn (thành phố Đà Nẵng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 72.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ ngã ba Đăk Tả đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 96.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven đến ngã ba Đăk Tả Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 84.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) đến hết đất nhà hàng Ngọc Linh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 160.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Làng Đăk Nhoong đến trung tâm xã Đăk Plô Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 40.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH.81 đoạn từ đường HCM đến đồn biên phòng Song Thanh (663) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 80.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH.83 đoạn từ Ban quản lý rừng phòng hộ đến làng Đăk Nhoong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.