Bảng giá đất Xã Thiện Tín, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiện Tín là 2.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Phú Lâm đến cầu Cộng Hòa cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 38 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 120.000 | ||||
| Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.840.000 | ||||
| Đất mặt tiền ĐH.52B (Tân Hòa - Trũng Kè 1 - Trũng Kè 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 230.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 400.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Phú Lâm đến cầu Cộng Hòa cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.300.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.730.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến đèo Eo Gió Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 810.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B ngã 3 nhà ông Thương đến đèo Đá Chát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 690.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Thiên Xuân đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.840.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ Cầu Giáo đến đèo Đồng Ngỗ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 690.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa đến Cầu Giáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 810.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 170.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 230.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường nối giáp Tỉnh lộ 624 đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.300.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa đến giáp xã Hành Thịnh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 690.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Cộng Hòa đến cầu Thiên Xuân Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.730.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ Cầu Sa đến xã Đình Cương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 350.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày đến Cầu Sa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 400.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Long Bình đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 810.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú đến cầu Long Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 690.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52B đoạn từ cầu Phú Thọ đến xã Hành Tín Đông (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 230.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 57 đoạn thuộc xã Hành Tín Đông (cũ) đến giáp xã Ba Động Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 350.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐT25 đoạn từ cầu Suối Sậy đến cầu Suối Rau Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 38 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 36.000 | ||||
| Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 552.000 | ||||
| Đất mặt tiền ĐH.52B (Tân Hòa - Trũng Kè 1 - Trũng Kè 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 69.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 120.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Phú Lâm đến cầu Cộng Hòa cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 690.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 519.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến đèo Eo Gió Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 243.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B ngã 3 nhà ông Thương đến đèo Đá Chát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 207.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Thiên Xuân đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 552.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ Cầu Giáo đến đèo Đồng Ngỗ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 207.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa đến Cầu Giáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 243.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 51.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 69.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường nối giáp Tỉnh lộ 624 đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 690.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa đến giáp xã Hành Thịnh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 207.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Cộng Hòa đến cầu Thiên Xuân Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 519.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ Cầu Sa đến xã Đình Cương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 105.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày đến Cầu Sa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 120.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Long Bình đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 243.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú đến cầu Long Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 207.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52B đoạn từ cầu Phú Thọ đến xã Hành Tín Đông (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 69.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 57 đoạn thuộc xã Hành Tín Đông (cũ) đến giáp xã Ba Động Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 105.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐT25 đoạn từ cầu Suối Sậy đến cầu Suối Rau Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 736.000 | ||||
| Đất mặt tiền ĐH.52B (Tân Hòa - Trũng Kè 1 - Trũng Kè 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 92.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Mai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Phú Lâm đến cầu Cộng Hòa cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 920.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 692.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến đèo Eo Gió Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 324.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B ngã 3 nhà ông Thương đến đèo Đá Chát Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 276.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Thiên Xuân đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 736.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ Cầu Giáo đến đèo Đồng Ngỗ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 276.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa đến Cầu Giáo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 324.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 68.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 92.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường nối giáp Tỉnh lộ 624 đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 920.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa đến giáp xã Hành Thịnh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 276.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Cộng Hòa đến cầu Thiên Xuân Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 692.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ Cầu Sa đến xã Đình Cương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 140.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày đến Cầu Sa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Long Bình đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 324.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú đến cầu Long Bình Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 276.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 52B đoạn từ cầu Phú Thọ đến xã Hành Tín Đông (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 92.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 57 đoạn thuộc xã Hành Tín Đông (cũ) đến giáp xã Ba Động Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 140.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường ĐT25 đoạn từ cầu Suối Sậy đến cầu Suối Rau Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 38 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 38 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.