Bảng giá đất Xã Đăk Tờ Kan, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
22 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Tờ Kan là 145.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Mô Pành đến cầu bê tông thôn Măng Lỡ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 84 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 50.000 | ||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường bê tông hóa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 60.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Mô Pành đến cầu bê tông thôn Măng Lỡ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 145.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Măng Lỡ đến giáp ranh xã Đăk Sao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 85.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Đăk Prông đến giáp thôn Mô Pành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 95.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn đoạn từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu bê tông thôn Đăk Prông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 145.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 84 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 15.000 | ||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường bê tông hóa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 18.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Mô Pành đến cầu bê tông thôn Măng Lỡ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 44.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Măng Lỡ đến giáp ranh xã Đăk Sao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Đăk Prông đến giáp thôn Mô Pành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 29.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn đoạn từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu bê tông thôn Đăk Prông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 20.000 | ||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường bê tông hóa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 24.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Mô Pành đến cầu bê tông thôn Măng Lỡ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 58.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Măng Lỡ đến giáp ranh xã Đăk Sao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 34.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Đăk Prông đến giáp thôn Mô Pành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 38.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn đoạn từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu bê tông thôn Đăk Prông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 84 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 84 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.