Bảng giá đất Xã Xốp, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
37 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xốp là 700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 91 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn ở khu vực trung tâm xã Xốp (Trung tâm xã Đăk Choong cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Bê Rê (Đăk Mi) đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Kon BRỏi đến cầu Bê Rê (Đăk Mi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) đến cầu Đăk Choong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ UBND xã Đăk Choong (cũ) đến Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ cầu Đăk Choong đến hết nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) đến đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) đến hết Thôn Đăk Xi Na (Thôn Long Ri cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 91 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn ở khu vực trung tâm xã Xốp (Trung tâm xã Đăk Choong cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Bê Rê (Đăk Mi) đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Kon BRỏi đến cầu Bê Rê (Đăk Mi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) đến cầu Đăk Choong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ UBND xã Đăk Choong (cũ) đến Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ cầu Đăk Choong đến hết nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) đến đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) đến hết Thôn Đăk Xi Na (Thôn Long Ri cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 32.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn ở khu vực trung tâm xã Xốp (Trung tâm xã Đăk Choong cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Bê Rê (Đăk Mi) đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Kon BRỏi đến cầu Bê Rê (Đăk Mi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) đến cầu Đăk Choong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ UBND xã Đăk Choong (cũ) đến Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ cầu Đăk Choong đến hết nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) đến đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) đến hết Thôn Đăk Xi Na (Thôn Long Ri cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 91 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 91 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.