Bảng giá đất Xã Cà Đam, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
40 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cà Đam là 720.000 đồng/m² (vị trí 4, Đất mặt tiền đoạn từ trụ sở UBND xã Cà Đam đến Nghĩa Trang xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 55.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông từ nhà Văn hóa thôn Trường Giang đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Rum) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 330.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ trụ sở UBND xã Cà Đam đến Nghĩa Trang xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 720.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 85.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế Trà Bùi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 350.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đonạ từ nhà bà Hồ Thị Lê Na đến hết nhà ông Hồ Duy Phú. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 125.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cầu Sông Giang đến Trường Mẫu giáo Trà Bùi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 350.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cổng chào đến giáp nhà bà Trần Thị Khánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 330.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Kiều đến nhà ông Hồ Ngọc Khang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 720.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Trần Thị Khánh đến nhà ông Hồ Văn Huynh (đường ngang qua nhà máy mì) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 720.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Lâm (thôn trưởng) đến nhà ông Hồ Văn Tri Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 330.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 17.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông từ nhà Văn hóa thôn Trường Giang đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Rum) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 99.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ trụ sở UBND xã Cà Đam đến Nghĩa Trang xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 216.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 26.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế Trà Bùi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 105.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đonạ từ nhà bà Hồ Thị Lê Na đến hết nhà ông Hồ Duy Phú. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 38.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cầu Sông Giang đến Trường Mẫu giáo Trà Bùi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 105.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cổng chào đến giáp nhà bà Trần Thị Khánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 99.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Kiều đến nhà ông Hồ Ngọc Khang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 216.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Trần Thị Khánh đến nhà ông Hồ Văn Huynh (đường ngang qua nhà máy mì) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 216.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Lâm (thôn trưởng) đến nhà ông Hồ Văn Tri Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 99.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 57.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 22.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông từ nhà Văn hóa thôn Trường Giang đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Rum) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 132.000 | |||||
| Đất mặt tiền đoạn từ trụ sở UBND xã Cà Đam đến Nghĩa Trang xã Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 34.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế Trà Bùi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 140.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đonạ từ nhà bà Hồ Thị Lê Na đến hết nhà ông Hồ Duy Phú. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 50.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cầu Sông Giang đến Trường Mẫu giáo Trà Bùi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 140.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cổng chào đến giáp nhà bà Trần Thị Khánh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 132.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Kiều đến nhà ông Hồ Ngọc Khang Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Trần Thị Khánh đến nhà ông Hồ Văn Huynh (đường ngang qua nhà máy mì) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 288.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Lâm (thôn trưởng) đến nhà ông Hồ Văn Tri Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 132.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 76.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 61 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.