Bảng giá đất Xã Ngọk Tụ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
142 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọk Tụ là 120.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thôn Kon Pring Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 65.000 | |||||||
| Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 50.000 | |||||||
| Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 55.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khoa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Nao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A On Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Hjan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ nhà ông A Thọ đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) đến nhà ông A Hoang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) đến hết đường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) đến nhà ông A Liu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) đến nhà ông A Tạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) đến nhà ông Nông Đình Kiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) đến nhà bà Y Trắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) đến nhà rông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) đến nhà ông A Nháp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) đến nhà bà Y Pir Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) đến cuối rẫy bà Y Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến Nhà thờ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Hiền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến thôn Đăk Tăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Phúc đến hết đường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Triễn đến giáp rẫy bà Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) đến giáp nhà ông Triễn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Y Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến hết đất ông A Đúng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Yêu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) đến nhà ông A Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) đến hết đất nhà nhà rông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất cầu treo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ cầu treo đến hết khu dân cư | Mục 3 | 85.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu | Mục 1 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Dé đến qua cầu Đăk Gle 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 70.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Nu đến hết thôn Đăk Dé | Mục 2 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thôn Kon Pring Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 20.000 | |||||||
| Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 15.000 | |||||||
| Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 17.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 14.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 23.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khoa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 23.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Nao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 23.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A On Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 23.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Hjan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ nhà ông A Thọ đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) đến nhà ông A Hoang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) đến hết đường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) đến nhà ông A Liu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) đến nhà ông A Tạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) đến nhà ông Nông Đình Kiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) đến nhà bà Y Trắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) đến nhà rông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) đến nhà ông A Nháp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) đến nhà bà Y Pir Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) đến cuối rẫy bà Y Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến Nhà thờ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Hiền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến thôn Đăk Tăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Phúc đến hết đường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Triễn đến giáp rẫy bà Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) đến giáp nhà ông Triễn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Y Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến hết đất ông A Đúng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Yêu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 23.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) đến nhà ông A Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) đến hết đất nhà nhà rông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất cầu treo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ cầu treo đến hết khu dân cư | Mục 3 | 26.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu | Mục 1 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Dé đến qua cầu Đăk Gle 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 21.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Nu đến hết thôn Đăk Dé | Mục 2 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại thôn Kon Pring Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 26.000 | |||||||
| Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 20.000 | |||||||
| Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 22.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khoa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Nao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A On Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Hjan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ nhà ông A Thọ đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) đến nhà ông A Hoang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) đến hết đường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) đến nhà ông A Liu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) đến nhà ông A Tạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) đến nhà ông Nông Đình Kiên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) đến nhà bà Y Trắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) đến nhà rông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) đến nhà ông A Nháp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) đến nhà bà Y Pir Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) đến cuối rẫy bà Y Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến Nhà thờ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Hiền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến thôn Đăk Tăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Phúc đến hết đường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Triễn đến giáp rẫy bà Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) đến giáp nhà ông Triễn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Y Duyên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến hết đất ông A Đúng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Yêu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) đến nhà ông A Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) đến hết đất nhà nhà rông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất cầu treo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ cầu treo đến hết khu dân cư | Mục 3 | 34.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu | Mục 1 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Dé đến qua cầu Đăk Gle 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 28.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Nu đến hết thôn Đăk Dé | Mục 2 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.