Bảng giá đất Xã Trà Giang, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

52 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Giang2.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Giang đến giáp cầu Bàu Tré), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
700.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Kênh chính nam đến giáp trung tâm hành chính xã Nghĩa Thọ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.100.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Tỉnh lộ 623b đến giáp Kênh Chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.500.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ cầu Bàu Tré đến giáp địa giới hành chính xã Sơn Hạ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.200.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Giang đến giáp cầu Bàu Tré
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.800.000
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
700.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.100.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.500.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
700.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến khu du lịch Bàu Sen
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi Cầu Đôi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi nhà máy gạch Phú Điền đến Kênh Chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu thôn 4 rẽ vào thôn 7 đến giáp kênh chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.900.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.000.000
Đất ở các vị trí khác còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
600.000
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
210.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Kênh chính nam đến giáp trung tâm hành chính xã Nghĩa Thọ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
330.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Tỉnh lộ 623b đến giáp Kênh Chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
450.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ cầu Bàu Tré đến giáp địa giới hành chính xã Sơn Hạ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
660.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Giang đến giáp cầu Bàu Tré
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
840.000
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
210.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
330.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
450.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
210.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến khu du lịch Bàu Sen
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
480.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi Cầu Đôi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
480.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi nhà máy gạch Phú Điền đến Kênh Chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
480.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu thôn 4 rẽ vào thôn 7 đến giáp kênh chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
570.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
300.000
Đất ở các vị trí khác còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
180.000
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư thôn 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
280.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Kênh chính nam đến giáp trung tâm hành chính xã Nghĩa Thọ cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
440.000
Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Tỉnh lộ 623b đến giáp Kênh Chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
600.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ cầu Bàu Tré đến giáp địa giới hành chính xã Sơn Hạ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
880.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Giang đến giáp cầu Bàu Tré
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.120.000
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
280.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
440.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
600.000
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
280.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến khu du lịch Bàu Sen
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
640.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi Cầu Đôi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
640.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi nhà máy gạch Phú Điền đến Kênh Chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
640.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu thôn 4 rẽ vào thôn 7 đến giáp kênh chính Nam
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
760.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
400.000
Đất ở các vị trí khác còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
240.000
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 20
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.