Bảng giá đất Phường Đức Phổ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

307 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đức Phổ19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
74.00070.00067.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí đất khác còn lại của các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 98
1.560.000
Các vị trí đất khác còn lại trong phường Đức Phổ tại các tổ dân phố khác
Mục 101
720.000
Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng)
Mục 32
8.280.000
Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định
Mục 57
5.520.000
Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 69
5.520.000
Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước
Mục 68
5.520.000
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường Đức Phổ, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Hòa, Phồ Ninh, Phổ Minh cũ)
Mục 93
1.920.000
Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo
Mục 49
6.240.000
Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân
Mục 40
7.080.000
Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Mục 90
2.280.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân
Mục 11
11.880.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An (đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Mục 39
7.080.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Mục 55
5.520.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa
Mục 66
5.520.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu
Mục 18
10.200.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương thuộc địa bàn Phổ Hòa (cũ)
Mục 22
9.000.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh (cũ)
Mục 15
10.200.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt)
Mục 94
1.920.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung)
Mục 92
2.280.000
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ nhà bà Hồng đến giáp cao tốc)
Mục 27
8.280.000
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến giáp nhà bà Hồng)
Mục 23
9.000.000
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 71
5.520.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao
Mục 58
5.520.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại)
Mục 50
5.880.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo)
Mục 21
9.480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm)
Mục 62
5.520.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 65
5.520.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn qua đường Võ Trung Thành đến đường Nguyễn Tất Thành)
Mục 80
3.120.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ vòng xoay đến đường Võ Trung Thành)
Mục 53
5.880.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương
Mục 60
5.520.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất bà Chi đến đường sắt)
Mục 37
7.080.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân, Phía Nam hết đất bà Chi)
Mục 29
8.280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ cửa hàng vật liệu Tứ Hải đến giáp cầu Bàu)
Mục 14
10.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ kênh An Thọ đến cầu Trà Câu)
Mục 36
7.080.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải)
Mục 2
19.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến phía Nam kênh mương An Thọ)
Mục 13
10.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên)
Mục 70
5.520.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ kênh N6 đến giáp địa phận xã Khánh Cường)
Mục 44
6.240.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến kênh N6)
Mục 24
9.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 63
5.520.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền
Mục 76
4.680.000
Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình)
Mục 42
7.080.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ Trường Sa đến đường Phạm Văn Đồng)
Mục 28
8.280.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa)
Mục 19
10.200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến Trạm điện)
Mục 45
6.240.000
Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh
Mục 64
5.520.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh)
Mục 17
10.200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Võ Thị Sáu)
Mục 9
11.880.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà (đoạn từ quán cà phê Thiên Sứ đến giáp ranh giới xã Khánh Cường)
Mục 74
5.040.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa (đoạn từ cầu Bàu đến hết nhà bà Phổ)
Mục 56
5.520.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung
Mục 61
5.520.000
Đất mặt tiền đường Thanh Chương
Mục 8
13.440.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao
Mục 30
8.280.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng
Mục 59
5.520.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền
Mục 4
13.440.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt
Mục 35
7.080.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến giáp đường cao tốc
Mục 54
5.520.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh
Mục 67
5.520.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại)
Mục 51
5.880.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Trãi đến cầu vượt đường tránh Đông)
Mục 20
9.480.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ siêu thị Coopmart đến ngã ba đường Nguyễn Trãi, phía bắc đến hết nhà ông Tân)
Mục 16
10.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Mục 52
5.880.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Mục 5
13.440.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu
Mục 31
8.280.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh
Mục 72
5.520.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Mục 34
8.280.000
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Phạm Văn Đồng)
Mục 25
9.000.000
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Nguyễn Tất Thành)
Mục 78
4.320.000
Đất mặt tiền đường Võ Tùng
Mục 38
7.080.000
Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 12
11.880.000
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Sanh
Mục 82
3.120.000
Đất mặt tiền đường bê tông từ đường Phạm Xuân Hòa đến hồ Liệt Sơn
Mục 97
1.920.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m (ngoài các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6)
Mục 100
