Bảng giá đất Xã Ba Gia, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Gia6.940.000 đồng/m² (vị trí 3, Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn từ Cây xăng ông Vân đến hết Chùa Ông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
450.000
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
900.000
Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Ba Gia
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
5.040.000
Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn từ Cây xăng ông Vân đến hết Chùa Ông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
6.940.000
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.800.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm cách ngã tư giao giữa đường tỉnh lộ 622C với đường Ba Gia - An Điềm trong vòng bán kính 100m đến cầu Ghi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.800.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
5.040.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cầu Ghi đến giáp kênh B3
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.800.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
3.360.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 đến cầu Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.800.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
4.480.000
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà đoạn từ ngã 3 Chợ Mới đến giáp kênh B3
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.120.000
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
560.000
Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
900.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Cổng chào xã đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
3.360.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ giáp thôn Phú Thành đến Cổng chào xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
2.240.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
800.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
800.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
800.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
800.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.580.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ đến giáp Gò Chè
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
2.580.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.340.000
Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
800.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
900.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) đoạn còn lại trên địa bàn xã trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
900.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn nối và cách Quốc lộ 24B đến kênh chính Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
900.000
Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
2.240.000
Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
2.240.000
Đất mặt tiền đường kênh B3 - đi Nhà văn hoá thôn Thạch Nội đoạn từ trang trại ông Hồ Đức Phát đến giáp xứ đồng Tràm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
2.240.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc từ kênh B4-1 đến giáp Ba Làng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
560.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.340.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
560.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.120.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3, đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
560.000
Đất mặt tiền đường phía Nam trạm Y tế đến giáp xứ đồng Tràm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.240.000
Đất mặt tiền đường phía Nam trụ sở làm việc đến hết sân vận động xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
2.240.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường từ Cây Xăng ông Vân đến hết Chùa Ông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
3.360.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.800.000
Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm hành chính xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.340.000
Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
800.000
Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chè đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.120.000
Đất mặt tiền đường đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
560.000
Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
900.000
Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.240.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp thôn Minh Xuân đến Cổng chào Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
2.240.000
Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hung thuộc thôn Minh Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.800.000
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn Vĩnh Tuy, thôn Đức Sơn, thôn Xuân Hòa, thôn Xuân Mỹ và thôn Mỹ Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
135.000
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
270.000
Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Ba Gia
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
1.512.000
Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn từ Cây xăng ông Vân đến hết Chùa Ông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.082.000
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
840.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm cách ngã tư giao giữa đường tỉnh lộ 622C với đường Ba Gia - An Điềm trong vòng bán kính 100m đến cầu Ghi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
840.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.512.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cầu Ghi đến giáp kênh B3
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
840.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.008.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 đến cầu Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
840.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.344.000
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà đoạn từ ngã 3 Chợ Mới đến giáp kênh B3
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
336.000
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
168.000
Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
270.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Cổng chào xã đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.008.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ giáp thôn Phú Thành đến Cổng chào xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
672.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
240.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
240.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
240.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
240.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
774.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ đến giáp Gò Chè
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
774.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
402.000
Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
240.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
270.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) đoạn còn lại trên địa bàn xã trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
270.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn nối và cách Quốc lộ 24B đến kênh chính Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
270.000
Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
672.000
Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
672.000
Đất mặt tiền đường kênh B3 - đi Nhà văn hoá thôn Thạch Nội đoạn từ trang trại ông Hồ Đức Phát đến giáp xứ đồng Tràm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
672.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc từ kênh B4-1 đến giáp Ba Làng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
168.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
402.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
168.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
336.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3, đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
168.000
Đất mặt tiền đường phía Nam trạm Y tế đến giáp xứ đồng Tràm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
672.000
Đất mặt tiền đường phía Nam trụ sở làm việc đến hết sân vận động xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
672.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường từ Cây Xăng ông Vân đến hết Chùa Ông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.008.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
840.000
Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm hành chính xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
402.000
Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
240.000
Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chè đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
336.000
Đất mặt tiền đường đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
168.000
Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
270.000
Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
672.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp thôn Minh Xuân đến Cổng chào Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
672.000
Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hung thuộc thôn Minh Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
840.000
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn Vĩnh Tuy, thôn Đức Sơn, thôn Xuân Hòa, thôn Xuân Mỹ và thôn Mỹ Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
180.000
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
360.000
Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Ba Gia
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.016.000
Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn từ Cây xăng ông Vân đến hết Chùa Ông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.776.000
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.120.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm cách ngã tư giao giữa đường tỉnh lộ 622C với đường Ba Gia - An Điềm trong vòng bán kính 100m đến cầu Ghi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.120.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.016.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cầu Ghi đến giáp kênh B3
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.120.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.344.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 đến cầu Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.120.000
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.792.000
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà đoạn từ ngã 3 Chợ Mới đến giáp kênh B3
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
448.000
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
224.000
Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
360.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Cổng chào xã đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.344.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ giáp thôn Phú Thành đến Cổng chào xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
896.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
320.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
320.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
320.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
320.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.032.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ đến giáp Gò Chè
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.032.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
536.000
Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
320.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
360.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) đoạn còn lại trên địa bàn xã trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
360.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn nối và cách Quốc lộ 24B đến kênh chính Bắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
360.000
Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
896.000
Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
896.000
Đất mặt tiền đường kênh B3 - đi Nhà văn hoá thôn Thạch Nội đoạn từ trang trại ông Hồ Đức Phát đến giáp xứ đồng Tràm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
896.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc từ kênh B4-1 đến giáp Ba Làng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
224.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
536.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
224.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
448.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3, đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
224.000
Đất mặt tiền đường phía Nam trạm Y tế đến giáp xứ đồng Tràm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
896.000
Đất mặt tiền đường phía Nam trụ sở làm việc đến hết sân vận động xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
896.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường từ Cây Xăng ông Vân đến hết Chùa Ông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.344.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.120.000
Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm hành chính xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
536.000
Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
320.000
Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chè đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
448.000
Đất mặt tiền đường đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
224.000
Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
360.000
Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
896.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp thôn Minh Xuân đến Cổng chào Xuân Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
896.000
Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hung thuộc thôn Minh Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.120.000
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn Vĩnh Tuy, thôn Đức Sơn, thôn Xuân Hòa, thôn Xuân Mỹ và thôn Mỹ Danh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 16
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.