Bảng giá đất Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
262 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tư Nghĩa là 19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ cầu Bàu Giang đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 600.000 | |||||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 32 | 7.200.000 | |||||||
| Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 5.400.000 | |||||||
| Đường Trương Quang Trọng đoạn từ Lê Quý Đôn đến đường Phạm Cao Chẩm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 7.200.000 | |||||||
| Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà đoạn từ Đường ĐH28 đến cầu Bàu Ráng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối KDC C19 đến giáp cầu Mương Ngang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cầu Mương Ngang đến giáp ranh giới xã Vệ Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ đường Đặng Thuỳ Trâm đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 10.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang đến cầu Bến Hố Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cầu Bến Hố đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cổ Lũy đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên đến giáp đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn từ trường Tiểu học và THCS La Hà đến cuối đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 13.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Thụy Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 13.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 31 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ cầu Bàu Giang đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 19.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự đến Bắc cầu La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 15.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) đến giáp đường ĐH28 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết khu dân cư 725 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 11.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Lê Đình Cẩn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Cao Chẩm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 11.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trần Kiên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Đá Chẻ đến giáp đường Đặng Thùy Trâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu đoạn từ Núi Đá Chẽ đến cuối Khu dân cư C19 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu La Hà đến giáp cầu Cát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 6.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thu Xà đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 đến giáp đường Đá Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 14.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 34 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến giáp đầu Cầu Phủ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao đến giáp đường Từ Ty Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 29 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 33 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 28 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến đường Phạm Trung Mưu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 13.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến đường Phạm Trung Mưu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 13.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Điện An đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 30 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đến giáp đường dẫn cao tốc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến Bãi Dừa Quan Thánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 La Châu đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Đào đến Ngã 3 Khánh Lạc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Thu Xà đến cầu Phú Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Đình đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 1.000.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 180.000 | |||||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 32 | 2.160.000 | |||||||
| Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.620.000 | |||||||
| Đường Trương Quang Trọng đoạn từ Lê Quý Đôn đến đường Phạm Cao Chẩm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 2.160.000 | |||||||
| Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà đoạn từ Đường ĐH28 đến cầu Bàu Ráng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối KDC C19 đến giáp cầu Mương Ngang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cầu Mương Ngang đến giáp ranh giới xã Vệ Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ đường Đặng Thuỳ Trâm đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 3.060.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang đến cầu Bến Hố Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cầu Bến Hố đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cổ Lũy đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên đến giáp đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn từ trường Tiểu học và THCS La Hà đến cuối đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Thụy Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 31 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ cầu Bàu Giang đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 5.940.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự đến Bắc cầu La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 4.740.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) đến giáp đường ĐH28 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết khu dân cư 725 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 3.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Lê Đình Cẩn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Cao Chẩm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 3.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trần Kiên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Đá Chẻ đến giáp đường Đặng Thùy Trâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu đoạn từ Núi Đá Chẽ đến cuối Khu dân cư C19 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu La Hà đến giáp cầu Cát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.860.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thu Xà đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 đến giáp đường Đá Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 4.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 34 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến giáp đầu Cầu Phủ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao đến giáp đường Từ Ty Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 29 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 33 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 28 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến đường Phạm Trung Mưu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến đường Phạm Trung Mưu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Điện An đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 30 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đến giáp đường dẫn cao tốc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến Bãi Dừa Quan Thánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 La Châu đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Đào đến Ngã 3 Khánh Lạc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Thu Xà đến cầu Phú Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Đình đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 300.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 240.000 | |||||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 32 | 2.880.000 | |||||||
| Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 2.160.000 | |||||||
| Đường Trương Quang Trọng đoạn từ Lê Quý Đôn đến đường Phạm Cao Chẩm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 25 | 2.880.000 | |||||||
| Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà đoạn từ Đường ĐH28 đến cầu Bàu Ráng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối KDC C19 đến giáp cầu Mương Ngang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cầu Mương Ngang đến giáp ranh giới xã Vệ Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ đường Đặng Thuỳ Trâm đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 4.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang đến cầu Bến Hố Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cầu Bến Hố đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cổ Lũy đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên đến giáp đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 24 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn từ trường Tiểu học và THCS La Hà đến cuối đường Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Thụy Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 31 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ cầu Bàu Giang đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 7.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự đến Bắc cầu La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 6.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) đến giáp đường ĐH28 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết khu dân cư 725 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 4.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Lê Đình Cẩn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Cao Chẩm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 4.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trần Kiên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 26 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Đá Chẻ đến giáp đường Đặng Thùy Trâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu đoạn từ Núi Đá Chẽ đến cuối Khu dân cư C19 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu La Hà đến giáp cầu Cát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thu Xà đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 đến giáp đường Đá Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 5.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 34 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến giáp đầu Cầu Phủ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao đến giáp đường Từ Ty Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 29 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 33 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 28 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 27 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến đường Phạm Trung Mưu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến đường Phạm Trung Mưu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Điện An đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 30 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đến giáp đường dẫn cao tốc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến Bãi Dừa Quan Thánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 La Châu đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Đào đến Ngã 3 Khánh Lạc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Thu Xà đến cầu Phú Nghĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Đình đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 400.000 | |||||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.