Bảng giá đất Xã Ngọk Tụ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

142 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọk Tụ120.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
65.000
Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
50.000
Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
55.000
Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
45.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
75.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khoa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
75.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Nao
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
75.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A On
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
75.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Hjan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ nhà ông A Thọ đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
50.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) đến nhà ông A Hoang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) đến hết đường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) đến nhà ông A Liu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) đến nhà ông A Tạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) đến nhà ông Nông Đình Kiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) đến nhà bà Y Trắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) đến nhà rông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) đến nhà ông A Nháp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) đến nhà bà Y Pir
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) đến cuối rẫy bà Y Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
50.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến Nhà thờ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Hiền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
50.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến thôn Đăk Tăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Phúc đến hết đường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
50.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Triễn đến giáp rẫy bà Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
50.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) đến giáp nhà ông Triễn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Y Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến hết đất ông A Đúng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Yêu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
75.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) đến nhà ông A Linh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) đến hết đất nhà nhà rông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất cầu treo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ cầu treo đến hết khu dân cư
Mục 3
85.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
60.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
60.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu
Mục 1
120.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Dé đến qua cầu Đăk Gle 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
70.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Nu đến hết thôn Đăk Dé
Mục 2
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
20.000
Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
15.000
Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
17.000
Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
14.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
23.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khoa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
23.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Nao
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
23.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A On
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
23.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Hjan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ nhà ông A Thọ đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
15.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) đến nhà ông A Hoang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) đến hết đường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) đến nhà ông A Liu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) đến nhà ông A Tạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) đến nhà ông Nông Đình Kiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) đến nhà bà Y Trắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) đến nhà rông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) đến nhà ông A Nháp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) đến nhà bà Y Pir
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) đến cuối rẫy bà Y Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
15.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến Nhà thờ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Hiền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
15.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến thôn Đăk Tăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Phúc đến hết đường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
15.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Triễn đến giáp rẫy bà Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
15.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) đến giáp nhà ông Triễn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Y Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến hết đất ông A Đúng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Yêu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
23.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) đến nhà ông A Linh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) đến hết đất nhà nhà rông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất cầu treo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ cầu treo đến hết khu dân cư
Mục 3
26.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
18.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
18.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu
Mục 1
36.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Dé đến qua cầu Đăk Gle 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
21.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Nu đến hết thôn Đăk Dé
Mục 2
33.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
26.000
Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
20.000
Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
22.000
Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
18.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
30.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khoa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
30.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Nao
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
30.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A On
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
30.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Hjan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ nhà ông A Thọ đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
20.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) đến nhà ông A Hoang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) đến hết đường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) đến nhà ông A Liu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) đến nhà ông A Tạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) đến nhà ông Nông Đình Kiên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) đến nhà bà Y Trắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) đến nhà rông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) đến nhà ông A Nháp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) đến nhà bà Y Pir
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) đến cuối rẫy bà Y Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
20.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến Nhà thờ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Hiền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
20.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến thôn Đăk Tăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Phúc đến hết đường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
20.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Triễn đến giáp rẫy bà Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
20.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) đến giáp nhà ông Triễn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Y Duyên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến hết đất ông A Đúng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Yêu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
30.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) đến nhà ông A Linh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) đến hết đất nhà nhà rông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất cầu treo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ cầu treo đến hết khu dân cư
Mục 3
34.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
24.000
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
24.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu
Mục 1
48.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Dé đến qua cầu Đăk Gle 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
28.000
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Nu đến hết thôn Đăk Dé
Mục 2
44.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.