Bảng giá đất Phường Đức Phổ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
307 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đức Phổ là 19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 74.000 | 70.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại của các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 98 | 1.560.000 |
| Các vị trí đất khác còn lại trong phường Đức Phổ tại các tổ dân phố khác | Mục 101 | 720.000 |
| Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng) | Mục 32 | 8.280.000 |
| Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định | Mục 57 | 5.520.000 |
| Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 69 | 5.520.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước | Mục 68 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường Đức Phổ, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Hòa, Phồ Ninh, Phổ Minh cũ) | Mục 93 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo | Mục 49 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Mục 40 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Mục 90 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân | Mục 11 | 11.880.000 |
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An (đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Mục 39 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng | Mục 55 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa | Mục 66 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu | Mục 18 | 10.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương thuộc địa bàn Phổ Hòa (cũ) | Mục 22 | 9.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh (cũ) | Mục 15 | 10.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt) | Mục 94 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung) | Mục 92 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ nhà bà Hồng đến giáp cao tốc) | Mục 27 | 8.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến giáp nhà bà Hồng) | Mục 23 | 9.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 71 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao | Mục 58 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại) | Mục 50 | 5.880.000 |
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo) | Mục 21 | 9.480.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm) | Mục 62 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 65 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn qua đường Võ Trung Thành đến đường Nguyễn Tất Thành) | Mục 80 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ vòng xoay đến đường Võ Trung Thành) | Mục 53 | 5.880.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương | Mục 60 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất bà Chi đến đường sắt) | Mục 37 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân, Phía Nam hết đất bà Chi) | Mục 29 | 8.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ cửa hàng vật liệu Tứ Hải đến giáp cầu Bàu) | Mục 14 | 10.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ kênh An Thọ đến cầu Trà Câu) | Mục 36 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải) | Mục 2 | 19.800.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến phía Nam kênh mương An Thọ) | Mục 13 | 10.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên) | Mục 70 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ kênh N6 đến giáp địa phận xã Khánh Cường) | Mục 44 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến kênh N6) | Mục 24 | 9.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 63 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền | Mục 76 | 4.680.000 |
| Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình) | Mục 42 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ Trường Sa đến đường Phạm Văn Đồng) | Mục 28 | 8.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa) | Mục 19 | 10.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến Trạm điện) | Mục 45 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh | Mục 64 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh) | Mục 17 | 10.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Võ Thị Sáu) | Mục 9 | 11.880.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà (đoạn từ quán cà phê Thiên Sứ đến giáp ranh giới xã Khánh Cường) | Mục 74 | 5.040.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa (đoạn từ cầu Bàu đến hết nhà bà Phổ) | Mục 56 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Quang Trung | Mục 61 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Thanh Chương | Mục 8 | 13.440.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao | Mục 30 | 8.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng | Mục 59 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền | Mục 4 | 13.440.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt | Mục 35 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến giáp đường cao tốc | Mục 54 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh | Mục 67 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại) | Mục 51 | 5.880.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Trãi đến cầu vượt đường tránh Đông) | Mục 20 | 9.480.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ siêu thị Coopmart đến ngã ba đường Nguyễn Trãi, phía bắc đến hết nhà ông Tân) | Mục 16 | 10.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên | Mục 52 | 5.880.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Phú | Mục 5 | 13.440.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu | Mục 31 | 8.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh | Mục 72 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu | Mục 34 | 8.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Phạm Văn Đồng) | Mục 25 | 9.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Nguyễn Tất Thành) | Mục 78 | 4.320.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Tùng | Mục 38 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Mục 12 | 11.880.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Sanh | Mục 82 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông từ đường Phạm Xuân Hòa đến hồ Liệt Sơn | Mục 97 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m (ngoài các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6) | Mục 100 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Vinh cũ) | Mục 99 | 1.320.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học TDP Thanh Lâm | Mục 87 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 91 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 5m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 85 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo) | Mục 33 | 8.280.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cắt 21m) | Mục 43 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Trung Thành) | Mục 41 | 7.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh | Mục 48 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ | Mục 7 | 13.440.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Mục 6 | 13.440.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc | Mục 89 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo | Mục 46 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) | Mục 3 | 19.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) | Mục 1 | 19.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Bàu Sen | Mục 75 | 5.040.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Hà Mỹ Á | Mục 26 | 9.000.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề | Mục 73 | 5.520.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút | Mục 96 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc | Mục 95 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu tái định cư phục vụ dự án Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu | Mục 77 | 4.680.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 79 | 4.320.000 |
| Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc | Mục 84 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam | Mục 47 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng | Mục 10 | 11.880.000 |
| Đất mặt tiền đường đi xã Nguyễn Nghiêm (đoạn từ giáp đường Võ Tùng đến giáp xã Nguyễn Nghiêm) | Mục 83 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) | Mục 88 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Chánh Phú đến giáp xã Khánh Cường | Mục 86 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (TDP Trung Lý) | Mục 81 | 3.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại của các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 98 | 468.000 |
