Bảng giá đất Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
412 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Sơn là 31.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền đường từ QL 1A đi Khu xử lý chất thải rắn LILAMA Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 960.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường xã từ đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 37 | 4.320.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 28 | 4.752.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Y Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 1.680.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Đàm Thanh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 1.680.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Đặng Ngọc Tuấn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 35 | 1.680.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường Đỗ Minh Toại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 1.680.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 1 (huyện đội) đi Hóc Cam Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 1.440.000 | ||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Núi Sơn đến ngã 6 (Tuyến đường số 1, số 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 38 | 1.680.000 | ||||||
| Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 5.664.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.