1.080.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Vinh cũ)
Mục 99
1.320.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học TDP Thanh Lâm
Mục 87
2.760.000
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 91
2.280.000
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 5m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 85
3.120.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo)
Mục 33
8.280.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cắt 21m)
Mục 43
7.080.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Trung Thành)
Mục 41
7.080.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh
Mục 48
6.240.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ
Mục 7
13.440.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 6
13.440.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc
Mục 89
2.760.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo
Mục 46
6.240.000
Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu)
Mục 3
19.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu)
Mục 1
19.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Bàu Sen
Mục 75
5.040.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Hà Mỹ Á
Mục 26
9.000.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề
Mục 73
5.520.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút
Mục 96
1.920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc
Mục 95
1.920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu tái định cư phục vụ dự án Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu
Mục 77
4.680.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 79
4.320.000
Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc
Mục 84
3.120.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam
Mục 47
6.240.000
Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng
Mục 10
11.880.000
Đất mặt tiền đường đi xã Nguyễn Nghiêm (đoạn từ giáp đường Võ Tùng đến giáp xã Nguyễn Nghiêm)
Mục 83
3.120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh)
Mục 88
2.760.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Chánh Phú đến giáp xã Khánh Cường
Mục 86
2.760.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (TDP Trung Lý)
Mục 81
3.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí đất khác còn lại của các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 98
468.000
Các vị trí đất khác còn lại trong phường Đức Phổ tại các tổ dân phố khác
Mục 101
216.000
Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng)
Mục 32
2.484.000
Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định
Mục 57
1.656.000
Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 69
1.656.000
Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước
Mục 68
1.656.000
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường Đức Phổ, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Hòa, Phồ Ninh, Phổ Minh cũ)
Mục 93
576.000
Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo
Mục 49
1.872.000
Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân
Mục 40
2.124.000
Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Mục 90
684.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân
Mục 11
3.564.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An (đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Mục 39
2.124.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Mục 55
1.656.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa
Mục 66
1.656.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu
Mục 18
3.060.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương thuộc địa bàn Phổ Hòa (cũ)
Mục 22
2.700.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh (cũ)
Mục 15
3.060.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt)
Mục 94
576.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung)
Mục 92
684.000
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ nhà bà Hồng đến giáp cao tốc)
Mục 27
2.484.000
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến giáp nhà bà Hồng)
Mục 23
2.700.000
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 71
1.656.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao
Mục 58
1.656.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại)
Mục 50
1.764.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo)
Mục 21
2.844.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm)
Mục 62
1.656.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 65
1.656.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn qua đường Võ Trung Thành đến đường Nguyễn Tất Thành)
Mục 80
936.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ vòng xoay đến đường Võ Trung Thành)
Mục 53
1.764.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương
Mục 60
1.656.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất bà Chi đến đường sắt)
Mục 37
2.124.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân, Phía Nam hết đất bà Chi)
Mục 29
2.484.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ cửa hàng vật liệu Tứ Hải đến giáp cầu Bàu)
Mục 14
3.060.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ kênh An Thọ đến cầu Trà Câu)
Mục 36
2.124.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải)
Mục 2
5.940.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến phía Nam kênh mương An Thọ)
Mục 13
3.060.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên)
Mục 70
1.656.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ kênh N6 đến giáp địa phận xã Khánh Cường)
Mục 44
1.872.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến kênh N6)
Mục 24
2.700.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 63
1.656.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền
Mục 76
1.404.000
Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình)
Mục 42
2.124.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ Trường Sa đến đường Phạm Văn Đồng)
Mục 28
2.484.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa)
Mục 19
3.060.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến Trạm điện)
Mục 45
1.872.000
Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh
Mục 64
1.656.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh)
Mục 17
3.060.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Võ Thị Sáu)
Mục 9
3.564.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà (đoạn từ quán cà phê Thiên Sứ đến giáp ranh giới xã Khánh Cường)
