Bảng giá đất Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
337 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sa Thầy là 3.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 18 | 80.000 | |||||||
| Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng đến Trần Quốc Toản Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 2.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 550.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 850.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 550.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 850.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N1 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N2 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn đến Ngã tư Hàm Nghi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 850.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Km 29 đến ngã ba Lê Hồng Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết đất Chợ trung tâm đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) đến ngã ba cửa hàng xăng dầu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Bế Văn Đàn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu đến ngã ba Trường Chinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đất cầu Đắk Sia đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 2.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Phủ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Tô Vĩnh Diện đến Urê Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường U Rê đến Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Dừa đến Điện Biên Phủ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Khanh đến ngã tư A Dừa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Hai Bà Trưng đến Đoàn Thị Điểm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 16 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường vào bãi rác đến cầu số 1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U rê đoạn Từ Trần Quốc Toản đến Ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U rê đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Trần Quốc Toản Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 17 | 130.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 15 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 14 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 1.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Cù Chính Lan đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Hai Bà Trưng đến Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 2.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng đến Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Lê Hữu Trác đến Cù Chính Lan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã ba đường tránh đến Trần Văn Hai Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Trần Văn Hai đến ngã tư Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 750.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 1.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 350.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Tràn đến làng Chốt Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 18 | 24.000 | |||||||
| Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng đến Trần Quốc Toản Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 315.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 630.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 165.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 255.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 165.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 870.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 255.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N1 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N2 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 315.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn đến Ngã tư Hàm Nghi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 255.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 315.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Km 29 đến ngã ba Lê Hồng Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết đất Chợ trung tâm đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 930.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) đến ngã ba cửa hàng xăng dầu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.110.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Bế Văn Đàn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu đến ngã ba Trường Chinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đất cầu Đắk Sia đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 630.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Phủ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 315.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Tô Vĩnh Diện đến Urê Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường U Rê đến Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Dừa đến Điện Biên Phủ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Khanh đến ngã tư A Dừa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Hai Bà Trưng đến Đoàn Thị Điểm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 315.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 510.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 16 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường vào bãi rác đến cầu số 1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U rê đoạn Từ Trần Quốc Toản đến Ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U rê đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Trần Quốc Toản Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 17 | 39.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 15 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 14 | 45.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 330.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Cù Chính Lan đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Hai Bà Trưng đến Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 690.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng đến Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Lê Hữu Trác đến Cù Chính Lan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã ba đường tránh đến Trần Văn Hai Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 450.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Trần Văn Hai đến ngã tư Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 315.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 390.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Tràn đến làng Chốt Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 18 | 32.000 | |||||||
| Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng đến Trần Quốc Toản Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 340.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 19 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 18 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 340.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N1 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N2 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn đến Ngã tư Hàm Nghi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 340.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Km 29 đến ngã ba Lê Hồng Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết đất Chợ trung tâm đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 1.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) đến ngã ba cửa hàng xăng dầu Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Bế Văn Đàn Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu đến ngã ba Trường Chinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đất cầu Đắk Sia đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Phủ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Tô Vĩnh Diện đến Urê Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường U Rê đến Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Dừa đến Điện Biên Phủ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Khanh đến ngã tư A Dừa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Hai Bà Trưng đến Đoàn Thị Điểm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Đoàn Thị Điểm Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 16 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường vào bãi rác đến cầu số 1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U rê đoạn Từ Trần Quốc Toản đến Ngã ba Điện Biên Phủ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U rê đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Trần Quốc Toản Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 17 | 52.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 15 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 14 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 440.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Cù Chính Lan đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Hai Bà Trưng đến Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 920.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng đến Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Lê Hữu Trác đến Cù Chính Lan Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã ba đường tránh đến Trần Văn Hai Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Trần Văn Hai đến ngã tư Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 520.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Tràn đến làng Chốt Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.