Bảng giá đất Xã Ngọk Bay, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
34 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọk Bay là 1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn Từ cầu số 1 đến Cầu số 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn Từ cầu số 1 đến Cầu số 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Cầu số 2 đến cầu số 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 950.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Trạm y tế công trình thủy điện đến hết ranh giới xã Ngọk Bay Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu số 3 đến Trạm y tế công trình thủy điện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 740.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hoàn trả đoạn từ Nhà thờ Kon Rơ Bang 1 đến đường dây điện 110KV (đường Nguyễn Chí Thanh) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 470.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư tại khu vực (Thôn Kon Rơ Bang 2, thôn Phương Quý I, thôn Phương Quý 2, thôn Trung Thành và thôn Kon Hơ Ngơ Kơtu) (Địa bàn Vinh Quang cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (Thôn 2, thôn Kroong Klh, thôn Kroong Ktu, thôn Trung Nghĩa Đông và thôn Trung Nghĩa Tây), thôn 4 (Địa bàn Kroong cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (thôn Đăk Rơ De, thôn Kon Hơ Ngok Klah, thôn Kơ Năng, thôn Măng La và thôn Plei Klech (Địa bàn Ngọk Bay cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 190.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào Cầu số 3 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 650.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đăk To Reh đến cầu Đăk Cấm (thôn Kon Hơn Ngo Kơtu) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 36 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn Từ cầu số 1 đến Cầu số 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Cầu số 2 đến cầu số 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 285.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Trạm y tế công trình thủy điện đến hết ranh giới xã Ngọk Bay Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu số 3 đến Trạm y tế công trình thủy điện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 222.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hoàn trả đoạn từ Nhà thờ Kon Rơ Bang 1 đến đường dây điện 110KV (đường Nguyễn Chí Thanh) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 141.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư tại khu vực (Thôn Kon Rơ Bang 2, thôn Phương Quý I, thôn Phương Quý 2, thôn Trung Thành và thôn Kon Hơ Ngơ Kơtu) (Địa bàn Vinh Quang cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (Thôn 2, thôn Kroong Klh, thôn Kroong Ktu, thôn Trung Nghĩa Đông và thôn Trung Nghĩa Tây), thôn 4 (Địa bàn Kroong cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 63.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (thôn Đăk Rơ De, thôn Kon Hơ Ngok Klah, thôn Kơ Năng, thôn Măng La và thôn Plei Klech (Địa bàn Ngọk Bay cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 57.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào Cầu số 3 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đăk To Reh đến cầu Đăk Cấm (thôn Kon Hơn Ngo Kơtu) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 285.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn Từ cầu số 1 đến Cầu số 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Cầu số 2 đến cầu số 3 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Trạm y tế công trình thủy điện đến hết ranh giới xã Ngọk Bay Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu số 3 đến Trạm y tế công trình thủy điện Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 296.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường hoàn trả đoạn từ Nhà thờ Kon Rơ Bang 1 đến đường dây điện 110KV (đường Nguyễn Chí Thanh) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 188.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư tại khu vực (Thôn Kon Rơ Bang 2, thôn Phương Quý I, thôn Phương Quý 2, thôn Trung Thành và thôn Kon Hơ Ngơ Kơtu) (Địa bàn Vinh Quang cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (Thôn 2, thôn Kroong Klh, thôn Kroong Ktu, thôn Trung Nghĩa Đông và thôn Trung Nghĩa Tây), thôn 4 (Địa bàn Kroong cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 84.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (thôn Đăk Rơ De, thôn Kon Hơ Ngok Klah, thôn Kơ Năng, thôn Măng La và thôn Plei Klech (Địa bàn Ngọk Bay cũ) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 76.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào Cầu số 3 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đăk To Reh đến cầu Đăk Cấm (thôn Kon Hơn Ngo Kơtu) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 36 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 36 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.