Bảng giá đất Xã Nghĩa Hành, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
229 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Hành là 16.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành đến cầu Bến Đá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 460.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ đường ĐH59B đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ quán Lãnh Tình đến đường Nguyễn Kim Vang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 9.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang đến kênh N12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 5.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra đến cầu Bến Đá Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 đến giáp ranh giới Hành Trung cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 1.270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Tránh Đông đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 9.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ Phạm Văn Đồng đi đến cầu Bà Đề Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 5.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Giáo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kênh N8 đoạn từ Cổng chào đến Cầu Máng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 1.270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 5.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi đến đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 9.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà Minh Thiện đến giáp đường Bùi Tá Hán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 7.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Lý Tiên đến giáp đường 23 Tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 9.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Nguyễn Công Phương đến đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ quán ăn Lãnh Tình đến giáp ranh xã Đình Cương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 9.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 6.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 10.930.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 5.750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ Phạm Văn Đồng đến ngã 3 bà Bồi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây đến cầu An Định Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 9.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ trụ sở Tòa án huyện đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 9.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu đến giáp ranh xã Phước Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành đến cầu Bến Đá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 16.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 10.350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ cầu Bến Đá đến kênh N10 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 12.650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ kênh N10 đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 10.350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn đường Tránh Đông đến Chùa Phú Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn An đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 10.350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng đến trạm Y tế cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 10.350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 5.180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 580.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm Y tế cũ đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 37 | 1.960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 41 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 38 | 1.960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng đến đến cống bà Sáu Đức Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 1.960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh đến Cống Tám Sớt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 1.270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi đến cống ông Phụ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 35 | 1.960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út đến cống ông Cẩm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 1.960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 36 | 1.960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 4.030.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Bến xe huyện đến giáp đường tránh đông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 7.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 1.270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 59B đoạn từ Cống bà Chuông đến nhà ông Lê Diêu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 39 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH59B đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung đến Cống ông Huỳnh Tài Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đô Lương đoạn từ đường Anh Sơn đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 1.270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài đến cống Bà Chuông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 3.450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Phụ đến cống Bà Chuông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 40 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Bồi đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ đến hết nhà Ông Lê Ngôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 3.450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 138.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ đường ĐH59B đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ quán Lãnh Tình đến đường Nguyễn Kim Vang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang đến kênh N12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.725.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra đến cầu Bến Đá Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 đến giáp ranh giới Hành Trung cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 381.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Tránh Đông đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ Phạm Văn Đồng đi đến cầu Bà Đề Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.725.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Giáo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kênh N8 đoạn từ Cổng chào đến Cầu Máng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 381.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.725.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi đến đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà Minh Thiện đến giáp đường Bùi Tá Hán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.244.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Lý Tiên đến giáp đường 23 Tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Nguyễn Công Phương đến đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 174.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ quán ăn Lãnh Tình đến giáp ranh xã Đình Cương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.070.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 3.279.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.725.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ Phạm Văn Đồng đến ngã 3 bà Bồi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây đến cầu An Định Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 174.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ trụ sở Tòa án huyện đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu đến giáp ranh xã Phước Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành đến cầu Bến Đá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 4.830.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 3.105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ cầu Bến Đá đến kênh N10 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.795.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ kênh N10 đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 3.105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn đường Tránh Đông đến Chùa Phú Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn An đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 3.105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng đến trạm Y tế cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 3.105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.554.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 174.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 207.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm Y tế cũ đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 37 | 588.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 41 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 312.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 38 | 588.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng đến đến cống bà Sáu Đức Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 588.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh đến Cống Tám Sớt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 381.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi đến cống ông Phụ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 35 | 588.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út đến cống ông Cẩm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 588.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 36 | 588.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.209.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Bến xe huyện đến giáp đường tránh đông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.244.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 381.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 59B đoạn từ Cống bà Chuông đến nhà ông Lê Diêu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 39 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH59B đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung đến Cống ông Huỳnh Tài Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đô Lương đoạn từ đường Anh Sơn đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 381.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài đến cống Bà Chuông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.035.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Phụ đến cống Bà Chuông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 40 | 552.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Bồi đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ đến hết nhà Ông Lê Ngôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 864.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.035.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 184.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn từ đường ĐH59B đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ quán Lãnh Tình đến đường Nguyễn Kim Vang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 3.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang đến kênh N12 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra đến cầu Bến Đá Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 đến giáp ranh giới Hành Trung cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 508.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Tránh Đông đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 3.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ Phạm Văn Đồng đi đến cầu Bà Đề Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Giáo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kênh N8 đoạn từ Cổng chào đến Cầu Máng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 508.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi đến đường Nguyễn Văn Linh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 3.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà Minh Thiện đến giáp đường Bùi Tá Hán Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.992.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Lý Tiên đến giáp đường 23 Tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 3.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Nguyễn Công Phương đến đường Nguyễn Nghiêm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 232.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ quán ăn Lãnh Tình đến giáp ranh xã Đình Cương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 3.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 4.372.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ Phạm Văn Đồng đến ngã 3 bà Bồi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây đến cầu An Định Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 232.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 3.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ trụ sở Tòa án huyện đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 3.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu đến giáp ranh xã Phước Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành đến cầu Bến Đá Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 6.440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 4.140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ cầu Bến Đá đến kênh N10 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 5.060.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ kênh N10 đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 4.140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn đường Tránh Đông đến Chùa Phú Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn An đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 4.140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng đến trạm Y tế cũ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 4.140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 2.072.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 232.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 276.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm Y tế cũ đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 37 | 784.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 41 | 736.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 416.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 38 | 784.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng đến đến cống bà Sáu Đức Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 784.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh đến Cống Tám Sớt Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 508.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi đến cống ông Phụ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 35 | 784.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út đến cống ông Cẩm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 784.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 36 | 784.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.612.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ Bến xe huyện đến giáp đường tránh đông Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.992.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 508.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 59B đoạn từ Cống bà Chuông đến nhà ông Lê Diêu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 39 | 736.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường ĐH59B đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung đến Cống ông Huỳnh Tài Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đô Lương đoạn từ đường Anh Sơn đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 508.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài đến cống Bà Chuông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Phụ đến cống Bà Chuông Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 40 | 736.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Bồi đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ đến hết nhà Ông Lê Ngôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 1.152.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.