Bảng giá đất Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
412 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Sơn là 31.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (136 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc thuộc khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 2.400.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu dân cư Rộc Tú, Bờ Ven xã Bình Nguyên cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường còn lại thuộc Khu tái định cư Mẫu Trạch; Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ và Khu dân cư Bàu Mang Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường khu dân cư Đồng Sát Dưới Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 6.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường có mặt cắt rộng 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Bàu Mang; Khu Tái định cư Mẫu Trạch 2 và Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Bà Tiển Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m. Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng Cây Sanh) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Nguyên - Bình Chánh đoạn từ QL 1A đến ranh giới Bình Chánh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 6.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 15.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Trung Hậu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kiều Ngọc Luân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 15.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Diễn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Ngung đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 22.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Mai Thới Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 37 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 5.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 9.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 22.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 31.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Chuyển Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đạt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 7.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ đến trạm điện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Chương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Duy Minh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Dậu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn thuộc xã Bình Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 31.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 10.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Dốc Sỏi - Dung Quất tính về phía Nam đến giáp đường xuống Khu dân cư Mẫu Trạch, về phía Bắc đến giáp ranh xã Núi Thành, TP Đà Nẵng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 12.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn thuộc xã Bình Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 15.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 10.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên đến giáp UBND xã Bình Nguyên (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 12.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) đến hết Khu dân cư Rộc Trọng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A trên 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 15.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Bảng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 5.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (cũ) (ngã 3 Chí Nguyện) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 15.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 15.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 9.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 9.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trịnh Thị Tuyết Anh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 7.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 23.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Rộc Đình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình đến đường sắt Việt Nam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Thới (cũ) đến cầu Bi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Hàng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 36 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Quán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện cũ đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 6.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ QL 1A đến đầu cầu B7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ cầu B7 đến giáp ranh giới xã Bình Phước cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 5.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Vạn Tường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao bọc chợ Nước Mặn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư Vườn Hùng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 30 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các đoạn còn lại của đường huyện thuộc xã Bình Trung (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 29 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt lòng đường rộng từ 5,5m thuộc Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m trở lên thuộc khu tái định cư Vườn Hùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5 m đến 9,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 9,5 m thuộc khu tái định cư Vườn Hùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với QL1A thuộc khu tái định cư Đồng Bà Tiển Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song đường QL1A thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A không quá 150m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 10.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 5.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp (cũ) đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Dương đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Bắc đường thuộc xã Bình Trung cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Vườn Quang. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ giáp phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ giáp phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng đến kênh Thạch Nham B3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Trung (cũ) đến hết phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ Khu dân cư Vườn Quang đến hết phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 6.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến kênh Thạch Nham B3-8 xã Bình Trung (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung cũ đến ranh giới xã Bình Dương cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 44 | 7.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình (giai đoạn 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Quan xã Bình Trung cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Yên 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 4.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 5,5m) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) bao bọc chợ Châu Ổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 14.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) rộng từ 5m đến dưới 7m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 5.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn cũ và đường huyện cũ đi qua rộng từ 7m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu tái định cư Hàm Rồng, Trung Minh, Mẫu Trạch Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3,5m trở lên nối và cách Quốc lộ 1A không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng cây Sanh) đến hết địa giới hành chính xã Bình Nguyên cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL 1A đi Khu xử lý chất thải rắn LILAMA Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xã từ đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 10.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 11.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Y Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đàm Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đặng Ngọc Tuấn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 35 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đỗ Minh Toại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 1 (huyện đội) đi Hóc Cam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Núi Sơn đến ngã 6 (Tuyến đường số 1, số 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 38 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 14.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (136 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc thuộc khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 720.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu dân cư Rộc Tú, Bờ Ven xã Bình Nguyên cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường còn lại thuộc Khu tái định cư Mẫu Trạch; Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ và Khu dân cư Bàu Mang Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường khu dân cư Đồng Sát Dưới Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.872.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường có mặt cắt rộng 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Bàu Mang; Khu Tái định cư Mẫu Trạch 2 và Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Bà Tiển Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 288.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 234.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m. Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 252.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng Cây Sanh) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Nguyên - Bình Chánh đoạn từ QL 1A đến ranh giới Bình Chánh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.872.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Trung Hậu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kiều Ngọc Luân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Diễn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Ngung đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 6.624.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Mai Thới Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 37 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.656.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 2.844.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 6.624.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 9.504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Chuyển Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đạt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 2.376.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ đến trạm điện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Chương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Duy Minh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Dậu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn thuộc xã Bình Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 9.504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 3.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Dốc Sỏi - Dung Quất tính về phía Nam đến giáp đường xuống Khu dân cư Mẫu Trạch, về phía Bắc đến giáp ranh xã Núi Thành, TP Đà Nẵng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 3.780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn thuộc xã Bình Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 3.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên đến giáp UBND xã Bình Nguyên (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 3.780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) đến hết Khu dân cư Rộc Trọng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A trên 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Bảng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.656.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (cũ) (ngã 3 Chí Nguyện) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 2.844.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 2.844.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trịnh Thị Tuyết Anh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 2.376.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 7.128.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Rộc Đình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình đến đường sắt Việt Nam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Thới (cũ) đến cầu Bi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Hàng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 36 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Quán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện cũ đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.872.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ QL 1A đến đầu cầu B7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ cầu B7 đến giáp ranh giới xã Bình Phước cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.656.