| Các vị trí đất khác còn lại trong phường Đức Phổ tại các tổ dân phố khác | Mục 101 | 216.000 |
| Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng) | Mục 32 | 2.484.000 |
| Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định | Mục 57 | 1.656.000 |
| Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 69 | 1.656.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước | Mục 68 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường Đức Phổ, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Hòa, Phồ Ninh, Phổ Minh cũ) | Mục 93 | 576.000 |
| Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo | Mục 49 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Mục 40 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Mục 90 | 684.000 |
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân | Mục 11 | 3.564.000 |
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An (đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Mục 39 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng | Mục 55 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa | Mục 66 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu | Mục 18 | 3.060.000 |
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương thuộc địa bàn Phổ Hòa (cũ) | Mục 22 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh (cũ) | Mục 15 | 3.060.000 |
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt) | Mục 94 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung) | Mục 92 | 684.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ nhà bà Hồng đến giáp cao tốc) | Mục 27 | 2.484.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến giáp nhà bà Hồng) | Mục 23 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 71 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao | Mục 58 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại) | Mục 50 | 1.764.000 |
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo) | Mục 21 | 2.844.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm) | Mục 62 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 65 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn qua đường Võ Trung Thành đến đường Nguyễn Tất Thành) | Mục 80 | 936.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ vòng xoay đến đường Võ Trung Thành) | Mục 53 | 1.764.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương | Mục 60 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất bà Chi đến đường sắt) | Mục 37 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân, Phía Nam hết đất bà Chi) | Mục 29 | 2.484.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ cửa hàng vật liệu Tứ Hải đến giáp cầu Bàu) | Mục 14 | 3.060.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ kênh An Thọ đến cầu Trà Câu) | Mục 36 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải) | Mục 2 | 5.940.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến phía Nam kênh mương An Thọ) | Mục 13 | 3.060.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên) | Mục 70 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ kênh N6 đến giáp địa phận xã Khánh Cường) | Mục 44 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến kênh N6) | Mục 24 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 63 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền | Mục 76 | 1.404.000 |
| Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình) | Mục 42 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ Trường Sa đến đường Phạm Văn Đồng) | Mục 28 | 2.484.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa) | Mục 19 | 3.060.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến Trạm điện) | Mục 45 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh | Mục 64 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh) | Mục 17 | 3.060.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Võ Thị Sáu) | Mục 9 | 3.564.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà (đoạn từ quán cà phê Thiên Sứ đến giáp ranh giới xã Khánh Cường) | Mục 74 | 1.512.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa (đoạn từ cầu Bàu đến hết nhà bà Phổ) | Mục 56 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Quang Trung | Mục 61 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Thanh Chương | Mục 8 | 4.032.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao | Mục 30 | 2.484.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng | Mục 59 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền | Mục 4 | 4.032.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt | Mục 35 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến giáp đường cao tốc | Mục 54 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh | Mục 67 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại) | Mục 51 | 1.764.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Trãi đến cầu vượt đường tránh Đông) | Mục 20 | 2.844.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ siêu thị Coopmart đến ngã ba đường Nguyễn Trãi, phía bắc đến hết nhà ông Tân) | Mục 16 | 3.060.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên | Mục 52 | 1.764.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Phú | Mục 5 | 4.032.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu | Mục 31 | 2.484.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh | Mục 72 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu | Mục 34 | 2.484.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Phạm Văn Đồng) | Mục 25 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Nguyễn Tất Thành) | Mục 78 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Tùng | Mục 38 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Mục 12 | 3.564.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Sanh | Mục 82 | 936.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông từ đường Phạm Xuân Hòa đến hồ Liệt Sơn | Mục 97 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m (ngoài các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6) | Mục 100 | 324.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Vinh cũ) | Mục 99 | 396.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học TDP Thanh Lâm | Mục 87 | 828.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 91 | 684.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 5m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 85 | 936.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo) | Mục 33 | 2.484.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cắt 21m) | Mục 43 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Trung Thành) | Mục 41 | 2.124.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh | Mục 48 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ | Mục 7 | 4.032.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Mục 6 | 4.032.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc | Mục 89 | 828.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo | Mục 46 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) | Mục 3 | 5.940.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) | Mục 1 | 5.940.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Bàu Sen | Mục 75 | 1.512.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Hà Mỹ Á | Mục 26 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề | Mục 73 | 1.656.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút | Mục 96 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc | Mục 95 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu tái định cư phục vụ dự án Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu | Mục 77 | 1.404.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 79 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc | Mục 84 | 936.000 |
| Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam | Mục 47 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng | Mục 10 | 3.564.000 |
| Đất mặt tiền đường đi xã Nguyễn Nghiêm (đoạn từ giáp đường Võ Tùng đến giáp xã Nguyễn Nghiêm) | Mục 83 | 936.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) | Mục 88 | 828.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Chánh Phú đến giáp xã Khánh Cường | Mục 86 | 828.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (TDP Trung Lý) | Mục 81 | 936.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại của các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 98 | 624.000 |
