Bảng giá đất Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

337 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sa Thầy3.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 68
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 18
80.000
Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
200.000
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
250.000
Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
300.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
300.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
1.300.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
1.000.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
1.100.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
1.400.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
1.700.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng đến Trần Quốc Toản
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
1.300.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
1.050.000
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.400.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
2.100.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
2.800.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.600.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
650.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
550.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
850.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
550.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
600.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
1.100.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.600.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
2.200.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
2.300.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
1.700.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
2.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.600.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
2.200.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
1.400.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
1.100.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
2.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
2.900.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
750.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
700.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
850.000
Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
1.400.000
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
650.000
Đất mặt tiền đường N1 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
1.700.000
Đất mặt tiền đường N2 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
1.700.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
700.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
1.400.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
1.050.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn đến Ngã tư Hàm Nghi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
850.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
600.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.800.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
2.400.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
1.050.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Km 29 đến ngã ba Lê Hồng Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
1.400.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết đất Chợ trung tâm đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
3.100.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
2.400.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
2.800.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
2.800.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.700.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
2.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Bế Văn Đàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
2.800.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu đến ngã ba Trường Chinh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
2.800.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
750.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đất cầu Đắk Sia đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
2.100.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Phủ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
1.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
1.050.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
1.100.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Tô Vĩnh Diện đến Urê
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
1.700.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường U Rê đến Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
1.700.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Dừa đến Điện Biên Phủ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
300.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Khanh đến ngã tư A Dừa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
350.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
650.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Hai Bà Trưng đến Đoàn Thị Điểm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
1.050.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.700.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.700.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
300.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 16
150.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
450.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường vào bãi rác đến cầu số 1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
1.100.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
1.200.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
350.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
650.000
Đất mặt tiền đường U rê đoạn Từ Trần Quốc Toản đến Ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
1.400.000
Đất mặt tiền đường U rê đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Trần Quốc Toản
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
750.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
1.400.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
250.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 17
130.000
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 15
150.000
Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 14
150.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
900.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
750.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
750.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
1.600.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
1.400.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N3
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
1.200.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
1.100.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
1.400.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
1.100.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Cù Chính Lan đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
900.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Hai Bà Trưng đến Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
2.300.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng đến Lê Hữu Trác
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
2.000.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Lê Hữu Trác đến Cù Chính Lan
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
1.400.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã ba đường tránh đến Trần Văn Hai
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
750.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
1.500.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Trần Văn Hai đến ngã tư Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
1.050.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
750.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
1.200.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
1.300.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
1.400.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
350.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
350.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
350.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
350.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Tràn đến làng Chốt
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 68
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 18
24.000
Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
60.000
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
75.000
Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
90.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
90.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
390.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
300.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
330.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
420.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
510.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng đến Trần Quốc Toản
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
390.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
315.000
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
720.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
630.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
840.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
780.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
195.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
165.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
255.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
165.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
180.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
330.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
780.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
660.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
690.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
510.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
690.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
780.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
660.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
420.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
330.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
690.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
870.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
225.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
210.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
255.000
Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
420.000
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
195.000
Đất mặt tiền đường N1 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
510.000
Đất mặt tiền đường N2 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
510.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
210.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
420.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
315.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn đến Ngã tư Hàm Nghi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
255.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
180.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
840.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
720.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
315.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Km 29 đến ngã ba Lê Hồng Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
420.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết đất Chợ trung tâm đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
930.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
720.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
840.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
840.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.110.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
360.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
600.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Bế Văn Đàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
840.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu đến ngã ba Trường Chinh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
840.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
225.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đất cầu Đắk Sia đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
630.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
360.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Phủ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
300.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
315.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
330.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Tô Vĩnh Diện đến Urê
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
510.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường U Rê đến Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
510.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Dừa đến Điện Biên Phủ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
90.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Khanh đến ngã tư A Dừa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
105.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
195.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Hai Bà Trưng đến Đoàn Thị Điểm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
315.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
510.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
510.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
90.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 16
45.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
135.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường vào bãi rác đến cầu số 1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
330.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
360.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
105.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
195.000
Đất mặt tiền đường U rê đoạn Từ Trần Quốc Toản đến Ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
420.000
Đất mặt tiền đường U rê đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Trần Quốc Toản
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
225.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
420.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
75.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 17
39.000
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 15
45.000
Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 14
45.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
270.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
225.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
225.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
480.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
420.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N3
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
360.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
330.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
420.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
330.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Cù Chính Lan đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
270.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Hai Bà Trưng đến Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
690.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng đến Lê Hữu Trác
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
600.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Lê Hữu Trác đến Cù Chính Lan
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
420.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã ba đường tránh đến Trần Văn Hai
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
225.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
450.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Trần Văn Hai đến ngã tư Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
315.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
225.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
360.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
390.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
420.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
105.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
105.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
105.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
105.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Tràn đến làng Chốt
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 18
32.000
Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
80.000
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
100.000
Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
120.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
120.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
520.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
400.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
440.000
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
560.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
680.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng đến Trần Quốc Toản
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
520.000
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
420.000
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
960.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
840.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.120.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.040.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
260.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
220.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
340.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
220.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
240.000
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
440.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.040.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 19
880.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
920.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
680.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
920.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.040.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 18
880.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
560.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
440.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
920.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.160.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
300.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
280.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
340.000
Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
560.000
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
260.000
Đất mặt tiền đường N1 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
680.000
Đất mặt tiền đường N2 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
680.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
560.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
420.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn đến Ngã tư Hàm Nghi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
340.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
240.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.120.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
960.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
420.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Km 29 đến ngã ba Lê Hồng Phong
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
560.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết đất Chợ trung tâm đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
1.240.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) đến ngã ba cửa hàng xăng dầu
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
960.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.120.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.120.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.480.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
480.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
800.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Bế Văn Đàn
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.120.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu đến ngã ba Trường Chinh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.120.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
300.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đất cầu Đắk Sia đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
840.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
480.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Phủ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
400.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
420.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
440.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Tô Vĩnh Diện đến Urê
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
680.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường U Rê đến Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
680.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Dừa đến Điện Biên Phủ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
120.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Khanh đến ngã tư A Dừa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
140.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
260.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Hai Bà Trưng đến Đoàn Thị Điểm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
420.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Đoàn Thị Điểm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
680.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
680.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
120.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 16
60.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường vào bãi rác đến cầu số 1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
440.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
480.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
140.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
260.000
Đất mặt tiền đường U rê đoạn Từ Trần Quốc Toản đến Ngã ba Điện Biên Phủ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
560.000
Đất mặt tiền đường U rê đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Trần Quốc Toản
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
300.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
560.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
100.000
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 17
52.000
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 15
60.000
Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 14
60.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
360.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
300.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
300.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
640.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
560.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch N3
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
480.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
440.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
560.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
440.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Cù Chính Lan đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
360.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Hai Bà Trưng đến Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
920.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng đến Lê Hữu Trác
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
800.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Lê Hữu Trác đến Cù Chính Lan
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
560.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã ba đường tránh đến Trần Văn Hai
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
300.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
600.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Trần Văn Hai đến ngã tư Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
420.000
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
300.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
480.000
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
520.000
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
560.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
140.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
140.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
140.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
140.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Tràn đến làng Chốt
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 68
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 68
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.