Bảng giá đất Xã Đông Sơn, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
200 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Sơn là 15.840.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 49.000 | 47.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 600.000 | |||||||
| Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 3.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 3.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) đến giáp đầu cầu Khê Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 5.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 10.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 12.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến cảng Sa Kỳ. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 12.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 15.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đến giáp Khu dân cư Đức Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 3.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH đoạn từ cầu ông Giá đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 180.000 | |||||||
| Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 234.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 936.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 234.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 234.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 936.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) đến giáp đầu cầu Khê Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.656.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 3.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 828.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến cảng Sa Kỳ. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đến giáp Khu dân cư Đức Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 936.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 324.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 324.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 324.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 324.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 324.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 324.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH đoạn từ cầu ông Giá đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 324.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 240.000 | |||||||
| Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 312.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 384.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 312.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 384.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 384.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 312.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 384.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) đến giáp đầu cầu Khê Hòa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 4.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 5.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.104.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến cảng Sa Kỳ. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 5.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 6.336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đến giáp Khu dân cư Đức Tân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 384.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH đoạn từ cầu ông Giá đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.