Bảng giá đất Xã Đông Trà Bồng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Trà Bồng là 2.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 85.000 | |||||
| Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng - Đông Trà Bồng đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 715.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 320.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 260.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 320.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 370.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn đến ranh giới xã Bình Minh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 210.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn cầu Suối Trị đến ngã 3 (trạm Y tế Trà Bình) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 715.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Oanh) đến cầu Suối trị Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 4 Cây xăng Quan San đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bình Tân Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 770.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kình Kình Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 715.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã (Trà Giang cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 170.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 370.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại (Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 320.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Ql 24C không quá 200m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 715.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Khu tái định cư thôn 3 đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) (Trà Giang cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 260.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hố Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 190.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Nhà máy nước khoáng Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 715.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng đến sông Trà Bồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 660.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã (Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 370.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 260.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 210.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 320.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 26.000 | |||||
| Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng - Đông Trà Bồng đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 215.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 96.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 78.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 96.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 111.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn đến ranh giới xã Bình Minh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 63.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn cầu Suối Trị đến ngã 3 (trạm Y tế Trà Bình) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 690.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 690.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 215.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Oanh) đến cầu Suối trị Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 4 Cây xăng Quan San đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bình Tân Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 231.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kình Kình Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 215.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã (Trà Giang cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 51.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 111.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại (Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 96.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Ql 24C không quá 200m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 215.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Khu tái định cư thôn 3 đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) (Trà Giang cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 78.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hố Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 57.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Nhà máy nước khoáng Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 215.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng đến sông Trà Bồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 198.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã (Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 111.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 78.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 63.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 96.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 34.000 | |||||
| Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng - Đông Trà Bồng đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 286.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 128.000 | |||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 104.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 128.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 148.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn đến ranh giới xã Bình Minh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 84.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn cầu Suối Trị đến ngã 3 (trạm Y tế Trà Bình) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 286.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Oanh) đến cầu Suối trị Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 4 Cây xăng Quan San đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bình Tân Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 308.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kình Kình Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 286.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã (Trà Giang cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 68.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 148.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại (Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 128.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Ql 24C không quá 200m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 286.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Khu tái định cư thôn 3 đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) (Trà Giang cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 104.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hố Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 76.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Nhà máy nước khoáng Thạch Bích Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 286.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng đến sông Trà Bồng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 264.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã (Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 148.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 104.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 84.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 128.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 56 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.