Bảng giá đất Xã Ba Tơ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
265 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Tơ là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 80.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 250.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 400.000 | |||||||
| Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Nê (Thin) đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 46 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 9.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 3.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Nông đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 45 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến nhà của ông Phạm Văn Ý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý đến giáp đường liên xã đi Ba Bích Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 4.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 3.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 3.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 3.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 9.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 9.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 9.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 44 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Lương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 3 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 5.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 550.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 3.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 3.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 47 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Thìn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tổng Rỉ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 3.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghềm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 5.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 4.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn đến hết địa phận thị trấn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 5.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa đến nhà ông Noa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liếu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đí đến nhà ông Chức Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liếu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 400.000 | |||||||
| Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 24.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 75.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 120.000 | |||||||
| Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Nê (Thin) đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 46 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Nông đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 45 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến nhà của ông Phạm Văn Ý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý đến giáp đường liên xã đi Ba Bích Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 44 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Lương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 3 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 165.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 47 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Thìn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tổng Rỉ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghềm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn đến hết địa phận thị trấn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa đến nhà ông Noa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liếu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đí đến nhà ông Chức Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liếu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 120.000 | |||||||
| Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 690.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 32.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 100.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 160.000 | |||||||
| Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 64.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Nê (Thin) đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 64.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 46 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Nông đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 45 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến nhà của ông Phạm Văn Ý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý đến giáp đường liên xã đi Ba Bích Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 23 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 44 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Lương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 3 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 47 | 128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 64.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 22 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Thìn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tổng Rỉ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghềm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn đến hết địa phận thị trấn) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa đến nhà ông Noa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liếu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đí đến nhà ông Chức Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liếu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 160.000 | |||||||
| Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.