Bảng giá đất Xã Sa Bình, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

88 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sa Bình600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 79
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
70.000
Đất mặt tiền Trục đường chính địa bàn Hơ Moong cũ đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
200.000
Đất mặt tiền thuộc Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) (Địa bàn Sa Nghĩa cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
600.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Hơ Moong cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
150.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Bình cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
200.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đi xã Đăk Tô trong phạm vi 250m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
250.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đến hết chợ Sa Bình (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
250.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi UBND xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 300m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
250.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
250.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
250.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m; đi UBND xã Sa Bình (mới) và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
250.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
150.000
Đất mặt tiền đường liên thôn Bình Trung, thôn Bình Đông (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
250.000
Đất mặt tiền đường liên thôn còn lại
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
110.000
Đất mặt tiền đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
300.000
Đất mặt tiền đường thuộc Điểm dân cư thôn Đăk Tân (Địa bàn Sa Nghĩa cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
150.000
Đất mặt tiền đường thuộc điểm dân cư số 1 (ngã ba Đăk Tân - Sa Bình (mới) (đi xã Sa Bình (cũ): đi thôn Đăk Tân)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
250.000
Đất mặt tiền đường từ Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Đông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Tỉnh lộ 675 đi xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
440.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 ( Đi trường Cấp 2 trong phạm vi 200m)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
360.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 200m đến 700m )
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
250.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 700m đến hết)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đỏ địa bàn Sa Nghĩa cũ đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pô Kô
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm MTTQVN xã đi hướng Lung Leng trong phạm vi 200m.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung trong phạm vi 200m.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi thôn Bình Đông (hướng đông) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 79
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
21.000
Đất mặt tiền Trục đường chính địa bàn Hơ Moong cũ đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
60.000
Đất mặt tiền thuộc Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) (Địa bàn Sa Nghĩa cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
54.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Hơ Moong cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
45.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Bình cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
60.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đi xã Đăk Tô trong phạm vi 250m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
75.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đến hết chợ Sa Bình (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
75.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi UBND xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 300m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
75.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
75.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
75.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m; đi UBND xã Sa Bình (mới) và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
75.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
45.000
Đất mặt tiền đường liên thôn Bình Trung, thôn Bình Đông (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
75.000
Đất mặt tiền đường liên thôn còn lại
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
33.000
Đất mặt tiền đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
90.000
Đất mặt tiền đường thuộc Điểm dân cư thôn Đăk Tân (Địa bàn Sa Nghĩa cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
45.000
Đất mặt tiền đường thuộc điểm dân cư số 1 (ngã ba Đăk Tân - Sa Bình (mới) (đi xã Sa Bình (cũ): đi thôn Đăk Tân)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
75.000
Đất mặt tiền đường từ Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Đông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Tỉnh lộ 675 đi xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
132.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 ( Đi trường Cấp 2 trong phạm vi 200m)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
108.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 200m đến 700m )
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 700m đến hết)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
36.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đỏ địa bàn Sa Nghĩa cũ đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pô Kô
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm MTTQVN xã đi hướng Lung Leng trong phạm vi 200m.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung trong phạm vi 200m.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi thôn Bình Đông (hướng đông) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
132.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
28.000
Đất mặt tiền Trục đường chính địa bàn Hơ Moong cũ đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
80.000
Đất mặt tiền thuộc Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) (Địa bàn Sa Nghĩa cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
72.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
240.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Hơ Moong cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
60.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Bình cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
80.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đi xã Đăk Tô trong phạm vi 250m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
100.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đến hết chợ Sa Bình (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
100.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi UBND xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 300m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
100.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
100.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
100.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m; đi UBND xã Sa Bình (mới) và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
100.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
60.000
Đất mặt tiền đường liên thôn Bình Trung, thôn Bình Đông (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
100.000
Đất mặt tiền đường liên thôn còn lại
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
44.000
Đất mặt tiền đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
120.000
Đất mặt tiền đường thuộc Điểm dân cư thôn Đăk Tân (Địa bàn Sa Nghĩa cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
60.000
Đất mặt tiền đường thuộc điểm dân cư số 1 (ngã ba Đăk Tân - Sa Bình (mới) (đi xã Sa Bình (cũ): đi thôn Đăk Tân)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
100.000
Đất mặt tiền đường từ Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Đông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Tỉnh lộ 675 đi xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
176.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 ( Đi trường Cấp 2 trong phạm vi 200m)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
144.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 200m đến 700m )
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 700m đến hết)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
48.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đỏ địa bàn Sa Nghĩa cũ đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pô Kô
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm MTTQVN xã đi hướng Lung Leng trong phạm vi 200m.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung trong phạm vi 200m.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi thôn Bình Đông (hướng đông) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Bình cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
176.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 79
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 79
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.