Bảng giá đất Phường Sa Huỳnh, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
122 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sa Huỳnh là 6.240.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 49.000 | 47.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 74.000 | 70.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trong phường | Mục 39 | 720.000 |
| Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh | Mục 15 | 3.240.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy | Mục 24 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối | Mục 16 | 3.240.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga | Mục 17 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát | Mục 20 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) | Mục 31 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc | Mục 29 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên | Mục 19 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh | Mục 26 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên | Mục 35 | 1.680.000 |
| Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương | Mục 28 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) | Mục 14 | 3.480.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui đến ngã 3 Cây Xoài | Mục 13 | 3.480.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt đến ngã 3 đường tránh QL 1A | Mục 10 | 3.960.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài đến cầu Tân Diêm | Mục 12 | 3.480.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A đến giáp ranh tỉnh Gia Lai | Mục 9 | 3.960.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) | Mục 6 | 4.320.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt | Mục 8 | 3.960.000 |
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A | Mục 23 | 2.520.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m | Mục 18 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú | Mục 30 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt | Mục 32 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long | Mục 25 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê | Mục 22 | 3.240.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú | Mục 36 | 1.680.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long | Mục 34 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m | Mục 33 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy | Mục 27 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt | Mục 21 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 37 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) đến giáp bờ kè làng cá | Mục 5 | 5.040.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) đến cầu Thạnh Đức (cũ) | Mục 7 | 4.320.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh | Mục 11 | 3.480.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) | Mục 4 | 5.040.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh | Mục 2 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm đến phía Bắc đường Hậu cần | Mục 3 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần đến phía Bắc cầu Lỗ | Mục 1 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên | Mục 38 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trong phường | Mục 39 | 216.000 |
| Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh | Mục 15 | 972.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy | Mục 24 | 684.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối | Mục 16 | 972.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga | Mục 17 | 936.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát | Mục 20 | 936.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) | Mục 31 | 648.000 |
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc | Mục 29 | 648.000 |
| Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên | Mục 19 | 936.000 |
| Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh | Mục 26 | 648.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên | Mục 35 | 504.000 |
| Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương | Mục 28 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) | Mục 14 | 1.044.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui đến ngã 3 Cây Xoài | Mục 13 | 1.044.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt đến ngã 3 đường tránh QL 1A | Mục 10 | 1.188.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài đến cầu Tân Diêm | Mục 12 | 1.044.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A đến giáp ranh tỉnh Gia Lai | Mục 9 | 1.188.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) | Mục 6 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt | Mục 8 | 1.188.000 |
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A | Mục 23 | 756.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m | Mục 18 | 936.000 |
| Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú | Mục 30 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt | Mục 32 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long | Mục 25 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê | Mục 22 | 972.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú | Mục 36 | 504.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long | Mục 34 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m | Mục 33 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy | Mục 27 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt | Mục 21 | 936.000 |
| Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 37 | 324.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) đến giáp bờ kè làng cá | Mục 5 | 1.512.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) đến cầu Thạnh Đức (cũ) | Mục 7 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh | Mục 11 | 1.044.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) | Mục 4 | 1.512.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh | Mục 2 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm đến phía Bắc đường Hậu cần | Mục 3 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần đến phía Bắc cầu Lỗ | Mục 1 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên | Mục 38 | 252.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trong phường | Mục 39 | 288.000 |
| Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh | Mục 15 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy | Mục 24 | 912.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối | Mục 16 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga | Mục 17 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát | Mục 20 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) | Mục 31 | 864.000 |
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc | Mục 29 | 864.000 |
| Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên | Mục 19 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh | Mục 26 | 864.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên | Mục 35 | 672.000 |
| Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương | Mục 28 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) | Mục 14 | 1.392.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui đến ngã 3 Cây Xoài | Mục 13 | 1.392.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt đến ngã 3 đường tránh QL 1A | Mục 10 | 1.584.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài đến cầu Tân Diêm | Mục 12 | 1.392.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A đến giáp ranh tỉnh Gia Lai | Mục 9 | 1.584.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) | Mục 6 | 1.728.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt | Mục 8 | 1.584.000 |
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A | Mục 23 | 1.008.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m | Mục 18 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú | Mục 30 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt | Mục 32 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long | Mục 25 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê | Mục 22 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú | Mục 36 | 672.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long | Mục 34 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m | Mục 33 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy | Mục 27 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt | Mục 21 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 37 | 432.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) đến giáp bờ kè làng cá | Mục 5 | 2.016.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) đến cầu Thạnh Đức (cũ) | Mục 7 | 1.728.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh | Mục 11 | 1.392.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) | Mục 4 | 2.016.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh | Mục 2 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm đến phía Bắc đường Hậu cần | Mục 3 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần đến phía Bắc cầu Lỗ | Mục 1 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên | Mục 38 | 336.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 75.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 75.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.