Bảng giá đất Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tịnh là 9.180.000 đồng/m² (vị trí 2, Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 560.000 | |||||
| Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 1.680.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 1.680.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 3.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Trạm xá đến giáp QL24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 3.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến cầu Bà Mẹo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 3.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 9.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 9.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 3.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m đoạn từ Cầu Bà Mưu đến giáp xã Thọ Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp phường Trương Quang Trọng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 1.680.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 1.680.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 168.000 | |||||
| Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 504.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 504.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.176.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Trạm xá đến giáp QL24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.176.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến cầu Bà Mẹo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.176.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.754.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.754.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.176.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m đoạn từ Cầu Bà Mưu đến giáp xã Thọ Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp phường Trương Quang Trọng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 504.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 504.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 224.000 | |||||
| Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.568.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Trạm xá đến giáp QL24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường D9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.568.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến cầu Bà Mẹo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.568.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.568.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 320.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m đoạn từ Cầu Bà Mưu đến giáp xã Thọ Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp phường Trương Quang Trọng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.