Bảng giá đất Xã Ba Tơ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

265 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Tơ9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
80.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
250.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
400.000
Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
160.000
Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
1.000.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
250.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Nê (Thin) đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
160.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 46
320.000
Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
1.300.000
Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
1.000.000
Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
9.000.000
Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
3.500.000
Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
1.300.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Nông đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
110.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
110.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 45
320.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
110.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
1.000.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
2.000.000
Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
110.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
2.300.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
400.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến nhà của ông Phạm Văn Ý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
1.300.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
3.000.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
1.000.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
1.300.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
2.000.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.000.000
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
3.000.000
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
4.000.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương )
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
2.000.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
1.000.000
Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
1.300.000
Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
3.500.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
3.500.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
3.500.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.300.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
9.000.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
9.000.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
9.000.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
300.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 44
650.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.300.000
Đất mặt tiền đường Trần Lương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
3.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
3.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
3.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
5.000.000
Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
3.000.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
550.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
1.300.000
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung))
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
2.000.000
Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
1.300.000
Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.300.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
200.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.000.000
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
2.300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
3.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
3.500.000
Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 47
320.000
Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
1.300.000
Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
300.000
Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
160.000
Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
3.000.000
Đất mặt tiền đường Đinh Thìn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
2.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tổng Rỉ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
3.500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghềm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
1.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
130.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
2.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
5.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
4.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn đến hết địa phận thị trấn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
2.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
5.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
1.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
1.300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
250.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa đến nhà ông Noa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
2.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đí đến nhà ông Chức
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
400.000
Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
400.000
Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
24.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
75.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
120.000
Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
48.000
Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
300.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
75.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Nê (Thin) đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
48.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 46
96.000
Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
390.000
Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
300.000
Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.700.000
Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.050.000
Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
390.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Nông đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
33.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
33.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 45
96.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
33.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
300.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
33.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
690.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
120.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến nhà của ông Phạm Văn Ý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
390.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
900.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
300.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
390.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
600.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
600.000
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
900.000
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.200.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương )
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
600.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
300.000
Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
390.000
Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
60.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.050.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.050.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.050.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
690.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.700.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.700.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.700.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
90.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 44
195.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
690.000
Đất mặt tiền đường Trần Lương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
900.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
900.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
900.000
Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.500.000
Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
900.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
165.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
390.000
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung))
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
600.000
Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
390.000
Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
690.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
60.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
690.000
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
600.000
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
690.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.050.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.050.000
Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 47
96.000
Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
390.000
Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
90.000
Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
48.000
Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
900.000
Đất mặt tiền đường Đinh Thìn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tổng Rỉ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.050.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghềm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
39.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
690.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn đến hết địa phận thị trấn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa đến nhà ông Noa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
600.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đí đến nhà ông Chức
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
120.000
Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
120.000
Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
690.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
32.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
100.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 43
160.000
Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
64.000
Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 34
400.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
100.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Nê (Thin) đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
64.000
Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 46
128.000
Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
520.000
Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 32
400.000
Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.600.000
Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.400.000
Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
520.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Nông đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
44.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
44.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 45
128.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
44.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 35
400.000
Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
800.000
Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
44.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
920.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 42
160.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến nhà của ông Phạm Văn Ý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
520.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.200.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 30
400.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 29
520.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
800.000
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
800.000
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 23
1.200.000
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.600.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương )
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
800.000
Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 31
400.000
Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 27
520.000
Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
80.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.400.000
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.400.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
920.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
3.600.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.600.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.600.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
120.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 44
260.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
920.000
Đất mặt tiền đường Trần Lương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 3
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.000.000
Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.200.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 36
220.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 28
520.000
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung))
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
800.000
Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 26
520.000
Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
920.000
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
80.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.400.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.400.000
Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 47
128.000
Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 25
520.000
Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
120.000
Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
64.000
Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 22
1.200.000
Đất mặt tiền đường Đinh Thìn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
920.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tổng Rỉ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghềm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 33
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
52.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
800.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
920.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.600.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn đến hết địa phận thị trấn)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
800.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
800.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.000.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
520.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
520.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa đến nhà ông Noa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 41
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
800.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 37
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 38
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đí đến nhà ông Chức
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 39
160.000
Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liếu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 40
160.000
Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 42
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.