Bảng giá đất Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tịnh9.180.000 đồng/m² (vị trí 2, Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 27
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
560.000
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
3.360.000
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
2.240.000
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
2.580.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.800.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
2.580.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
1.680.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
2.580.000
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
1.680.000
Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
1.120.000
Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
900.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
1.340.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
3.920.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Trạm xá đến giáp QL24B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
2.240.000
Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
2.580.000
Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.800.000
Đất mặt tiền đường D7
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
2.580.000
Đất mặt tiền đường D9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
3.360.000
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
900.000
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
3.360.000
Đất mặt tiền đường N9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
2.580.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
2.580.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
3.920.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
2.240.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
3.360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến cầu Bà Mẹo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
5.040.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
1.340.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
3.920.000
Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
2.240.000
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
9.180.000
Đất mặt tiền đường bờ kè đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
2.580.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
9.180.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
5.040.000
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
3.360.000
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
3.360.000
Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.800.000
Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
1.120.000
Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
3.920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
2.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
2.580.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
800.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m đoạn từ Cầu Bà Mưu đến giáp xã Thọ Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
900.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
1.120.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
1.120.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
1.120.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
1.120.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
900.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp phường Trương Quang Trọng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
900.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
1.120.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
1.120.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.340.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
2.240.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
1.680.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
1.680.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.340.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.340.000
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
3.360.000
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
3.360.000
Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.340.000
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.340.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.340.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
1.340.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
1.120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
168.000
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.008.000
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
672.000
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
774.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
840.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
774.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
504.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
774.000
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
504.000
Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
336.000
Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
270.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
402.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.176.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Trạm xá đến giáp QL24B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
672.000
Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
774.000
Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
840.000
Đất mặt tiền đường D7
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
774.000
Đất mặt tiền đường D9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.008.000
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
270.000
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.008.000
Đất mặt tiền đường N9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
774.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
774.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.176.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
672.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.008.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến cầu Bà Mẹo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.512.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
402.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.176.000
Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
672.000
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.754.000
Đất mặt tiền đường bờ kè đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
774.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.754.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.512.000
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.008.000
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.008.000
Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
840.000
Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
336.000
Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.176.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
840.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
840.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
774.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
240.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m đoạn từ Cầu Bà Mưu đến giáp xã Thọ Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
270.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
336.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
336.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
336.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
336.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
270.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp phường Trương Quang Trọng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
270.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
270.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
336.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
336.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
402.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
672.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
504.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
504.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
402.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
402.000
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.008.000
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.008.000
Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
402.000
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
402.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
402.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
402.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
336.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
224.000
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.344.000
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
896.000
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.032.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.120.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.032.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
672.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
1.032.000
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
672.000
Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
448.000
Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
360.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
536.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.568.000
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Trạm xá đến giáp QL24B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
896.000
Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
1.032.000
Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.120.000
Đất mặt tiền đường D7
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.032.000
Đất mặt tiền đường D9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.344.000
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
360.000
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.344.000
Đất mặt tiền đường N9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.032.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
1.032.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.568.000
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
896.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.344.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến cầu Bà Mẹo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.016.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
536.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.568.000
Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
896.000
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.672.000
Đất mặt tiền đường bờ kè đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
1.032.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.672.000
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.016.000
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.344.000
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.344.000
Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.120.000
Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
448.000
Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.568.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.120.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.120.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
1.032.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
320.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m đoạn từ Cầu Bà Mưu đến giáp xã Thọ Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
360.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
448.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
448.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
448.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
448.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
360.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp phường Trương Quang Trọng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
360.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
360.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
448.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
448.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
536.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
896.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
672.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
672.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
536.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
536.000
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.344.000
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.344.000
Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
536.000
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
536.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
536.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
536.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
448.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 27
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 27
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.