Bảng giá đất Xã Vệ Giang, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
181 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vệ Giang là 19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tổng. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang đến giáp cổng chợ Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 19.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 6.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp cầu Vạn Mỹ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp chùa Kỳ Viên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Từ Hữu Lập Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 13.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.000.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tổng. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang đến giáp cổng chợ Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 5.940.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 1.860.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp cầu Vạn Mỹ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp chùa Kỳ Viên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Từ Hữu Lập Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 300.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tổng. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang đến giáp cổng chợ Sông Vệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 7.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 2.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) đến giáp đường Phạm Xuân Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp cầu Vạn Mỹ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp chùa Kỳ Viên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Từ Hữu Lập Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 400.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.