Bảng giá đất Xã Tịnh Khê, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
128 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tịnh Khê là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 2 | 49.000 | 47.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 700.000 | |||||
| Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 4.700.000 | |||||
| Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 4.000.000 | |||||
| Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 3.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 3.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 3.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn (đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng đến cầu Khê Hòa) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo (đoạn từ đường Lê Trọng Tấn đến giáp đường Mỹ Khê) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 9.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng (đoạn từ cầu Sắt đến giáp đường Lê Trọng Tấn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 7.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 3.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 3.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 3.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính đoạn từ núi An Vĩnh đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 4.700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 5.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 3.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.300.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 3.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 3.500.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH521 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến hết nghĩa trang Tịnh Châu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 4.700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến ngã tư giáp đường ĐH521 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 4.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 4.700.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 33 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 210.000 | |||||
| Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.410.000 | |||||
| Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.200.000 | |||||
| Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.050.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 930.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 750.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 750.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn (đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng đến cầu Khê Hòa) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo (đoạn từ đường Lê Trọng Tấn đến giáp đường Mỹ Khê) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 750.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.850.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng (đoạn từ cầu Sắt đến giáp đường Lê Trọng Tấn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.130.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 930.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 930.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 930.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính đoạn từ núi An Vĩnh đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.410.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 1.650.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.050.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 390.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 930.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.050.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH521 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 570.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến hết nghĩa trang Tịnh Châu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.410.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến ngã tư giáp đường ĐH521 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.410.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 280.000 | |||||
| Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.880.000 | |||||
| Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.600.000 | |||||
| Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.400.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn (đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng đến cầu Khê Hòa) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo (đoạn từ đường Lê Trọng Tấn đến giáp đường Mỹ Khê) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.000.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng (đoạn từ cầu Sắt đến giáp đường Lê Trọng Tấn) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường chính đoạn từ núi An Vĩnh đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.200.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.400.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 520.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.400.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH521 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 760.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến hết nghĩa trang Tịnh Châu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến ngã tư giáp đường ĐH521 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.600.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.880.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 21 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.