| Các vị trí đất khác còn lại trong phường Đức Phổ tại các tổ dân phố khác | Mục 101 | 288.000 |
| Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng) | Mục 32 | 3.312.000 |
| Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định | Mục 57 | 2.208.000 |
| Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 69 | 2.208.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước | Mục 68 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường Đức Phổ, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Hòa, Phồ Ninh, Phổ Minh cũ) | Mục 93 | 768.000 |
| Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo | Mục 49 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Mục 40 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Mục 90 | 912.000 |
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân | Mục 11 | 4.752.000 |
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An (đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Mục 39 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng | Mục 55 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa | Mục 66 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu | Mục 18 | 4.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương thuộc địa bàn Phổ Hòa (cũ) | Mục 22 | 3.600.000 |
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh (cũ) | Mục 15 | 4.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt) | Mục 94 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung) | Mục 92 | 912.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ nhà bà Hồng đến giáp cao tốc) | Mục 27 | 3.312.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến giáp nhà bà Hồng) | Mục 23 | 3.600.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm | Mục 71 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao | Mục 58 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại) | Mục 50 | 2.352.000 |
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo) | Mục 21 | 3.792.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm) | Mục 62 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 65 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn qua đường Võ Trung Thành đến đường Nguyễn Tất Thành) | Mục 80 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ vòng xoay đến đường Võ Trung Thành) | Mục 53 | 2.352.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương | Mục 60 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất bà Chi đến đường sắt) | Mục 37 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân, Phía Nam hết đất bà Chi) | Mục 29 | 3.312.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ cửa hàng vật liệu Tứ Hải đến giáp cầu Bàu) | Mục 14 | 4.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ kênh An Thọ đến cầu Trà Câu) | Mục 36 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải) | Mục 2 | 7.920.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến phía Nam kênh mương An Thọ) | Mục 13 | 4.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên) | Mục 70 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ kênh N6 đến giáp địa phận xã Khánh Cường) | Mục 44 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến kênh N6) | Mục 24 | 3.600.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 63 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền | Mục 76 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình) | Mục 42 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ Trường Sa đến đường Phạm Văn Đồng) | Mục 28 | 3.312.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa) | Mục 19 | 4.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến Trạm điện) | Mục 45 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh | Mục 64 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh) | Mục 17 | 4.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Võ Thị Sáu) | Mục 9 | 4.752.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà (đoạn từ quán cà phê Thiên Sứ đến giáp ranh giới xã Khánh Cường) | Mục 74 | 2.016.000 |
| Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa (đoạn từ cầu Bàu đến hết nhà bà Phổ) | Mục 56 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Quang Trung | Mục 61 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Thanh Chương | Mục 8 | 5.376.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao | Mục 30 | 3.312.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng | Mục 59 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền | Mục 4 | 5.376.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt | Mục 35 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến giáp đường cao tốc | Mục 54 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh | Mục 67 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại) | Mục 51 | 2.352.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Trãi đến cầu vượt đường tránh Đông) | Mục 20 | 3.792.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ siêu thị Coopmart đến ngã ba đường Nguyễn Trãi, phía bắc đến hết nhà ông Tân) | Mục 16 | 4.080.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên | Mục 52 | 2.352.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Phú | Mục 5 | 5.376.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu | Mục 31 | 3.312.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh | Mục 72 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu | Mục 34 | 3.312.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Phạm Văn Đồng) | Mục 25 | 3.600.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Nguyễn Tất Thành) | Mục 78 | 1.728.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Tùng | Mục 38 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Mục 12 | 4.752.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Sanh | Mục 82 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông từ đường Phạm Xuân Hòa đến hồ Liệt Sơn | Mục 97 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m (ngoài các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6) | Mục 100 | 432.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Vinh cũ) | Mục 99 | 528.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học TDP Thanh Lâm | Mục 87 | 1.104.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 91 | 912.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 5m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 85 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo) | Mục 33 | 3.312.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cắt 21m) | Mục 43 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Trung Thành) | Mục 41 | 2.832.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh | Mục 48 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ | Mục 7 | 5.376.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Mục 6 | 5.376.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc | Mục 89 | 1.104.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo | Mục 46 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) | Mục 3 | 7.920.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) | Mục 1 | 7.920.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Bàu Sen | Mục 75 | 2.016.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Hà Mỹ Á | Mục 26 | 3.600.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề | Mục 73 | 2.208.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút | Mục 96 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc | Mục 95 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu tái định cư phục vụ dự án Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu | Mục 77 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 | Mục 79 | 1.728.000 |
| Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc | Mục 84 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam | Mục 47 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng | Mục 10 | 4.752.000 |
| Đất mặt tiền đường đi xã Nguyễn Nghiêm (đoạn từ giáp đường Võ Tùng đến giáp xã Nguyễn Nghiêm) | Mục 83 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) | Mục 88 | 1.104.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Chánh Phú đến giáp xã Khánh Cường | Mục 86 | 1.104.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (TDP Trung Lý) | Mục 81 | 1.248.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 75.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 5 | 75.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.