Bảng giá đất Xã Minh Long, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Long là 2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 90.000 | |||||
| Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 130.000 | |||||
| Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 650.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 650.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Đố Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 250.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 450.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 250.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Đia thôn An Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Công an xã đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) đến giáp tỉnh lộ 624 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Đố Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Hà Xuyên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An đến nhà ông Giác Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 250.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) đến ngã 4 dưới nhà bà Bít Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 450.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công đến giáp sân bay Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 4 dưới nhà bà Bít Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 450.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Ánh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 27.000 | |||||
| Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 39.000 | |||||
| Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 195.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 195.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 660.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 39.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 660.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 150.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 90.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 108.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 90.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 108.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Đố Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 75.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 150.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 135.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 39.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 75.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Đia thôn An Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Công an xã đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 660.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) đến giáp tỉnh lộ 624 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Đố Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Hà Xuyên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 39.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An đến nhà ông Giác Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 75.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 660.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) đến ngã 4 dưới nhà bà Bít Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 135.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 150.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 54.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công đến giáp sân bay Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 4 dưới nhà bà Bít Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 135.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Ánh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 36.000 | |||||
| Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 52.000 | |||||
| Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 260.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 260.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 880.000 | |||||
| Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 52.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 144.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 144.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Đố Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 52.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Đia thôn An Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Công an xã đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) đến giáp tỉnh lộ 624 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Đố Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Hà Xuyên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 52.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An đến nhà ông Giác Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) đến ngã 4 dưới nhà bà Bít Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 72.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công đến giáp sân bay Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 4 dưới nhà bà Bít Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Ánh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 53 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.