Bảng giá đất Xã Tây Trà, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Trà là 420.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam qua khu tái định cư Gò Rô đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 55.000 | ||||
| Đất mặt tiền UBND xã Trà Quân cũ đến ngã tư Trà Bao) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 85.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 65.000 | ||||
| Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 105.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ Ngã ba huyện đội đến ngã ba trường tiểu học Trà Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 370.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam qua khu tái định cư Gò Rô đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 420.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 420.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cầu Ra Uê đến cầu Hà Riềng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Xóm ông Thang đến Xóm ông Kính Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 85.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã tư Trương Ngọc Khang đến nhà máy thủy điện 1B Trà Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 320.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) đến ngã 3 thôn Trà Suông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ngã tư Trà Bao đến UBND xã Trà Khê cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ (đoạn từ cầu Nước Tiên đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 85.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ Cầu sông Tang đến ngã ba xóm ông Thang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 85.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 đến quán cơm Cô Bé Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 huyện Đội đến trường Nội Trú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 320.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba nhà ông Hoàng đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 85.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến cầu Suối Ke Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 65.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến nhà ông Tiến Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 65.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 65.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Tiến đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Xa đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 85.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Eo Xà Lan đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 85.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu suối Ong đến xóm nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 320.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 320.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 cây xăng đến Làng Ré (cự ly 1km) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 320.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý đến cầu Cà T Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 125.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ xóm nhà ông Phúc đến xóm nhà ông Hồ Văn Điểu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 17.000 | ||||
| Đất mặt tiền UBND xã Trà Quân cũ đến ngã tư Trà Bao) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 20.000 | ||||
| Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 32.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ Ngã ba huyện đội đến ngã ba trường tiểu học Trà Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 111.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam qua khu tái định cư Gò Rô đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 126.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 126.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cầu Ra Uê đến cầu Hà Riềng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 78.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Xóm ông Thang đến Xóm ông Kính Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã tư Trương Ngọc Khang đến nhà máy thủy điện 1B Trà Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 96.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) đến ngã 3 thôn Trà Suông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ngã tư Trà Bao đến UBND xã Trà Khê cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ (đoạn từ cầu Nước Tiên đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ Cầu sông Tang đến ngã ba xóm ông Thang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 đến quán cơm Cô Bé Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 78.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 huyện Đội đến trường Nội Trú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 96.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba nhà ông Hoàng đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến cầu Suối Ke Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 20.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến nhà ông Tiến Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 20.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 20.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Tiến đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Xa đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Eo Xà Lan đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu suối Ong đến xóm nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 96.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 96.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 cây xăng đến Làng Ré (cự ly 1km) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 96.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý đến cầu Cà T Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ xóm nhà ông Phúc đến xóm nhà ông Hồ Văn Điểu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 22.000 | ||||
| Đất mặt tiền UBND xã Trà Quân cũ đến ngã tư Trà Bao) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 34.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 42.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ Ngã ba huyện đội đến ngã ba trường tiểu học Trà Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 148.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam qua khu tái định cư Gò Rô đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 168.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 168.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ cầu Ra Uê đến cầu Hà Riềng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 104.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Xóm ông Thang đến Xóm ông Kính Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 34.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã tư Trương Ngọc Khang đến nhà máy thủy điện 1B Trà Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 128.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) đến ngã 3 thôn Trà Suông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ngã tư Trà Bao đến UBND xã Trà Khê cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ (đoạn từ cầu Nước Tiên đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 34.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ Cầu sông Tang đến ngã ba xóm ông Thang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 34.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 đến quán cơm Cô Bé Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 104.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 huyện Đội đến trường Nội Trú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 128.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba nhà ông Hoàng đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 34.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến cầu Suối Ke Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến nhà ông Tiến Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Tiến đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Xa đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 34.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Eo Xà Lan đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 34.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu suối Ong đến xóm nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 128.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 128.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 cây xăng đến Làng Ré (cự ly 1km) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 128.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý đến cầu Cà T Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ xóm nhà ông Phúc đến xóm nhà ông Hồ Văn Điểu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.