Bảng giá đất Xã Ba Dinh, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

49 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Dinh650.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km32+700 đến Km38+800), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 41
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
80.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) đến nhà ông Đùng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
160.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
160.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
160.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 37+700 đến cầu Sông Tô
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
160.000
Đường nội bộ Khu TĐC Kà La
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
80.000
Đường nội bộ Khu trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
250.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Cầu Nước Lô đến khu vực Trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
300.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Suối Bà Ó đến nhà Ông Phạ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
200.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ đến nhà văn hóa thôn Ba Nhà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
160.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà Ông Phạ đến Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
250.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km32+700 đến Km38+800
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
650.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Km35 + 950 đến cầu Pa - Ó (thôn Kà La)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
160.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La, xã Ba Dinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu thôn Kà La đến cầu Suối Ghềm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 43
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
24.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) đến nhà ông Đùng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
48.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
48.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
48.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 37+700 đến cầu Sông Tô
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
48.000
Đường nội bộ Khu TĐC Kà La
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
24.000
Đường nội bộ Khu trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
75.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Cầu Nước Lô đến khu vực Trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
90.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Suối Bà Ó đến nhà Ông Phạ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
60.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ đến nhà văn hóa thôn Ba Nhà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
48.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà Ông Phạ đến Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
75.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km32+700 đến Km38+800
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
195.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Km35 + 950 đến cầu Pa - Ó (thôn Kà La)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
48.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La, xã Ba Dinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
48.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu thôn Kà La đến cầu Suối Ghềm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
32.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) đến nhà ông Đùng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
64.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
64.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
64.000
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 37+700 đến cầu Sông Tô
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
64.000
Đường nội bộ Khu TĐC Kà La
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
32.000
Đường nội bộ Khu trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
100.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Cầu Nước Lô đến khu vực Trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
120.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Suối Bà Ó đến nhà Ông Phạ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
80.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ đến nhà văn hóa thôn Ba Nhà
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
64.000
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà Ông Phạ đến Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
100.000
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km32+700 đến Km38+800
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
260.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Km35 + 950 đến cầu Pa - Ó (thôn Kà La)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
64.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La, xã Ba Dinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
64.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu thôn Kà La đến cầu Suối Ghềm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
64.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 44
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 44
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.