Bảng giá đất Xã Sa Loong, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
37 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sa Loong là 550.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ranh giới thị trấn Ple Kần (cũ) đến cầu 732 (cầu QL 14C)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 80 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) đến suối Đăk Ri Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ suối Đăk Ri đến giáp đập Đăk Wang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ QL 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cổng Công ty 732 đến ngã ba đi xã Bờ Y Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 490.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) đến hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan (Cũ) đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ngã ba đi xã Bờ Y đến hết thôn 4 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ranh giới thị trấn Ple Kần (cũ) đến cầu 732 (cầu QL 14C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 550.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ranh giới xã Đăk Kan (cũ) - Hồ thủy lợi Đăk Kan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 80 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) đến suối Đăk Ri Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 69.000 | |||||||
| Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ suối Đăk Ri đến giáp đập Đăk Wang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 51.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ QL 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 153.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 126.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cổng Công ty 732 đến ngã ba đi xã Bờ Y Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 147.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) đến hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan (Cũ) đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 81.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ngã ba đi xã Bờ Y đến hết thôn 4 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ranh giới thị trấn Ple Kần (cũ) đến cầu 732 (cầu QL 14C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 165.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ranh giới xã Đăk Kan (cũ) - Hồ thủy lợi Đăk Kan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) đến suối Đăk Ri Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 92.000 | |||||||
| Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ suối Đăk Ri đến giáp đập Đăk Wang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 68.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ QL 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 204.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 168.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cổng Công ty 732 đến ngã ba đi xã Bờ Y Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 196.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) đến hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan (Cũ) đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 108.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ngã ba đi xã Bờ Y đến hết thôn 4 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ranh giới thị trấn Ple Kần (cũ) đến cầu 732 (cầu QL 14C) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ranh giới xã Đăk Kan (cũ) - Hồ thủy lợi Đăk Kan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 80 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 80 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.