Bảng giá đất Xã Măng Đen, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

241 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Măng Đen12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 65
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
1.550.000
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
1.550.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
3.900.000
Các đường quy hoạch còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
900.000
Đường Trần Kiên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
1.300.000
Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4): đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
430.000
Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
430.000
Đường bê tông đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến giáp ranh xã Măng Bút
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
130.000
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
70.000
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
430.000
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
55.000
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
100.000
Đất các đường thuộc làng KonPring
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
1.750.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
500.000
Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
950.000
Đất mặt tiền đường Bà Triệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
5.500.000
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
3.200.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
5.500.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
4.600.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
5.200.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
4.300.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
7.100.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
1.750.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
3.600.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
6.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Lai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
3.600.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
6.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
3.700.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
3.400.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Ngô Quyền
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
3.300.000
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
5.200.000
Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
5.500.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
5.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
6.300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
5.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
4.300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
2.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
5.000.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
3.600.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
3.300.000
Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
6.300.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
6.300.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
9.500.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
2.200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
12.500.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
11.200.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
1.300.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến giáp ranh xã Kon Plông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
1.400.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
3.200.000
Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
4.600.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
6.300.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
6.300.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Bà Bính đến đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
1.550.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
900.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Bà Bính
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
1.750.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đến thác Pa Sỹ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
950.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
4.300.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
4.600.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
6.300.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
2.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
5.500.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cuối thôn Vi Ring đến giáp xã Măng Bút
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
600.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cầu Kon Năng đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
1.300.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn đến hết thôn Vi Ring
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
800.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
2.800.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
7.700.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Bà Triệu đến cầu Kon Năng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
3.600.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
8.600.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Bà Triệu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
6.900.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
6.300.000
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
1.750.000
Đất mặt tiền đường Y Bom
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
5.500.000
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
2.800.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
5.500.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
1.750.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến thôn Kon Du
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
160.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến ngã ba Phong Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
210.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
1.550.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 65
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
465.000
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
465.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
1.170.000
Các đường quy hoạch còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
270.000
Đường Trần Kiên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
390.000
Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4): đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
129.000
Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
129.000
Đường bê tông đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến giáp ranh xã Măng Bút
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
39.000
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
21.000
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
129.000
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
17.000
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
30.000
Đất các đường thuộc làng KonPring
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
525.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
150.000
Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
285.000
Đất mặt tiền đường Bà Triệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.650.000
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
960.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.650.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.380.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.560.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.290.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.130.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
525.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
1.080.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.890.000
Đất mặt tiền đường Lê Lai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
1.080.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.890.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
1.110.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.020.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Ngô Quyền
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
990.000
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.560.000
Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.650.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.500.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.890.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.560.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.290.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
840.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.500.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
1.080.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
990.000
Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.890.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.890.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.850.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
660.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.750.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
390.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến giáp ranh xã Kon Plông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
420.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
960.000
Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.380.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.890.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.890.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Bà Bính đến đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
465.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
270.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Bà Bính
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
525.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đến thác Pa Sỹ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
285.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.290.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.380.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.890.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
660.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.650.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cuối thôn Vi Ring đến giáp xã Măng Bút
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cầu Kon Năng đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
390.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn đến hết thôn Vi Ring
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
240.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
840.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.310.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Bà Triệu đến cầu Kon Năng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
1.080.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.580.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Bà Triệu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.070.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.890.000
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
525.000
Đất mặt tiền đường Y Bom
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.650.000
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
840.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.650.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
525.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến thôn Kon Du
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
48.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến ngã ba Phong Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
63.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
465.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
620.000
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
620.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
1.560.000
Các đường quy hoạch còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
360.000
Đường Trần Kiên
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
520.000
Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4): đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
172.000
Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
172.000
Đường bê tông đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến giáp ranh xã Măng Bút
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
52.000
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
28.000
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
172.000
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
22.000
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
40.000
Đất các đường thuộc làng KonPring
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
700.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
200.000
Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
380.000
Đất mặt tiền đường Bà Triệu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
2.200.000
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.280.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
2.200.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.840.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.080.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.720.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.840.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
700.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 21
1.440.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
2.520.000
Đất mặt tiền đường Lê Lai
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 20
1.440.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
2.520.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
1.480.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.360.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Ngô Quyền
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.320.000
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.080.000
Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
2.520.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.080.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.720.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
1.120.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
2.000.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 22
1.440.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.320.000
Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
2.520.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
2.520.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
3.800.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
880.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
5.000.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
4.480.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
520.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến giáp ranh xã Kon Plông
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
560.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.280.000
Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.840.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
2.520.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
2.520.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Bà Bính đến đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
620.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
360.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Bà Bính
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
700.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đến thác Pa Sỹ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
380.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.720.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.840.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
2.520.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
880.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.200.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cuối thôn Vi Ring đến giáp xã Măng Bút
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
240.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cầu Kon Năng đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
520.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn đến hết thôn Vi Ring
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
320.000
Đất mặt tiền đường Tố Hữu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
1.120.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
3.080.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Bà Triệu đến cầu Kon Năng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 23
1.440.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
3.440.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Bà Triệu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
2.760.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
2.520.000
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
700.000
Đất mặt tiền đường Y Bom
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.200.000
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.120.000
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
2.200.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
700.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến thôn Kon Du
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
64.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến ngã ba Phong Lan
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
84.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
620.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 65
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 65
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.