Mục 74
1.512.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa (đoạn từ cầu Bàu đến hết nhà bà Phổ)
Mục 56
1.656.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung
Mục 61
1.656.000
Đất mặt tiền đường Thanh Chương
Mục 8
4.032.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao
Mục 30
2.484.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng
Mục 59
1.656.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền
Mục 4
4.032.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt
Mục 35
2.124.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến giáp đường cao tốc
Mục 54
1.656.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh
Mục 67
1.656.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại)
Mục 51
1.764.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Trãi đến cầu vượt đường tránh Đông)
Mục 20
2.844.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ siêu thị Coopmart đến ngã ba đường Nguyễn Trãi, phía bắc đến hết nhà ông Tân)
Mục 16
3.060.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Mục 52
1.764.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Mục 5
4.032.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu
Mục 31
2.484.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh
Mục 72
1.656.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Mục 34
2.484.000
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Phạm Văn Đồng)
Mục 25
2.700.000
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Nguyễn Tất Thành)
Mục 78
1.296.000
Đất mặt tiền đường Võ Tùng
Mục 38
2.124.000
Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 12
3.564.000
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Sanh
Mục 82
936.000
Đất mặt tiền đường bê tông từ đường Phạm Xuân Hòa đến hồ Liệt Sơn
Mục 97
576.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m (ngoài các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6)
Mục 100
324.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Vinh cũ)
Mục 99
396.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học TDP Thanh Lâm
Mục 87
828.000
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 91
684.000
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 5m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 85
936.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo)
Mục 33
2.484.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cắt 21m)
Mục 43
2.124.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Trung Thành)
Mục 41
2.124.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh
Mục 48
1.872.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ
Mục 7
4.032.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 6
4.032.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc
Mục 89
828.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo
Mục 46
1.872.000
Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu)
Mục 3
5.940.000
Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu)
Mục 1
5.940.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Bàu Sen
Mục 75
1.512.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Hà Mỹ Á
Mục 26
2.700.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề
Mục 73
1.656.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút
Mục 96
576.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc
Mục 95
576.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu tái định cư phục vụ dự án Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu
Mục 77
1.404.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 79
1.296.000
Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc
Mục 84
936.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam
Mục 47
1.872.000
Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng
Mục 10
3.564.000
Đất mặt tiền đường đi xã Nguyễn Nghiêm (đoạn từ giáp đường Võ Tùng đến giáp xã Nguyễn Nghiêm)
Mục 83
936.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh)
Mục 88
828.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Chánh Phú đến giáp xã Khánh Cường
Mục 86
828.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (TDP Trung Lý)
Mục 81
936.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí đất khác còn lại của các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 98
624.000
Các vị trí đất khác còn lại trong phường Đức Phổ tại các tổ dân phố khác
Mục 101
288.000
Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng)
Mục 32
3.312.000
Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định
Mục 57
2.208.000
Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 69
2.208.000
Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước
Mục 68
2.208.000
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường Đức Phổ, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Hòa, Phồ Ninh, Phổ Minh cũ)
Mục 93
768.000
Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo
Mục 49
2.496.000
Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân
Mục 40
2.832.000
Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Mục 90
912.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân
Mục 11
4.752.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An (đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Mục 39
2.832.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Mục 55
2.208.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa
Mục 66
2.208.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu
Mục 18
4.080.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương thuộc địa bàn Phổ Hòa (cũ)
Mục 22
3.600.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh (cũ)
Mục 15
4.080.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt)
Mục 94
768.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung)
Mục 92
912.000
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ nhà bà Hồng đến giáp cao tốc)
Mục 27
3.312.000
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến giáp nhà bà Hồng)
Mục 23
3.600.000
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 71
2.208.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao
Mục 58
2.208.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại)
Mục 50
2.352.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo)
Mục 21
3.792.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm)
Mục 62
