Bảng giá đất Xã Nguyễn Nghiêm, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyễn Nghiêm là 3.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 11 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trong xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 360.000 | |||||
| Tuyến đường liên xã từ Phổ Thuận đi Phổ Nhơn đoạn từ cầu Mồ Côi đến sân vận động Thôn Phước Nhơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ Km3 đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.280.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km8+700 đến giáp xã Ba Liên - thị xã Đức Phổ (Cầu Hương Chiên) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ km5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.400.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) đến km5 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.400.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.280.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 720.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 720.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận cũ hiện hữu đã được quy định) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng dưới 3m nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.560.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thuỷ lợi (nhà Ông Trần Tồn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi An Sơn đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.280.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đèo Eo Gió đến giáp ngã 3 đi An Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.280.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 11 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trong xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 108.000 | |||||
| Tuyến đường liên xã từ Phổ Thuận đi Phổ Nhơn đoạn từ cầu Mồ Côi đến sân vận động Thôn Phước Nhơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ Km3 đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 684.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km8+700 đến giáp xã Ba Liên - thị xã Đức Phổ (Cầu Hương Chiên) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ km5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 720.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) đến km5 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 720.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 684.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 468.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 468.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 216.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 216.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận cũ hiện hữu đã được quy định) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng dưới 3m nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 468.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thuỷ lợi (nhà Ông Trần Tồn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 612.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi An Sơn đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 576.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 684.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đèo Eo Gió đến giáp ngã 3 đi An Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 684.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 216.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trong xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 144.000 | |||||
| Tuyến đường liên xã từ Phổ Thuận đi Phổ Nhơn đoạn từ cầu Mồ Côi đến sân vận động Thôn Phước Nhơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ Km3 đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 912.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km8+700 đến giáp xã Ba Liên - thị xã Đức Phổ (Cầu Hương Chiên) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ km5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 960.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) đến km5 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 960.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 912.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 624.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 624.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận cũ hiện hữu đã được quy định) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng dưới 3m nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 624.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thuỷ lợi (nhà Ông Trần Tồn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 816.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi An Sơn đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 768.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 912.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đèo Eo Gió đến giáp ngã 3 đi An Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 912.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 288.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 11 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 11 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.