Bảng giá đất Xã Măng Đen, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
241 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Măng Đen là 12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 65 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.550.000 | |||||||
| Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.550.000 | |||||||
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 3.900.000 | |||||||
| Các đường quy hoạch còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 900.000 | |||||||
| Đường Trần Kiên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 1.300.000 | |||||||
| Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4): đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 430.000 | |||||||
| Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 430.000 | |||||||
| Đường bê tông đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến giáp ranh xã Măng Bút Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 130.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 70.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 430.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 55.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 100.000 | |||||||
| Đất các đường thuộc làng KonPring Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 950.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bà Triệu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 5.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 3.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 5.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 4.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 7.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 3.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 3.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Ngô Quyền Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 3.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 5.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 5.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 5.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 4.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 5.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 3.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 9.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 12.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 11.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến giáp ranh xã Kon Plông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 3.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Bà Bính đến đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.550.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Bà Bính Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đến thác Pa Sỹ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 950.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 4.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 5.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cuối thôn Vi Ring đến giáp xã Măng Bút Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cầu Kon Năng đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn đến hết thôn Vi Ring Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 7.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Bà Triệu đến cầu Kon Năng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 3.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Trần Nhân Tông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 8.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Bà Triệu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 6.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 6.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Xuân Diệu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Y Bom Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 5.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 5.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến thôn Kon Du Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến ngã ba Phong Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.550.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 65 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 465.000 | |||||||
| Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 465.000 | |||||||
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 1.170.000 | |||||||
| Các đường quy hoạch còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 270.000 | |||||||
| Đường Trần Kiên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 390.000 | |||||||
| Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4): đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 129.000 | |||||||
| Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 129.000 | |||||||
| Đường bê tông đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến giáp ranh xã Măng Bút Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 39.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 21.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 129.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 17.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 30.000 | |||||||
| Đất các đường thuộc làng KonPring Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 525.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 285.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bà Triệu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.290.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 525.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 1.110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.020.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Ngô Quyền Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 990.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.290.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 990.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.850.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến giáp ranh xã Kon Plông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Bà Bính đến đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 465.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Bà Bính Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 525.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đến thác Pa Sỹ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 285.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.290.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cuối thôn Vi Ring đến giáp xã Măng Bút Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cầu Kon Năng đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn đến hết thôn Vi Ring Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.310.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Bà Triệu đến cầu Kon Năng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 1.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Trần Nhân Tông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Bà Triệu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.070.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.890.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Xuân Diệu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 525.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Y Bom Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 525.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến thôn Kon Du Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 48.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến ngã ba Phong Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 465.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 620.000 | |||||||
| Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 620.000 | |||||||
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 1.560.000 | |||||||
| Các đường quy hoạch còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 360.000 | |||||||
| Đường Trần Kiên Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 520.000 | |||||||
| Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4): đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 172.000 | |||||||
| Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 172.000 | |||||||
| Đường bê tông đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến giáp ranh xã Măng Bút Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 52.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 28.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 172.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 22.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 40.000 | |||||||
| Đất các đường thuộc làng KonPring Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bà Triệu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 21 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lai Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 20 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 1.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Ngô Quyền Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 22 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 5.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 4.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến giáp ranh xã Kon Plông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Bà Bính đến đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Bà Bính Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đến thác Pa Sỹ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cuối thôn Vi Ring đến giáp xã Măng Bút Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cầu Kon Năng đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn đến hết thôn Vi Ring Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tố Hữu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 3.080.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Bà Triệu đến cầu Kon Năng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 23 | 1.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Trần Nhân Tông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 3.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Bà Triệu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 2.520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Xuân Diệu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Y Bom Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến thôn Kon Du Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 64.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến ngã ba Phong Lan Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 620.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 65 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 65 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.