Bảng giá đất Xã Đình Cương, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

142 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đình Cương10.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
460.000
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.150.000
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.040.000
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
4.030.000
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
1.040.000
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ cầu Bến Thóc đến TL624B (XĐ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
810.000
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Cầu Máng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
810.000
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
1.040.000
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.960.000
Đất mặt tiền từ cầu Bến Thóc đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
3.450.000
Đất mặt tiền ĐH 49 đoạn từ ngã ba Tin lành đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
2.300.000
Đất mặt tiền đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân đến hết khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
2.300.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương đến ngõ Hằng Nga
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
5.180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ Hằng Nga đến đèo Eo Gió
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
4.030.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
3.450.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Bến Thóc đến cầu Hộ Khiêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.840.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Hộ Khiêm đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
3.450.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ kênh chính Nam đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.040.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành đến cống kênh Thạch Nham N12-5
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
8.050.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
10.350.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ Xuân Ba đến Châu Me
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
810.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Xuân Ba
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
810.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
580.000
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
810.000
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
690.000
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
2.300.000
Đất mặt tiền đường huyện từ Ngã 3 Cồng Cọc đến xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.840.000
Đất mặt tiền đường huyện từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
3.450.000
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ chợ Đá Hai đến ngã 4 An Chỉ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.840.000
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.270.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 Gò Gai đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.040.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.840.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 đến ngã ba giáp đường ĐH 56C
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.040.000
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.040.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
810.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
810.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.960.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
2.300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.040.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.840.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
4.030.000
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
810.000
Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 đến giáp cầu Phước Thịnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.960.000
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
3.450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 DT 628 đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.840.000
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
2.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
138.000
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
345.000
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
312.000
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.209.000
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
312.000
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ cầu Bến Thóc đến TL624B (XĐ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
243.000
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Cầu Máng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
243.000
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
312.000
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
588.000
Đất mặt tiền từ cầu Bến Thóc đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.035.000
Đất mặt tiền ĐH 49 đoạn từ ngã ba Tin lành đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
690.000
Đất mặt tiền đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân đến hết khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
690.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương đến ngõ Hằng Nga
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.554.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ Hằng Nga đến đèo Eo Gió
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.209.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.035.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Bến Thóc đến cầu Hộ Khiêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
552.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Hộ Khiêm đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.035.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ kênh chính Nam đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
312.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành đến cống kênh Thạch Nham N12-5
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.415.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.105.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ Xuân Ba đến Châu Me
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
243.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Xuân Ba
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
243.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
174.000
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
243.000
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
207.000
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
690.000
Đất mặt tiền đường huyện từ Ngã 3 Cồng Cọc đến xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
552.000
Đất mặt tiền đường huyện từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.035.000
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ chợ Đá Hai đến ngã 4 An Chỉ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
552.000
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
381.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 Gò Gai đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
312.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
552.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 đến ngã ba giáp đường ĐH 56C
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
312.000
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
312.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
243.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
243.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
588.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
690.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
312.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
552.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.209.000
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
243.000
Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 đến giáp cầu Phước Thịnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
588.000
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.035.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 DT 628 đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
552.000
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
690.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
184.000
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
460.000
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
416.000
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.612.000
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
416.000
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ cầu Bến Thóc đến TL624B (XĐ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
324.000
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Cầu Máng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
324.000
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
416.000
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
784.000
Đất mặt tiền từ cầu Bến Thóc đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.380.000
Đất mặt tiền ĐH 49 đoạn từ ngã ba Tin lành đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
920.000
Đất mặt tiền đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân đến hết khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
920.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương đến ngõ Hằng Nga
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.072.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ Hằng Nga đến đèo Eo Gió
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.612.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.380.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Bến Thóc đến cầu Hộ Khiêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
736.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Hộ Khiêm đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.380.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ kênh chính Nam đến giáp ranh giới xã Thiện Tín
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
416.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành đến cống kênh Thạch Nham N12-5
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.220.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
4.140.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ Xuân Ba đến Châu Me
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
324.000
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Xuân Ba
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
324.000
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
232.000
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
324.000
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
276.000
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
920.000
Đất mặt tiền đường huyện từ Ngã 3 Cồng Cọc đến xã Nghĩa Hành
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
736.000
Đất mặt tiền đường huyện từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.380.000
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ chợ Đá Hai đến ngã 4 An Chỉ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
736.000
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
508.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 Gò Gai đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
416.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
736.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 đến ngã ba giáp đường ĐH 56C
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
416.000
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
416.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
324.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
324.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
784.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
920.000
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
416.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
736.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.612.000
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
324.000
Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 đến giáp cầu Phước Thịnh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
784.000
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.380.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 DT 628 đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
736.000
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.