Bảng giá đất Xã Minh Long, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Long2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
90.000
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
130.000
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.300.000
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
650.000
Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
650.000
Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.200.000
Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
600.000
Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.300.000
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
130.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.200.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
500.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
300.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
360.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
300.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
360.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
180.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Đố
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
250.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
500.000
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
600.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
450.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
180.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
600.000
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
130.000
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
250.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.300.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
180.000
Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Đia thôn An Thanh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
180.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Công an xã đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.200.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) đến giáp tỉnh lộ 624
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
180.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Đố
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
180.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Hà Xuyên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
130.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An đến nhà ông Giác
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
250.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) đến ngã 4 dưới nhà bà Bít
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công đến giáp sân bay
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 4 dưới nhà bà Bít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Ánh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
27.000
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
39.000
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
390.000
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
195.000
Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
195.000
Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
660.000
Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
180.000
Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
390.000
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
39.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
660.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
150.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
90.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
108.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
90.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
108.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
54.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Đố
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
75.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
150.000
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
180.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
135.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
54.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
180.000
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
39.000
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
75.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
390.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
54.000
Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Đia thôn An Thanh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
54.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Công an xã đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
660.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) đến giáp tỉnh lộ 624
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
54.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Đố
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
54.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Hà Xuyên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
39.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An đến nhà ông Giác
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
54.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
660.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) đến ngã 4 dưới nhà bà Bít
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
54.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
135.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
54.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công đến giáp sân bay
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 4 dưới nhà bà Bít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
135.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Ánh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
36.000
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
52.000
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
520.000
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
260.000
Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
260.000
Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
880.000
Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
240.000
Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
520.000
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
52.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
880.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
200.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
120.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
144.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
120.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
144.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
72.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Đố
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
100.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
200.000
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
240.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
180.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
72.000
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
240.000
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
52.000
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
100.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
520.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
72.000
Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Đia thôn An Thanh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
72.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Công an xã đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
880.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) đến giáp tỉnh lộ 624
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
72.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Đố
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
72.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Hà Xuyên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
52.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An đến nhà ông Giác
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
72.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
520.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
240.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
880.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) đến ngã 4 dưới nhà bà Bít
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
72.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
72.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
520.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công đến giáp sân bay
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
240.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
520.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 4 dưới nhà bà Bít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 26
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
520.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Ánh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
520.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
240.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.