Bảng giá đất Xã Vệ Giang, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

181 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vệ Giang19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
600.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
6.600.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
6.600.000
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
7.200.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
8.600.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
8.600.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
2.400.000
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
7.200.000
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tổng.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
6.600.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
1.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
8.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
7.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
6.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
8.600.000
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
4.200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang đến giáp cổng chợ Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
8.600.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
7.200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
19.800.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
6.600.000
Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
6.200.000
Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
1.500.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
8.600.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp cầu Vạn Mỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
8.600.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
4.600.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
2.800.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp chùa Kỳ Viên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
4.200.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
8.600.000
Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
2.400.000
Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Từ Hữu Lập
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
4.200.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
13.000.000
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
8.600.000
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
6.600.000
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
700.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
1.600.000
Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
2.400.000
Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
1.800.000
Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
2.200.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
1.600.000
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
5.400.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
5.400.000
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.300.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
2.800.000
Đất mặt tiền đường từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
3.600.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.100.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
1.500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
1.500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
2.200.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.000.000
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 32
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
180.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.980.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.980.000
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
2.160.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
2.580.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
2.580.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
720.000
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
2.160.000
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tổng.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.980.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.580.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
2.160.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.980.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.580.000
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.260.000
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang đến giáp cổng chợ Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.580.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
2.160.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
5.940.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.980.000
Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
1.860.000
Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
450.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
2.580.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp cầu Vạn Mỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.580.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
1.380.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
840.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp chùa Kỳ Viên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.260.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
2.580.000
Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
720.000
Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Từ Hữu Lập
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.260.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.900.000
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.580.000
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.980.000
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
210.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
480.000
Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
720.000
Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
540.000
Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
660.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
480.000
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
1.620.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
1.620.000
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
390.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
840.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
840.000
Đất mặt tiền đường từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.080.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
330.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
660.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
300.000
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
240.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
2.640.000
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
2.640.000
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
2.880.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
3.440.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
3.440.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
960.000
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
2.880.000
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tổng.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
2.640.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
640.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
3.440.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
2.880.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
2.640.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
3.440.000
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.680.000
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang đến giáp cổng chợ Sông Vệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
3.440.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
2.880.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
7.920.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
2.640.000
Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
2.480.000
Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
600.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) đến giáp đường Phạm Xuân Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
3.440.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp cầu Vạn Mỹ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.440.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 25
1.840.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.120.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp chùa Kỳ Viên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.680.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
3.440.000
Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
960.000
Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Từ Hữu Lập
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.680.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
5.200.000
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
3.440.000
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
2.640.000
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
280.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
640.000
Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
960.000
Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
720.000
Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
880.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
640.000
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 24
2.160.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
2.160.000
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
520.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.120.000
Đất mặt tiền đường từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.440.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
440.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
880.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
400.000
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.