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Vạn Tường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao bọc chợ Nước Mặn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư Vườn Hùng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 30 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các đoạn còn lại của đường huyện thuộc xã Bình Trung (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 29 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt lòng đường rộng từ 5,5m thuộc Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m trở lên thuộc khu tái định cư Vườn Hùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 396.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5 m đến 9,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 9,5 m thuộc khu tái định cư Vườn Hùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với QL1A thuộc khu tái định cư Đồng Bà Tiển Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song đường QL1A thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A không quá 150m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 3.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp (cũ) đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Dương đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Bắc đường thuộc xã Bình Trung cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Vườn Quang. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ giáp phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ giáp phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng đến kênh Thạch Nham B3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Trung (cũ) đến hết phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ Khu dân cư Vườn Quang đến hết phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.980.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến kênh Thạch Nham B3-8 xã Bình Trung (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung cũ đến ranh giới xã Bình Dương cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 44 | 2.376.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 432.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình (giai đoạn 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Quan xã Bình Trung cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Yên 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 5,5m) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) bao bọc chợ Châu Ổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 4.248.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) rộng từ 5m đến dưới 7m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.656.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn cũ và đường huyện cũ đi qua rộng từ 7m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu tái định cư Hàm Rồng, Trung Minh, Mẫu Trạch Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3,5m trở lên nối và cách Quốc lộ 1A không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng cây Sanh) đến hết địa giới hành chính xã Bình Nguyên cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 234.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ QL 1A đi Khu xử lý chất thải rắn LILAMA Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường xã từ đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 3.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 3.564.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Y Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đàm Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đặng Ngọc Tuấn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 35 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đỗ Minh Toại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 1 (huyện đội) đi Hóc Cam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Núi Sơn đến ngã 6 (Tuyến đường số 1, số 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 38 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 4.248.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc thuộc khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 960.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu dân cư Rộc Tú, Bờ Ven xã Bình Nguyên cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường còn lại thuộc Khu tái định cư Mẫu Trạch; Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ và Khu dân cư Bàu Mang Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường khu dân cư Đồng Sát Dưới Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 2.496.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường có mặt cắt rộng 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Bàu Mang; Khu Tái định cư Mẫu Trạch 2 và Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 384.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Bà Tiển Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 384.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 312.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m. Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng Cây Sanh) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bình Nguyên - Bình Chánh đoạn từ QL 1A đến ranh giới Bình Chánh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 30 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 2.496.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 6.336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Trung Hậu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 24 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kiều Ngọc Luân Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 6.336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Diễn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Ngung đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 8.832.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Mai Thới Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 37 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 2.208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 40 | 3.792.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 8.832.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 12.672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Chuyển Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 25 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đạt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 42 | 3.168.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ đến trạm điện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 34 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Chương Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Duy Minh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 26 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Dậu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn thuộc xã Bình Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 12.672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 36 | 4.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Dốc Sỏi - Dung Quất tính về phía Nam đến giáp đường xuống Khu dân cư Mẫu Trạch, về phía Bắc đến giáp ranh xã Núi Thành, TP Đà Nẵng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 5.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Đông Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn thuộc xã Bình Sơn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 6.336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 35 | 4.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên đến giáp UBND xã Bình Nguyên (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 5.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) đến hết Khu dân cư Rộc Trọng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A trên 200m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 6.336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Bảng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 2.208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (cũ) (ngã 3 Chí Nguyện) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 6.336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 6.336.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 39 | 3.792.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 41 | 3.792.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trịnh Thị Tuyết Anh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 27 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 43 | 3.168.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 9.504.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Rộc Đình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình đến đường sắt Việt Nam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Thới (cũ) đến cầu Bi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 32 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Hàng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 36 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Quán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 31 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện cũ đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 2.496.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ QL 1A đến đầu cầu B7 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ cầu B7 đến giáp ranh giới xã Bình Phước cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 2.208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Vạn Tường Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 29 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bao bọc chợ Nước Mặn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư Vườn Hùng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 30 | 672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường các đoạn còn lại của đường huyện thuộc xã Bình Trung (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 29 | 672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt lòng đường rộng từ 5,5m thuộc Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m trở lên thuộc khu tái định cư Vườn Hùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 528.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5 m đến 9,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 9,5 m thuộc khu tái định cư Vườn Hùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 33 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với QL1A thuộc khu tái định cư Đồng Bà Tiển Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường gom song song đường QL1A thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A không quá 150m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 38 | 4.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp (cũ) đến giáp đường Võ Văn Kiệt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Dương đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Bắc đường thuộc xã Bình Trung cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Vườn Quang. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ giáp phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ giáp phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng đến kênh Thạch Nham B3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Trung (cũ) đến hết phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ Khu dân cư Vườn Quang đến hết phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 2.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến kênh Thạch Nham B3-8 xã Bình Trung (cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 768.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung cũ đến ranh giới xã Bình Dương cũ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 44 | 3.168.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 576.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình (giai đoạn 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Quan xã Bình Trung cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Yên 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 672.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 5,5m) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) bao bọc chợ Châu Ổ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 5.664.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) rộng từ 5m đến dưới 7m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 2.208.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thị trấn cũ và đường huyện cũ đi qua rộng từ 7m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu tái định cư Hàm Rồng, Trung Minh, Mẫu Trạch Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3,5m trở lên nối và cách Quốc lộ 1A không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 4.752.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tuyến Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng cây Sanh) đến hết địa giới hành chính xã Bình Nguyên cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 312.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.