Bảng giá đất Xã Đăk Rve, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Rve840.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
35.000
Các đường thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
80.000
Khu vực chợ cũ đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
210.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
40.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
45.000
Đất mặt tiền đường A Dừa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
120.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
120.000
Đất mặt tiền đường A Vui
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
360.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) đến cầu treo thôn 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
170.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
320.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
360.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
90.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết đất giáp xã Kon Braih
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
110.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Biển nội thị (về phía xã Kon Braih) đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
190.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
840.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Huyện đội đến biển hết nội thị (về hướng xã. Măng Đen)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
160.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) đến cầu Bệnh viện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
530.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
270.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
150.000
Đất mặt tiền đường Lê Lai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
180.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
330.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
360.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến cầu bê tông (thôn 6)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
90.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
200.000
Đất mặt tiền đường Thi Sách
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
350.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
360.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
360.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
170.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu sắt Đăk Po (thôn 2) đến ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
65.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông suối Đắk Đam đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 7)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
110.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo thôn 3 đến cầu bê tông suối Đắk Đam
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) đến hết đất nhà ông A Nghé
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
35.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu troe Đăk Pủi (thôn 1) đến suối Đăk Nanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
35.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH22 (thôn 2) đến hết đất nhà bà Y Nia
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) đến cầu Đăk Buk (thôn 4)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) đến hết đất nhà ông A Túch
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) đến hết đất nhà ông A Klói
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông A Trung đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Duy Tân đến Trường Tiểu học xã Đăk Rve
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
240.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông A Giang Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
11.000
Các đường thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
24.000
Khu vực chợ cũ đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
63.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
12.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
14.000
Đất mặt tiền đường A Dừa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
36.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
36.000
Đất mặt tiền đường A Vui
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
108.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) đến cầu treo thôn 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
51.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
96.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
108.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
27.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết đất giáp xã Kon Braih
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
33.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Biển nội thị (về phía xã Kon Braih) đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
57.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
252.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Huyện đội đến biển hết nội thị (về hướng xã. Măng Đen)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
48.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) đến cầu Bệnh viện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
159.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
81.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
45.000
Đất mặt tiền đường Lê Lai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
54.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
99.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
108.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến cầu bê tông (thôn 6)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
27.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
60.000
Đất mặt tiền đường Thi Sách
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
105.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
108.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
108.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
51.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu sắt Đăk Po (thôn 2) đến ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
20.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông suối Đắk Đam đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 7)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
33.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo thôn 3 đến cầu bê tông suối Đắk Đam
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
30.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) đến hết đất nhà ông A Nghé
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
11.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu troe Đăk Pủi (thôn 1) đến suối Đăk Nanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
11.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH22 (thôn 2) đến hết đất nhà bà Y Nia
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
14.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) đến cầu Đăk Buk (thôn 4)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
14.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) đến hết đất nhà ông A Túch
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
14.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) đến hết đất nhà ông A Klói
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
14.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông A Trung đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
14.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Duy Tân đến Trường Tiểu học xã Đăk Rve
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
72.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông A Giang Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
14.000
Các đường thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
32.000
Khu vực chợ cũ đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
84.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
16.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
18.000
Đất mặt tiền đường A Dừa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
48.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
48.000
Đất mặt tiền đường A Vui
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
144.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) đến cầu treo thôn 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
68.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
128.000
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
144.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
36.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết đất giáp xã Kon Braih
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
44.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Biển nội thị (về phía xã Kon Braih) đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
76.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
336.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Huyện đội đến biển hết nội thị (về hướng xã. Măng Đen)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
64.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) đến cầu Bệnh viện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
212.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
108.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
60.000
Đất mặt tiền đường Lê Lai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
72.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
132.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
144.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến cầu bê tông (thôn 6)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
36.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
80.000
Đất mặt tiền đường Thi Sách
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
140.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
144.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
144.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
68.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu sắt Đăk Po (thôn 2) đến ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
26.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông suối Đắk Đam đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 7)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
44.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo thôn 3 đến cầu bê tông suối Đắk Đam
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
40.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) đến hết đất nhà ông A Nghé
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
14.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu troe Đăk Pủi (thôn 1) đến suối Đăk Nanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
14.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH22 (thôn 2) đến hết đất nhà bà Y Nia
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
18.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) đến cầu Đăk Buk (thôn 4)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
18.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) đến hết đất nhà ông A Túch
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
18.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) đến hết đất nhà ông A Klói
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
18.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông A Trung đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
18.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Duy Tân đến Trường Tiểu học xã Đăk Rve
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
96.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông A Giang Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 73
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.