Bảng giá đất Xã Đông Sơn, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

200 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Sơn15.840.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
49.00047.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
600.000
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 31
840.000
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
1.920.000
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
4.200.000
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.320.000
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 34
780.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
960.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
1.200.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
1.200.000
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
3.120.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
1.200.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
840.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 32
780.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
960.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
1.200.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
960.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 33
780.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
960.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
1.200.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
1.200.000
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
3.120.000
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
2.400.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) đến giáp đầu cầu Khê Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
5.520.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
4.800.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
10.800.000
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
12.600.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
3.600.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.320.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.760.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
1.920.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
1.920.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
1.920.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
4.200.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến cảng Sa Kỳ.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
12.600.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
15.840.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đến giáp Khu dân cư Đức Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
4.800.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
4.800.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
4.800.000
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
1.200.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.320.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
1.200.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
2.400.000
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
3.120.000
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.320.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.400.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
1.320.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
840.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 30
840.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
1.080.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
1.920.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
1.920.000
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
960.000
Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.320.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
3.600.000
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
5.400.000
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
1.680.000
Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.920.000
Đất mặt tiền đường ĐH đoạn từ cầu ông Giá đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.320.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
1.080.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
180.000
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 31
252.000
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
576.000
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.260.000
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
396.000
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 34
234.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
288.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
360.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
360.000
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
936.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
360.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
252.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 32
234.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
288.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
360.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
288.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 33
234.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
288.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
360.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
360.000
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
936.000
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
720.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) đến giáp đầu cầu Khê Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.656.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.440.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
3.240.000
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.780.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.080.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
396.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
828.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
576.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
576.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
576.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.260.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến cảng Sa Kỳ.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.780.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
4.752.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đến giáp Khu dân cư Đức Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.440.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.440.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.440.000
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
360.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
396.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
360.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
720.000
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
936.000
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
396.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
720.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
324.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
396.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
252.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
324.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
324.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
324.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
324.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 30
252.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
324.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
576.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
576.000
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
288.000
Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
396.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.080.000
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.620.000
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
504.000
Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
576.000
Đất mặt tiền đường ĐH đoạn từ cầu ông Giá đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
396.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
324.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
240.000
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 31
336.000
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
768.000
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.680.000
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
528.000
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 34
312.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
384.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
480.000
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
480.000
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.248.000
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
480.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
336.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 32
312.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
384.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
480.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
384.000
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 33
312.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
384.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
480.000
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
480.000
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.248.000
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
960.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) đến giáp đầu cầu Khê Hòa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.208.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.920.000
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
4.320.000
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
5.040.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.440.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
528.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.104.000
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
768.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
768.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
768.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.680.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến cảng Sa Kỳ.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
5.040.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
6.336.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đến giáp Khu dân cư Đức Tân
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.920.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.920.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.920.000
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
480.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
528.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
480.000
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
960.000
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.248.000
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
528.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
960.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
432.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
528.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
336.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
432.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
432.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
432.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
432.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 30
336.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
432.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên.
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
768.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
768.000
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
384.000
Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
528.000
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.440.000
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.160.000
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 24
672.000
Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
768.000
Đất mặt tiền đường ĐH đoạn từ cầu ông Giá đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
528.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
432.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.