Bảng giá đất Xã Tịnh Khê, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

128 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tịnh Khê9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
49.00047.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
65.00062.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
700.000
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
4.700.000
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
4.000.000
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
4.000.000
Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
3.500.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
3.100.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
2.500.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
1.900.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
2.500.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
2.800.000
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
4.000.000
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
3.000.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
7.100.000
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn (đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng đến cầu Khê Hòa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
7.100.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo (đoạn từ đường Lê Trọng Tấn đến giáp đường Mỹ Khê)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
7.100.000
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
2.500.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
9.500.000
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng (đoạn từ cầu Sắt đến giáp đường Lê Trọng Tấn)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
7.100.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ).
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
3.100.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
3.100.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
3.100.000
Đất mặt tiền đường chính đoạn từ núi An Vĩnh đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
4.000.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
4.000.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
4.700.000
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
4.000.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
5.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
3.500.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
1.900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.300.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
2.800.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
1.900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
2.800.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
3.100.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
1.900.000
Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
3.500.000
Đất mặt tiền đường ĐH521
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
1.900.000
Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến hết nghĩa trang Tịnh Châu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
4.700.000
Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến ngã tư giáp đường ĐH521
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
4.000.000
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
4.700.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
210.000
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.410.000
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.200.000
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.200.000
Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.050.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
930.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
750.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
570.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
750.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
840.000
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.200.000
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
900.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.130.000
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
390.000
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn (đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng đến cầu Khê Hòa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.130.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo (đoạn từ đường Lê Trọng Tấn đến giáp đường Mỹ Khê)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.130.000
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
750.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.850.000
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng (đoạn từ cầu Sắt đến giáp đường Lê Trọng Tấn)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.130.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ).
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
930.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
930.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
930.000
Đất mặt tiền đường chính đoạn từ núi An Vĩnh đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.200.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.200.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.410.000
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.200.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.650.000
Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.050.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
570.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
390.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
840.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
570.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
840.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
930.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
570.000
Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.050.000
Đất mặt tiền đường ĐH521
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
570.000
Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến hết nghĩa trang Tịnh Châu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.410.000
Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến ngã tư giáp đường ĐH521
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.200.000
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.410.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
280.000
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
1.880.000
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 17
1.600.000
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 14
1.600.000
Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 19
1.400.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.240.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 11
1.000.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 14
760.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 12
1.000.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
1.120.000
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 12
1.600.000
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
1.200.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
2.840.000
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
520.000
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn (đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng đến cầu Khê Hòa)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.840.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo (đoạn từ đường Lê Trọng Tấn đến giáp đường Mỹ Khê)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.840.000
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 10
1.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.800.000
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng (đoạn từ cầu Sắt đến giáp đường Lê Trọng Tấn)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.840.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ).
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
1.240.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.240.000
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.240.000
Đất mặt tiền đường chính đoạn từ núi An Vĩnh đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 13
1.600.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 16
1.600.000
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
1.880.000
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 15
1.600.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
2.200.000
Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 18
1.400.000
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 16
760.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
520.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 9
1.120.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 15
760.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 8
1.120.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.240.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 17
760.000
Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 20
1.400.000
Đất mặt tiền đường ĐH521
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 13
760.000
Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến hết nghĩa trang Tịnh Châu
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
1.880.000
Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến ngã tư giáp đường ĐH521
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
1.600.000
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.880.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 21
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
69.00066.00063.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.