Bảng giá đất Xã Sơn Tây Thượng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

76 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tây Thượng500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền cầu Sơn Mùa đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
50.000
Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
80.000
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 từ điểm trường trung học đến cầu Đăk Ba
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
150.000
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
80.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
80.000
Đất mặt tiền cầu Sơn Mùa đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
500.000
Đất mặt tiền từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc đến giáp đường Trường Sơn Đông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
200.000
Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Sông Rin đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
500.000
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
400.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ ngã ba nhà ông Tánh đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
300.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
360.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ nhà ông Bình Lan đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
300.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
400.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) đến ngã ba nhà ông Tánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
400.000
Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
80.000
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
200.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên đến UBND xã Sơn Liên (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
200.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) đến cầu Tà Meo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
200.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
240.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Đăk Ba đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
200.000
Đất mặt tiền đường ĐX 05 (đoạn từ cầu dây Nước Bua đến Tang Tong)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
80.000
Đất mặt tiền đường ĐX 17 (đoạn từ nhà ông Hải đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
80.000
Đất mặt tiền đường đô thị 01 (từ ngã ba công an xã đến giáp đường đô thị 05)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
500.000
Đất mặt tiền đường đô thị 02
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
15.000
Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
24.000
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 từ điểm trường trung học đến cầu Đăk Ba
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
45.000
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
24.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
24.000
Đất mặt tiền cầu Sơn Mùa đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
150.000
Đất mặt tiền từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc đến giáp đường Trường Sơn Đông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
60.000
Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Sông Rin đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
150.000
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
120.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ ngã ba nhà ông Tánh đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
90.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
108.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ nhà ông Bình Lan đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
90.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
120.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) đến ngã ba nhà ông Tánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
120.000
Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
24.000
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
60.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên đến UBND xã Sơn Liên (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
60.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) đến cầu Tà Meo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
60.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
72.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Đăk Ba đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
60.000
Đất mặt tiền đường ĐX 05 (đoạn từ cầu dây Nước Bua đến Tang Tong)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
24.000
Đất mặt tiền đường ĐX 17 (đoạn từ nhà ông Hải đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
24.000
Đất mặt tiền đường đô thị 01 (từ ngã ba công an xã đến giáp đường đô thị 05)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
150.000
Đất mặt tiền đường đô thị 02
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
20.000
Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
32.000
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 từ điểm trường trung học đến cầu Đăk Ba
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 7
60.000
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
32.000
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
32.000
Đất mặt tiền cầu Sơn Mùa đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
200.000
Đất mặt tiền từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc đến giáp đường Trường Sơn Đông
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
80.000
Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Sông Rin đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
200.000
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
160.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ ngã ba nhà ông Tánh đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
120.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
144.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ nhà ông Bình Lan đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
120.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
160.000
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) đến ngã ba nhà ông Tánh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
160.000
Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
32.000
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
80.000
Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên đến UBND xã Sơn Liên (cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
80.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) đến cầu Tà Meo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 6
80.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
96.000
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Đăk Ba đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
80.000
Đất mặt tiền đường ĐX 05 (đoạn từ cầu dây Nước Bua đến Tang Tong)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
32.000
Đất mặt tiền đường ĐX 17 (đoạn từ nhà ông Hải đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
32.000
Đất mặt tiền đường đô thị 01 (từ ngã ba công an xã đến giáp đường đô thị 05)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
200.000
Đất mặt tiền đường đô thị 02
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.