Bảng giá đất Xã Kon Đào, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
100 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kon Đào là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) đến đường vào trại sản xuất Sư 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 76 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring đến nhà ông A Náo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh đến cây Độc lập Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cây Độc lập đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu 10 tấn đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Văn Lem đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Mông đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Rô Gia đến cống thôn Tê Pheo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống Tea Ro đến cầu Đăk Mông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống thôn Tê Pheo đến cầu Văn Lem Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring đến cầu Đăk Rô Gia Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ đến nghĩa địa thôn Đăk Đring Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 70.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) đến đường vào trại sản xuất Sư 10 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 đến Ngã ba Ngọc Tụ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 70.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ (đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6, vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B đến nhà Nguyên liệu giấy Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ cống suối đá đến ngã ba đi suối nước nóng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy đến Cống suối đá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 70.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh (đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 76 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring đến nhà ông A Náo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh đến cây Độc lập Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cây Độc lập đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu 10 tấn đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Văn Lem đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 54.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Mông đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Rô Gia đến cống thôn Tê Pheo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống Tea Ro đến cầu Đăk Mông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống thôn Tê Pheo đến cầu Văn Lem Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring đến cầu Đăk Rô Gia Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ đến nghĩa địa thôn Đăk Đring Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 21.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) đến đường vào trại sản xuất Sư 10 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 đến Ngã ba Ngọc Tụ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 21.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 27.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ (đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6, vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B đến nhà Nguyên liệu giấy Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 78.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ cống suối đá đến ngã ba đi suối nước nóng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy đến Cống suối đá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 78.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 21.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh (đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring đến nhà ông A Náo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh đến cây Độc lập Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cây Độc lập đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu 10 tấn đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Văn Lem đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 72.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Mông đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Rô Gia đến cống thôn Tê Pheo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống Tea Ro đến cầu Đăk Mông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống thôn Tê Pheo đến cầu Văn Lem Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring đến cầu Đăk Rô Gia Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 32.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ đến nghĩa địa thôn Đăk Đring Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 28.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) đến đường vào trại sản xuất Sư 10 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 đến Ngã ba Ngọc Tụ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 28.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ (đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6, vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B đến nhà Nguyên liệu giấy Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 104.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ cống suối đá đến ngã ba đi suối nước nóng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 64.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy đến Cống suối đá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 104.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 28.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh (đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 76 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 76 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.