Bảng giá đất Xã Kon Braih, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

235 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kon Braih4.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 67
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
540.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
130.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
110.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
75.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
130.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
95.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
80.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
65.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
180.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
60.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
75.000
Đất mặt tiền đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh đến Trường Tiểu học (thôn 10)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
150.000
Đất mặt tiền đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
520.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
210.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân đến Cầu Kon Brai (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
760.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.260.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
190.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
110.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc đến cầu Kon Bưu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
250.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
200.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu 23 đến cầu Kon Săm Lũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
300.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.000.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Bưu đến giáp đất Trung Lộ Quán
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
190.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
270.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng đến cầu Đăk Gô Ga
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
330.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga đến đường vào thôn Kon Dơ Xing
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
250.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Năng đến đường bê tông vào làng Kon SMôn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
390.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
330.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.260.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến Cầu Đăk Năng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
630.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) đến Cầu Kon Braih
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.300.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
520.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
580.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.000.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.450.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn đến cầu 23
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
250.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.950.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
4.600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
230.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
720.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu bê tông đến hết đất hội trường thôn 13
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
560.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hội trường thôn 13 đến hết đất xã Kon Braih
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
300.000
Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
680.000
Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
150.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
680.000
Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
720.000
Đất mặt tiền đường ĐH21
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cổng Đảng Ủy đến Hội trường Thôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
760.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngân hàng chính sách đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
580.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) đến nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
680.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
230.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) đến hết đất nhà ông Tuấn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
630.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) đến Điện lực
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
630.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
680.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) đến ngã 4 sau UBND xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
630.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
580.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
95.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cầu treo (thôn 11)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
85.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
740.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trường tiểu học Tân Lập
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
330.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trạm thủy văn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
720.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông thôn 12
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
230.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
390.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
250.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm thủy văn đến hết nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
780.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
840.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng đến Trung tâm dạy nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) đến Đập Kon SRệt
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt đến hết đất nhà ông A Đun
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc đến hết nhà rông (thôn 8)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
270.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) đến đường Tỉnh lộ 677
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư sau UBND xã đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
480.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
270.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn đến nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 67
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
162.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
39.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
33.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
23.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
39.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
29.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
24.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
20.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
54.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
18.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
23.000
Đất mặt tiền đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh đến Trường Tiểu học (thôn 10)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
45.000
Đất mặt tiền đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
156.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
63.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân đến Cầu Kon Brai (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
228.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
378.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
57.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
33.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc đến cầu Kon Bưu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
75.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
60.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu 23 đến cầu Kon Săm Lũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
90.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
900.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Bưu đến giáp đất Trung Lộ Quán
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
57.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
81.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng đến cầu Đăk Gô Ga
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
99.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga đến đường vào thôn Kon Dơ Xing
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
75.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Năng đến đường bê tông vào làng Kon SMôn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
117.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
99.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
378.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến Cầu Đăk Năng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
189.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) đến Cầu Kon Braih
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
390.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
156.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
174.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
900.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
435.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn đến cầu 23
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
75.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
585.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.380.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
69.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
216.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu bê tông đến hết đất hội trường thôn 13
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
168.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hội trường thôn 13 đến hết đất xã Kon Braih
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
90.000
Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
204.000
Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
45.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
204.000
Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
216.000
Đất mặt tiền đường ĐH21
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
23.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cổng Đảng Ủy đến Hội trường Thôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
228.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngân hàng chính sách đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
174.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) đến nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
204.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
69.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) đến hết đất nhà ông Tuấn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
54.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
189.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) đến Điện lực
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
189.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
204.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) đến ngã 4 sau UBND xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
189.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
174.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
117.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
29.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cầu treo (thôn 11)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
26.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
222.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trường tiểu học Tân Lập
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
99.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trạm thủy văn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
216.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông thôn 12
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
69.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
117.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
135.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm thủy văn đến hết nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
234.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
252.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng đến Trung tâm dạy nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
54.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) đến Đập Kon SRệt
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
54.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt đến hết đất nhà ông A Đun
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
45.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc đến hết nhà rông (thôn 8)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
81.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) đến đường Tỉnh lộ 677
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư sau UBND xã đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
144.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
81.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn đến nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
234.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
216.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
52.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
44.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
30.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
52.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
38.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
32.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
26.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
72.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
24.000
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
30.000
Đất mặt tiền đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh đến Trường Tiểu học (thôn 10)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
60.000
Đất mặt tiền đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
208.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
84.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân đến Cầu Kon Brai (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
304.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
504.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
76.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
44.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc đến cầu Kon Bưu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
100.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
80.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu 23 đến cầu Kon Săm Lũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
120.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
1.200.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Bưu đến giáp đất Trung Lộ Quán
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
76.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
108.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng đến cầu Đăk Gô Ga
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
132.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga đến đường vào thôn Kon Dơ Xing
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
100.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Năng đến đường bê tông vào làng Kon SMôn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
156.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
132.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
504.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến Cầu Đăk Năng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
252.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) đến Cầu Kon Braih
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
520.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
208.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
232.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.200.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
580.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn đến cầu 23
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
100.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
780.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.840.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
92.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
288.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu bê tông đến hết đất hội trường thôn 13
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
224.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hội trường thôn 13 đến hết đất xã Kon Braih
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
120.000
Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
272.000
Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
60.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
272.000
Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
288.000
Đất mặt tiền đường ĐH21
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
30.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cổng Đảng Ủy đến Hội trường Thôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
304.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngân hàng chính sách đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
232.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) đến nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
272.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
92.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) đến hết đất nhà ông Tuấn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
72.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
252.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) đến Điện lực
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
252.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
272.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) đến ngã 4 sau UBND xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
252.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
232.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
156.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
38.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cầu treo (thôn 11)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
34.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
296.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trường tiểu học Tân Lập
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
132.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trạm thủy văn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
288.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông thôn 12
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
92.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
156.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm thủy văn đến hết nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
312.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
336.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng đến Trung tâm dạy nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
72.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) đến Đập Kon SRệt
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
72.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt đến hết đất nhà ông A Đun
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc đến hết nhà rông (thôn 8)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
108.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) đến đường Tỉnh lộ 677
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư sau UBND xã đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
192.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
108.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn đến nhà ông Lê Văn Quý
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
312.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 67
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 67
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.