Bảng giá đất Xã Ia Tơi, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Tơi là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 85 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 500.000 | |||||||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 500.000 | |||||||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 500.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Cầu Km 90 + 700 đến cầu Công an (Km 88 + 350) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3. Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 15 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 103 đến Km 101+017 Quốc lộ 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 79+070 QL 14C đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 95 + 020 đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Km 78+010 đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 14 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến cầu Km 78+010 QL 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Sê San 4 đến Km 103 Quốc lộ 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba QL 14C đến Km 95 + 020 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 11 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) đến Km 79+070 QL 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ đến Cầu Km 90 + 700 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 12 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 đến tiếp giáp xã Mô Rai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A đoạn từ cống làng chài đến cầu Ia Tri Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 13 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 70.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 850.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT31 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT34 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bãi chuối đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) đến hết điểm dân cư Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 85 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 150.000 | |||||||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 150.000 | |||||||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 150.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 12.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Cầu Km 90 + 700 đến cầu Công an (Km 88 + 350) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3. Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 15 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 103 đến Km 101+017 Quốc lộ 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 79+070 QL 14C đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 95 + 020 đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 66.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Km 78+010 đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 14 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến cầu Km 78+010 QL 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Sê San 4 đến Km 103 Quốc lộ 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba QL 14C đến Km 95 + 020 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 11 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) đến Km 79+070 QL 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ đến Cầu Km 90 + 700 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 12 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 đến tiếp giáp xã Mô Rai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A đoạn từ cống làng chài đến cầu Ia Tri Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 13 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 21.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 255.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 345.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT31 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT34 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bãi chuối đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) đến hết điểm dân cư Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 200.000 | |||||||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 200.000 | |||||||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 | 200.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 16.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Cầu Km 90 + 700 đến cầu Công an (Km 88 + 350) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3. Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 15 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 103 đến Km 101+017 Quốc lộ 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 79+070 QL 14C đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 95 + 020 đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 88.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Km 78+010 đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 14 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến cầu Km 78+010 QL 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Sê San 4 đến Km 103 Quốc lộ 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba QL 14C đến Km 95 + 020 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 11 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) đến Km 79+070 QL 14C Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 144.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ đến Cầu Km 90 + 700 Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 12 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 đến tiếp giáp xã Mô Rai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A đoạn từ cống làng chài đến cầu Ia Tri Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 | Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 Khu vực 4 Mục 13 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 28.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 340.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 460.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT31 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐĐT34 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bãi chuối đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) đến hết điểm dân cư Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 85 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 85 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.