Bảng giá đất Xã Đăk Rve, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Rve là 840.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 35.000 | |||||||
| Các đường thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 80.000 | |||||||
| Khu vực chợ cũ đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Vui Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) đến cầu treo thôn 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết đất giáp xã Kon Braih Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Biển nội thị (về phía xã Kon Braih) đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 190.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Huyện đội đến biển hết nội thị (về hướng xã. Măng Đen) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) đến cầu Bệnh viện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 530.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến cầu bê tông (thôn 6) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thi Sách Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu sắt Đăk Po (thôn 2) đến ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 65.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông suối Đắk Đam đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 7) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo thôn 3 đến cầu bê tông suối Đắk Đam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) đến hết đất nhà ông A Nghé Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 35.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu troe Đăk Pủi (thôn 1) đến suối Đăk Nanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 35.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH22 (thôn 2) đến hết đất nhà bà Y Nia Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) đến cầu Đăk Buk (thôn 4) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) đến hết đất nhà ông A Túch Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) đến hết đất nhà ông A Klói Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông A Trung đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Duy Tân đến Trường Tiểu học xã Đăk Rve Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông A Giang Nam Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 11.000 | |||||||
| Các đường thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 24.000 | |||||||
| Khu vực chợ cũ đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 12.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Vui Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) đến cầu treo thôn 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 27.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết đất giáp xã Kon Braih Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Biển nội thị (về phía xã Kon Braih) đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 57.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Huyện đội đến biển hết nội thị (về hướng xã. Măng Đen) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) đến cầu Bệnh viện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 159.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 81.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 54.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 99.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến cầu bê tông (thôn 6) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 27.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thi Sách Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu sắt Đăk Po (thôn 2) đến ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông suối Đắk Đam đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 7) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo thôn 3 đến cầu bê tông suối Đắk Đam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) đến hết đất nhà ông A Nghé Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 11.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu troe Đăk Pủi (thôn 1) đến suối Đăk Nanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 11.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH22 (thôn 2) đến hết đất nhà bà Y Nia Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) đến cầu Đăk Buk (thôn 4) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) đến hết đất nhà ông A Túch Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) đến hết đất nhà ông A Klói Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông A Trung đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Duy Tân đến Trường Tiểu học xã Đăk Rve Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 72.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông A Giang Nam Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 14.000 | |||||||
| Các đường thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 32.000 | |||||||
| Khu vực chợ cũ đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 16.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Vui Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 144.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) đến cầu treo thôn 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 144.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết đất giáp xã Kon Braih Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Biển nội thị (về phía xã Kon Braih) đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 76.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Huyện đội đến biển hết nội thị (về hướng xã. Măng Đen) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 64.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) đến cầu Bệnh viện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 212.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 72.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 132.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 144.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến cầu bê tông (thôn 6) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thi Sách Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 144.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 144.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu sắt Đăk Po (thôn 2) đến ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 26.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông suối Đắk Đam đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 7) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo thôn 3 đến cầu bê tông suối Đắk Đam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) đến hết đất nhà ông A Nghé Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu troe Đăk Pủi (thôn 1) đến suối Đăk Nanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH22 (thôn 2) đến hết đất nhà bà Y Nia Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) đến cầu Đăk Buk (thôn 4) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) đến hết đất nhà ông A Túch Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) đến hết đất nhà ông A Klói Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông A Trung đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Duy Tân đến Trường Tiểu học xã Đăk Rve Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông A Giang Nam Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 73 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.