Bảng giá đất Xã Đăk Mar, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

157 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Mar1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà đến giáp mương rừng đặc dụng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 66
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 15
70.000
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 16
70.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 10
150.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 12
100.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 14
70.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 11
150.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 13
80.000
Khu vực đường mới thôn 1 đoạn từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 (xã Đắk Mar cũ) đến giáp mương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
700.000
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 9
150.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
600.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 11
400.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 7
500.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 6
500.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) thuộc khu quy hoạch 3.7
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
900.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
450.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
250.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
200.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
550.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
550.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
300.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
250.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
550.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
550.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
400.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
250.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
250.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
550.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
300.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Siêu thị Nông nghiệp xanh đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.100.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp mương rừng đặc dụng đến đường vào thôn Kon Klốc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.300.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết Trụ sở Đảng Uỷ xã đến ranh giới xã Đăk Tô
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.000.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà đến giáp mương rừng đặc dụng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.700.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring đến hết Trụ sở Đảng uỷ xã Đắk Hring (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
1.500.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào mỏ đá đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
900.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.100.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào thôn Kon Klốc đến hết Siêu thị Nông nghiệp xanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.100.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ ngã ba QL14 đến ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
600.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677: Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su đến cầu Tua Team
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
250.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng chào thôn Kon Klốc
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 13
350.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
700.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 8
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn 1 đến mương thủy lợi cấp I
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 9
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ C6A
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết Hội trường thôn 5 đến hết thôn Đăk Mút
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 5
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 12
400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
900.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 10
500.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba vào thôn 8 đến đập hồ thôn 9
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 6
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 8
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 4
250.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 7
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 66
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 15
21.000
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 16
21.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 10
45.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 12
30.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 14
21.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 11
45.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 13
24.000
Khu vực đường mới thôn 1 đoạn từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 (xã Đắk Mar cũ) đến giáp mương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
210.000
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 9
45.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
180.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 11
120.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 7
150.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 6
150.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) thuộc khu quy hoạch 3.7
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
270.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
135.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
75.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
60.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
165.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
165.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
90.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
75.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
165.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
165.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
120.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
75.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
75.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
165.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
90.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Siêu thị Nông nghiệp xanh đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
330.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp mương rừng đặc dụng đến đường vào thôn Kon Klốc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
390.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết Trụ sở Đảng Uỷ xã đến ranh giới xã Đăk Tô
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
300.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà đến giáp mương rừng đặc dụng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
510.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring đến hết Trụ sở Đảng uỷ xã Đắk Hring (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
450.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào mỏ đá đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
270.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
330.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào thôn Kon Klốc đến hết Siêu thị Nông nghiệp xanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
330.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ ngã ba QL14 đến ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677: Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su đến cầu Tua Team
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
75.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng chào thôn Kon Klốc
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 13
105.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
210.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 8
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn 1 đến mương thủy lợi cấp I
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 9
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ C6A
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết Hội trường thôn 5 đến hết thôn Đăk Mút
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 5
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 12
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
270.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 10
150.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba vào thôn 8 đến đập hồ thôn 9
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 6
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 8
60.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 4
75.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 7
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 15
28.000
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 16
28.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 10
60.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 12
40.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 14
28.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 11
60.000
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 13
32.000
Khu vực đường mới thôn 1 đoạn từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 (xã Đắk Mar cũ) đến giáp mương
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
280.000
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 9
60.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
240.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 11
160.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 7
200.000
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 6
200.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) thuộc khu quy hoạch 3.7
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
360.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
180.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
100.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
80.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
220.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
220.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
120.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
100.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
220.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
220.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
160.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
100.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
100.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
220.000
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
120.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Siêu thị Nông nghiệp xanh đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
440.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp mương rừng đặc dụng đến đường vào thôn Kon Klốc
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
520.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết Trụ sở Đảng Uỷ xã đến ranh giới xã Đăk Tô
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
400.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà đến giáp mương rừng đặc dụng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
680.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring đến hết Trụ sở Đảng uỷ xã Đắk Hring (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào mỏ đá đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá.
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
440.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào thôn Kon Klốc đến hết Siêu thị Nông nghiệp xanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
440.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ ngã ba QL14 đến ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
240.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677: Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su đến cầu Tua Team
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
100.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng chào thôn Kon Klốc
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 13
140.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
280.000
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ)
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 8
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn 1 đến mương thủy lợi cấp I
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 9
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ C6A
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết Hội trường thôn 5 đến hết thôn Đăk Mút
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 5
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 12
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
360.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 2
Mục 10
200.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba vào thôn 8 đến đập hồ thôn 9
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 6
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 8
80.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 4
100.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây)
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3 › Các đường Khu quy hoạch 3.7
Khu vực 3
Mục 7
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 66
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 66
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.