Bảng giá đất Xã Thanh Bồng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
43 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Bồng là 420.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C đoạn Thôn Nguyên (T.Hiệp cũ) - giáp Thôn Môn (T.Thanh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 58 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 55.000 | ||||||
| Đất mặt tiền các trục đường BTXM của thôn Vuông (đoạn đường mặt tiền liên thôn) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 105.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn từ Eo Tà Mỏ (thôn Môn) đến giáp Xã Trà Liên, TP Đà Nẵng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 190.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối QL 24C không quá 500m thuộc thôn Nguyên, thôn Cưa xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 125.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối đường ĐT 622B không quá 500m (thuộc xã Trà Lâm cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 105.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên còn lại không thuộc các vị trí nêu trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 85.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn từ thôn Gỗ (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến thôn Vuông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 210.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C đoạn Thôn Nguyên (T.Hiệp cũ) - giáp Thôn Môn (T.Thanh cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 420.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường từ cầu KonLang đến giáp ranh thôn Băng (xã Trà Hiệp cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 170.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Cát (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến ngã 3 Trà Suông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 125.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu KonLang đến ranh giới xã Tây Trà Bồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 170.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi làng Hót đến cầu KonLang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 420.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng đến ngã 3 làng Hót Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 58 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 17.000 | ||||||
| Đất mặt tiền các trục đường BTXM của thôn Vuông (đoạn đường mặt tiền liên thôn) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 32.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn từ Eo Tà Mỏ (thôn Môn) đến giáp Xã Trà Liên, TP Đà Nẵng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 57.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối QL 24C không quá 500m thuộc thôn Nguyên, thôn Cưa xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 38.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối đường ĐT 622B không quá 500m (thuộc xã Trà Lâm cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 32.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên còn lại không thuộc các vị trí nêu trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 26.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn từ thôn Gỗ (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến thôn Vuông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 63.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C đoạn Thôn Nguyên (T.Hiệp cũ) - giáp Thôn Môn (T.Thanh cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 126.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường từ cầu KonLang đến giáp ranh thôn Băng (xã Trà Hiệp cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 51.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Cát (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến ngã 3 Trà Suông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 38.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu KonLang đến ranh giới xã Tây Trà Bồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 51.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi làng Hót đến cầu KonLang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 126.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng đến ngã 3 làng Hót Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 22.000 | ||||||
| Đất mặt tiền các trục đường BTXM của thôn Vuông (đoạn đường mặt tiền liên thôn) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 42.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn từ Eo Tà Mỏ (thôn Môn) đến giáp Xã Trà Liên, TP Đà Nẵng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 76.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối QL 24C không quá 500m thuộc thôn Nguyên, thôn Cưa xã Thanh Bồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 50.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối đường ĐT 622B không quá 500m (thuộc xã Trà Lâm cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 42.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên còn lại không thuộc các vị trí nêu trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 34.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn từ thôn Gỗ (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến thôn Vuông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 84.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C đoạn Thôn Nguyên (T.Hiệp cũ) - giáp Thôn Môn (T.Thanh cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 168.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường từ cầu KonLang đến giáp ranh thôn Băng (xã Trà Hiệp cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 68.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Cát (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến ngã 3 Trà Suông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 50.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu KonLang đến ranh giới xã Tây Trà Bồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 68.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi làng Hót đến cầu KonLang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 168.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng đến ngã 3 làng Hót Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 128.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 58 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 58 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.