Bảng giá đất Xã Sơn Linh, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Linh400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Sơn Giang đến cây xăng Thanh Tuấn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
60.000
Ngã 3 ĐH 72 (nhà ông Lê Ngọc Huỳnh) đến nhà ông Đinh Trâm (thôn Làng Xinh)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
110.000
Đất mặt tiền đường từ ĐH 72 từ nhà thầy Khanh đến nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
180.000
Đất mặt tiền đường ĐH 72 từ đoạn Trường Tiểu học (Làng Ghè) đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
180.000
Đất mặt tiền đường ĐH 72 đoạn từ cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) đến ranh giới Sơn Hạ (Sơn Nham cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
110.000
Đất mặt tiền đường ĐH 73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn đến cầu Bãi Miếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
180.000
Đất mặt tiền đường ĐH72 từ nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn) đến nhà ông Đinh Văn Bát
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
250.000
Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Ngã 3 Sân bóng Sơn Linh đến giáp nhà thầy Khanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
300.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
80.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Sơn Giang đến cây xăng Thanh Tuấn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
400.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) đến cầu Ruộng Lâm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
300.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Bãi Miếu đến nghĩa địa Lăng Rê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
110.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Ruộng Lâm đến giáp địa phận xã Sơn Thủy
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
110.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến làng Gung (đến cầu suối Gung)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Mon đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 ĐH72 (ngã ba nhà Ông Tuyên) đi vào xóm Đồng Lan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
130.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) đến hết nhà bà Đinh Thị Trẻo
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trụ sở UBND xã Sơn Linh đến giáp Ngã 3 sân bóng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH72 đi thôn Làng Trá
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba sân bóng đến Trường Tiểu học (Làng Ghè)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
250.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
18.000
Ngã 3 ĐH 72 (nhà ông Lê Ngọc Huỳnh) đến nhà ông Đinh Trâm (thôn Làng Xinh)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
33.000
Đất mặt tiền đường từ ĐH 72 từ nhà thầy Khanh đến nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
54.000
Đất mặt tiền đường ĐH 72 từ đoạn Trường Tiểu học (Làng Ghè) đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
54.000
Đất mặt tiền đường ĐH 72 đoạn từ cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) đến ranh giới Sơn Hạ (Sơn Nham cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
33.000
Đất mặt tiền đường ĐH 73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn đến cầu Bãi Miếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
54.000
Đất mặt tiền đường ĐH72 từ nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn) đến nhà ông Đinh Văn Bát
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
75.000
Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Ngã 3 Sân bóng Sơn Linh đến giáp nhà thầy Khanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
90.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
24.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Sơn Giang đến cây xăng Thanh Tuấn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
120.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) đến cầu Ruộng Lâm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
90.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Bãi Miếu đến nghĩa địa Lăng Rê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
33.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Ruộng Lâm đến giáp địa phận xã Sơn Thủy
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
33.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
24.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến làng Gung (đến cầu suối Gung)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
24.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Mon đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
27.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 ĐH72 (ngã ba nhà Ông Tuyên) đi vào xóm Đồng Lan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
39.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) đến hết nhà bà Đinh Thị Trẻo
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
27.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trụ sở UBND xã Sơn Linh đến giáp Ngã 3 sân bóng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
27.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH72 đi thôn Làng Trá
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
27.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba sân bóng đến Trường Tiểu học (Làng Ghè)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
24.000
Ngã 3 ĐH 72 (nhà ông Lê Ngọc Huỳnh) đến nhà ông Đinh Trâm (thôn Làng Xinh)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
44.000
Đất mặt tiền đường từ ĐH 72 từ nhà thầy Khanh đến nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
72.000
Đất mặt tiền đường ĐH 72 từ đoạn Trường Tiểu học (Làng Ghè) đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
72.000
Đất mặt tiền đường ĐH 72 đoạn từ cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) đến ranh giới Sơn Hạ (Sơn Nham cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
44.000
Đất mặt tiền đường ĐH 73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn đến cầu Bãi Miếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
72.000
Đất mặt tiền đường ĐH72 từ nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn) đến nhà ông Đinh Văn Bát
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
100.000
Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Ngã 3 Sân bóng Sơn Linh đến giáp nhà thầy Khanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
120.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
32.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Sơn Giang đến cây xăng Thanh Tuấn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
160.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) đến cầu Ruộng Lâm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
120.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Bãi Miếu đến nghĩa địa Lăng Rê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
44.000
Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Ruộng Lâm đến giáp địa phận xã Sơn Thủy
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
44.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
32.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến làng Gung (đến cầu suối Gung)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
32.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Mon đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
36.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 ĐH72 (ngã ba nhà Ông Tuyên) đi vào xóm Đồng Lan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
52.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) đến hết nhà bà Đinh Thị Trẻo
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
36.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trụ sở UBND xã Sơn Linh đến giáp Ngã 3 sân bóng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
36.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH72 đi thôn Làng Trá
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
36.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba sân bóng đến Trường Tiểu học (Làng Ghè)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.