2.208.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 65
2.208.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn qua đường Võ Trung Thành đến đường Nguyễn Tất Thành)
Mục 80
1.248.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ vòng xoay đến đường Võ Trung Thành)
Mục 53
2.352.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương
Mục 60
2.208.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất bà Chi đến đường sắt)
Mục 37
2.832.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân, Phía Nam hết đất bà Chi)
Mục 29
3.312.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ cửa hàng vật liệu Tứ Hải đến giáp cầu Bàu)
Mục 14
4.080.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ kênh An Thọ đến cầu Trà Câu)
Mục 36
2.832.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải)
Mục 2
7.920.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến phía Nam kênh mương An Thọ)
Mục 13
4.080.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên)
Mục 70
2.208.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ kênh N6 đến giáp địa phận xã Khánh Cường)
Mục 44
2.496.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến kênh N6)
Mục 24
3.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 63
2.208.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền
Mục 76
1.872.000
Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình)
Mục 42
2.832.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ Trường Sa đến đường Phạm Văn Đồng)
Mục 28
3.312.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa)
Mục 19
4.080.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến Trạm điện)
Mục 45
2.496.000
Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh
Mục 64
2.208.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh)
Mục 17
4.080.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Võ Thị Sáu)
Mục 9
4.752.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà (đoạn từ quán cà phê Thiên Sứ đến giáp ranh giới xã Khánh Cường)
Mục 74
2.016.000
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa (đoạn từ cầu Bàu đến hết nhà bà Phổ)
Mục 56
2.208.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung
Mục 61
2.208.000
Đất mặt tiền đường Thanh Chương
Mục 8
5.376.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao
Mục 30
3.312.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng
Mục 59
2.208.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền
Mục 4
5.376.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt
Mục 35
2.832.000
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến giáp đường cao tốc
Mục 54
2.208.000
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh
Mục 67
2.208.000
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại)
Mục 51
2.352.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Trãi đến cầu vượt đường tránh Đông)
Mục 20
3.792.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ siêu thị Coopmart đến ngã ba đường Nguyễn Trãi, phía bắc đến hết nhà ông Tân)
Mục 16
4.080.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Mục 52
2.352.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Mục 5
5.376.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu
Mục 31
3.312.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh
Mục 72
2.208.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Mục 34
3.312.000
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Phạm Văn Đồng)
Mục 25
3.600.000
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Nguyễn Tất Thành)
Mục 78
1.728.000
Đất mặt tiền đường Võ Tùng
Mục 38
2.832.000
Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 12
4.752.000
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Sanh
Mục 82
1.248.000
Đất mặt tiền đường bê tông từ đường Phạm Xuân Hòa đến hồ Liệt Sơn
Mục 97
768.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m (ngoài các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6)
Mục 100
432.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Vinh cũ)
Mục 99
528.000
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học TDP Thanh Lâm
Mục 87
1.104.000
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 91
912.000
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 5m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 85
1.248.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo)
Mục 33
3.312.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cắt 21m)
Mục 43
2.832.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Trung Thành)
Mục 41
2.832.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh
Mục 48
2.496.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ
Mục 7
5.376.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Mục 6
5.376.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc
Mục 89
1.104.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo
Mục 46
2.496.000
Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu)
Mục 3
7.920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu)
Mục 1
7.920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Bàu Sen
Mục 75
2.016.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Hà Mỹ Á
Mục 26
3.600.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề
Mục 73
2.208.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút
Mục 96
768.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc
Mục 95
768.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu tái định cư phục vụ dự án Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu
Mục 77
1.872.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6
Mục 79
1.728.000
Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc
Mục 84
1.248.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam
Mục 47
2.496.000
Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng
Mục 10
4.752.000
Đất mặt tiền đường đi xã Nguyễn Nghiêm (đoạn từ giáp đường Võ Tùng đến giáp xã Nguyễn Nghiêm)
Mục 83
1.248.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh)
Mục 88
1.104.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Chánh Phú đến giáp xã Khánh Cường
Mục 86
1.104.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (TDP Trung Lý)
Mục 81
1.248.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
75.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 5
75.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.