Bảng giá đất Xã Mô Rai, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mô Rai là 550.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 94 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C (thuộc xã Mô Rai) đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 290.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 550.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dự án phục vụ giãn dân tại làng Xốp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 94 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C (thuộc xã Mô Rai) đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 99.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 87.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 165.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 72.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 27.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dự án phục vụ giãn dân tại làng Xốp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 144.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 32.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C (thuộc xã Mô Rai) đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 132.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 116.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 96.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dự án phục vụ giãn dân tại làng Xốp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 94 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 94 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.