Bảng giá đất Xã Ia Tơi, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Tơi1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
500.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
500.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
500.000
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
40.000
Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
500.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Cầu Km 90 + 700 đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
700.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 15
400.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 103 đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
350.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 79+070 QL 14C đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
350.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 95 + 020 đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.700.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
220.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Km 78+010 đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
350.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 14
400.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến cầu Km 78+010 QL 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
320.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
1.300.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Sê San 4 đến Km 103 Quốc lộ 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
350.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba QL 14C đến Km 95 + 020
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 11
450.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) đến Km 79+070 QL 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ đến Cầu Km 90 + 700
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 12
450.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 đến tiếp giáp xã Mô Rai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
100.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A đoạn từ cống làng chài đến cầu Ia Tri
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
100.000
Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ)
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 13
450.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
70.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
150.000
Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
100.000
Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
100.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
600.000
Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
200.000
Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
100.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 02
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.000.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 03
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
850.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 04
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
650.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 05
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
650.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 06
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
600.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 07
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
900.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 08
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
900.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 09
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
500.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 10
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
500.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 11
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
500.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 12
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
500.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 13
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
600.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 15
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
500.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 16
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
500.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 17
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
600.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 18
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
500.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 19
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
650.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 25
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.000.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 26
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.000.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 27
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.150.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 28
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.000.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 29
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.000.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 30
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.000.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 32
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
650.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 33
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
650.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 35
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
600.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 36
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
650.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 37
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
600.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 38
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
600.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT31
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
650.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT34
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
650.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
320.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bãi chuối đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
650.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) đến hết điểm dân cư
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
150.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
150.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
150.000
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
12.000
Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
150.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Cầu Km 90 + 700 đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
210.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 15
120.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 103 đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
105.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 79+070 QL 14C đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
105.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 95 + 020 đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
180.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
510.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
66.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Km 78+010 đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
105.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 14
120.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến cầu Km 78+010 QL 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
96.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
390.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Sê San 4 đến Km 103 Quốc lộ 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
105.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba QL 14C đến Km 95 + 020
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 11
135.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) đến Km 79+070 QL 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
108.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ đến Cầu Km 90 + 700
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 12
135.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 đến tiếp giáp xã Mô Rai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
30.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A đoạn từ cống làng chài đến cầu Ia Tri
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
30.000
Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ)
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 13
135.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
21.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
45.000
Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
30.000
Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
30.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
180.000
Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
60.000
Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
30.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 02
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
300.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 03
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
255.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 04
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
195.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 05
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
195.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 06
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
180.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 07
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
270.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 08
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
270.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 09
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
150.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 10
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
150.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 11
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
150.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 12
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
150.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 13
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
180.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 15
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
150.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 16
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
150.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 17
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
180.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 18
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
150.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 19
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
195.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 25
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
300.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 26
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
300.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 27
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
345.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 28
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
300.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 29
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
300.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 30
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
300.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 32
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
195.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 33
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
195.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 35
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
180.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 36
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
195.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 37
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
180.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 38
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
180.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT31
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
195.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT34
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
195.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
96.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bãi chuối đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
30.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
30.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
195.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) đến hết điểm dân cư
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
200.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
200.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
200.000
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
16.000
Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
200.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Cầu Km 90 + 700 đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
280.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 15
160.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 103 đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
140.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 79+070 QL 14C đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
140.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 95 + 020 đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
240.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
680.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
88.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Km 78+010 đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
140.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 14
160.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến cầu Km 78+010 QL 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
128.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
520.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Sê San 4 đến Km 103 Quốc lộ 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
140.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba QL 14C đến Km 95 + 020
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 11
180.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) đến Km 79+070 QL 14C
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
144.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ đến Cầu Km 90 + 700
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 12
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 đến tiếp giáp xã Mô Rai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
40.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A đoạn từ cống làng chài đến cầu Ia Tri
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
40.000
Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ)
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4 › Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41
Khu vực 4
Mục 13
180.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
28.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
60.000
Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
40.000
Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
40.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
240.000
Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
80.000
Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
40.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 02
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
400.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 03
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
340.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 04
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
260.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 05
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
260.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 06
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
240.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 07
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
360.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 08
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
360.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 09
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
200.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 10
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
200.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 11
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
200.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 12
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
200.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 13
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
240.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 15
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
200.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 16
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
200.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 17
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
240.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 18
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
200.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 19
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
260.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 25
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
400.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 26
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
400.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 27
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
460.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 28
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
400.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 29
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
400.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 30
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
400.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 32
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
260.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 33
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
260.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 35
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
240.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 36
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
260.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 37
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
240.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT 38
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
240.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT31
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
260.000
Đất mặt tiền đường ĐĐT34
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
260.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
128.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bãi chuối đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
40.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
40.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
260.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) đến hết điểm dân cư
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.