Bảng giá đất Xã Đông Trà Bồng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Trà Bồng2.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
85.000
Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.300.000
Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng - Đông Trà Bồng đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
715.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
320.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
260.000
Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
320.000
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
370.000
Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn đến ranh giới xã Bình Minh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
210.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn cầu Suối Trị đến ngã 3 (trạm Y tế Trà Bình)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.300.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.300.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.300.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.300.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
715.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Oanh) đến cầu Suối trị
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.300.000
Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 4 Cây xăng Quan San đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bình Tân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
770.000
Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kình Kình
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
715.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã (Trà Giang cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
170.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
370.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại (Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
320.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Ql 24C không quá 200m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
715.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Khu tái định cư thôn 3 đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) (Trà Giang cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
260.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hố Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
190.000
Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Nhà máy nước khoáng Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
715.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng đến sông Trà Bồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
660.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã (Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
370.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
260.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
210.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
320.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
26.000
Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
390.000
Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng - Đông Trà Bồng đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
215.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
96.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
78.000
Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
96.000
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
111.000
Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn đến ranh giới xã Bình Minh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
63.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn cầu Suối Trị đến ngã 3 (trạm Y tế Trà Bình)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
390.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
390.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
690.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
690.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
215.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Oanh) đến cầu Suối trị
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
390.000
Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 4 Cây xăng Quan San đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bình Tân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
231.000
Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kình Kình
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
215.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã (Trà Giang cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
51.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
111.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại (Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
96.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Ql 24C không quá 200m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
215.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Khu tái định cư thôn 3 đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) (Trà Giang cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
78.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hố Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
57.000
Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Nhà máy nước khoáng Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
215.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng đến sông Trà Bồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
198.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã (Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
111.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
78.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
63.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
96.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
34.000
Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
520.000
Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng - Đông Trà Bồng đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
286.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
128.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
104.000
Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
128.000
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
148.000
Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn đến ranh giới xã Bình Minh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
84.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn cầu Suối Trị đến ngã 3 (trạm Y tế Trà Bình)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
520.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
520.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
920.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
920.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
286.000
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Oanh) đến cầu Suối trị
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
520.000
Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 4 Cây xăng Quan San đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bình Tân
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
308.000
Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kình Kình
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
286.000
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã (Trà Giang cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
68.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
148.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại (Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
128.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Ql 24C không quá 200m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
286.000
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Khu tái định cư thôn 3 đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) (Trà Giang cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
104.000
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hố Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
76.000
Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Nhà máy nước khoáng Thạch Bích
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
286.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng đến sông Trà Bồng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
264.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã (Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
148.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
104.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
84.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
128.000
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
84.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 56
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.