Bảng giá đất Xã Ngọc Linh, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Linh là 300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ nhà ông Chuẩn đến cầu Mường Hoong thôn Đăk Rế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 89 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 50.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư TL673 (gần trường THCS Ngọc Linh) đến cuối cầu Mô Pun thôn Kung Rang (đường đi Kon Tua) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư đường TL673 (gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ nhà ông Chuẩn đến cầu Mường Hoong thôn Đăk Rế Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm Y tế cũ xã Ngọc Linh đến cầu Đăk Đoan thôn Kun Rang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm bảo vệ rừng Ngọc Linh đến Cống gần đất A Bim (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến cầu Đăk Môm 1 (gần nhà Phượng Hoàng) thôn Làng Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến nhà ông A Dia cuối thôn Làng Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Môm 1 (thôn Làng Mới) đến cổng chào thôn Làng Đung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng mới (nhà A Thu) đến Nhà A Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng Đung đến cuối thôn Làng Đung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH- THCS Ngọc Linh đến trạm y tế xã Ngọc linh (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH- THCS Ngọc Linh đến đoạn rẽ đường đi thôn Đăk Nai (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn Làng mới (nhà Bác sỹ Thiên) đến kênh thủy lợi Long La Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư (TL673 gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà A Hoa (đường nội thôn làng mới) đến nhà A Thẳng (gần nhà rông) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Y Bông (giáp Ngã ba tỉnh lộ 673) đến nhà A Vinh (giáp sân bóng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà rông thôn Làng mới đến nhà Y Dĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 89 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư TL673 (gần trường THCS Ngọc Linh) đến cuối cầu Mô Pun thôn Kung Rang (đường đi Kon Tua) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư đường TL673 (gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ nhà ông Chuẩn đến cầu Mường Hoong thôn Đăk Rế Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm Y tế cũ xã Ngọc Linh đến cầu Đăk Đoan thôn Kun Rang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm bảo vệ rừng Ngọc Linh đến Cống gần đất A Bim (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến cầu Đăk Môm 1 (gần nhà Phượng Hoàng) thôn Làng Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến nhà ông A Dia cuối thôn Làng Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Môm 1 (thôn Làng Mới) đến cổng chào thôn Làng Đung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng mới (nhà A Thu) đến Nhà A Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng Đung đến cuối thôn Làng Đung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 30.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH- THCS Ngọc Linh đến trạm y tế xã Ngọc linh (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH- THCS Ngọc Linh đến đoạn rẽ đường đi thôn Đăk Nai (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn Làng mới (nhà Bác sỹ Thiên) đến kênh thủy lợi Long La Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư (TL673 gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà A Hoa (đường nội thôn làng mới) đến nhà A Thẳng (gần nhà rông) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Y Bông (giáp Ngã ba tỉnh lộ 673) đến nhà A Vinh (giáp sân bóng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà rông thôn Làng mới đến nhà Y Dĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư TL673 (gần trường THCS Ngọc Linh) đến cuối cầu Mô Pun thôn Kung Rang (đường đi Kon Tua) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư đường TL673 (gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ nhà ông Chuẩn đến cầu Mường Hoong thôn Đăk Rế Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm Y tế cũ xã Ngọc Linh đến cầu Đăk Đoan thôn Kun Rang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm bảo vệ rừng Ngọc Linh đến Cống gần đất A Bim (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến cầu Đăk Môm 1 (gần nhà Phượng Hoàng) thôn Làng Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến nhà ông A Dia cuối thôn Làng Mới Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Môm 1 (thôn Làng Mới) đến cổng chào thôn Làng Đung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng mới (nhà A Thu) đến Nhà A Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng Đung đến cuối thôn Làng Đung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 40.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH- THCS Ngọc Linh đến trạm y tế xã Ngọc linh (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH- THCS Ngọc Linh đến đoạn rẽ đường đi thôn Đăk Nai (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn Làng mới (nhà Bác sỹ Thiên) đến kênh thủy lợi Long La Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư (TL673 gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà A Hoa (đường nội thôn làng mới) đến nhà A Thẳng (gần nhà rông) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Y Bông (giáp Ngã ba tỉnh lộ 673) đến nhà A Vinh (giáp sân bóng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà rông thôn Làng mới đến nhà Y Dĩa Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 89 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 89 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.