Bảng giá đất Xã Kon Braih, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
235 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kon Braih là 4.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 95.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 65.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh đến Trường Tiểu học (thôn 10) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 21 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân đến Cầu Kon Brai (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 190.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc đến cầu Kon Bưu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu 23 đến cầu Kon Săm Lũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Bưu đến giáp đất Trung Lộ Quán Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 190.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng đến cầu Đăk Gô Ga Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga đến đường vào thôn Kon Dơ Xing Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Năng đến đường bê tông vào làng Kon SMôn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến Cầu Đăk Năng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 630.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) đến Cầu Kon Braih Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn đến cầu 23 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.950.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu bê tông đến hết đất hội trường thôn 13 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hội trường thôn 13 đến hết đất xã Kon Braih Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH21 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cổng Đảng Ủy đến Hội trường Thôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngân hàng chính sách đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) đến nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) đến hết đất nhà ông Tuấn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 630.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) đến Điện lực Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 630.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) đến ngã 4 sau UBND xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 630.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 95.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cầu treo (thôn 11) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 85.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 740.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trường tiểu học Tân Lập Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trạm thủy văn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông thôn 12 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết nhà rông làng Kon SRệt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm thủy văn đến hết nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng đến Trung tâm dạy nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) đến Đập Kon SRệt Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt đến hết đất nhà ông A Đun Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc đến hết nhà rông (thôn 8) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) đến đường Tỉnh lộ 677 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư sau UBND xã đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn đến nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 780.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 162.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 23.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 29.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 54.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 23.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh đến Trường Tiểu học (thôn 10) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 21 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 156.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân đến Cầu Kon Brai (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 228.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 378.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 57.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 33.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc đến cầu Kon Bưu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu 23 đến cầu Kon Săm Lũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Bưu đến giáp đất Trung Lộ Quán Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 57.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 81.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng đến cầu Đăk Gô Ga Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 99.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga đến đường vào thôn Kon Dơ Xing Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Năng đến đường bê tông vào làng Kon SMôn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 117.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 99.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 378.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến Cầu Đăk Năng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 189.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) đến Cầu Kon Braih Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 156.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 174.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 435.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn đến cầu 23 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 585.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 69.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 216.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu bê tông đến hết đất hội trường thôn 13 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 168.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hội trường thôn 13 đến hết đất xã Kon Braih Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 204.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 204.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 216.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH21 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 23.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cổng Đảng Ủy đến Hội trường Thôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 228.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngân hàng chính sách đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 174.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) đến nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 204.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 69.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) đến hết đất nhà ông Tuấn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 54.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 189.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) đến Điện lực Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 189.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 204.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) đến ngã 4 sau UBND xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 189.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 174.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 117.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 29.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cầu treo (thôn 11) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 26.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 222.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trường tiểu học Tân Lập Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 99.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trạm thủy văn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 216.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông thôn 12 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 69.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết nhà rông làng Kon SRệt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 117.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm thủy văn đến hết nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 234.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng đến Trung tâm dạy nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 54.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) đến Đập Kon SRệt Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 54.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt đến hết đất nhà ông A Đun Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc đến hết nhà rông (thôn 8) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 81.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) đến đường Tỉnh lộ 677 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư sau UBND xã đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 144.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 81.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn đến nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 234.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 216.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 38.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 32.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 26.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 72.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh đến Trường Tiểu học (thôn 10) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 21 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân đến Cầu Kon Brai (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 304.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 76.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 44.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc đến cầu Kon Bưu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu 23 đến cầu Kon Săm Lũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Bưu đến giáp đất Trung Lộ Quán Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 76.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng đến cầu Đăk Gô Ga Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 132.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga đến đường vào thôn Kon Dơ Xing Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Năng đến đường bê tông vào làng Kon SMôn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 156.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 132.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến Cầu Đăk Năng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) đến Cầu Kon Braih Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 232.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn đến cầu 23 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 92.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu bê tông đến hết đất hội trường thôn 13 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 224.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hội trường thôn 13 đến hết đất xã Kon Braih Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 272.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 272.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH21 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cổng Đảng Ủy đến Hội trường Thôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 304.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngân hàng chính sách đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 232.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) đến nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 272.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 92.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) đến hết đất nhà ông Tuấn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 72.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) đến Điện lực Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 272.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) đến ngã 4 sau UBND xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 232.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 156.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 38.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cầu treo (thôn 11) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 34.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 296.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trường tiểu học Tân Lập Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 132.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trạm thủy văn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông thôn 12 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 92.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết nhà rông làng Kon SRệt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 156.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm thủy văn đến hết nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 312.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng đến Trung tâm dạy nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 72.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) đến Đập Kon SRệt Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 72.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt đến hết đất nhà ông A Đun Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc đến hết nhà rông (thôn 8) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) đến đường Tỉnh lộ 677 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư sau UBND xã đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 192.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn đến nhà ông Lê Văn Quý Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 312.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 67 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.