Bảng giá đất Xã Ba Động, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
70 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Động là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 2, Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 80.000 | ||||
| Đường BTXM nối tiếp tuyến đường từ suối Ôn đến nhà ông Sếp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 130.000 | ||||
| Đường BTXM tuyến đường từ nhà ông Vinh đến nhà ông Nhất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 130.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Tỉnh lộ 625 đi Cụm Công nghiệp Ba Động đến đầu khu đất Bảo Đạt Thành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 200.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.000.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ). Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.000.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) đến hết thôn Suối Loa. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 900.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) đến Km15 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 650.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) đến Km18. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 650.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km18 đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 900.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cây xăng xã Ba Thành đến giáp ranh giới xã Ba Cung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 650.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa - Hành Tín Tây) đoạn từ Bãi Ri đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động (trừ đoạn có đất của dân đang sử dụng) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 900.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 đoạn từ QL 24 đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 200.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động (từ Ngã ba Quốc Lộ 24 đến Cụm Công nghiệp) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 650.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 130.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) đến giáp ranh giới xã Ba Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 24.000 | ||||
| Đường BTXM nối tiếp tuyến đường từ suối Ôn đến nhà ông Sếp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 39.000 | ||||
| Đường BTXM tuyến đường từ nhà ông Vinh đến nhà ông Nhất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 39.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Tỉnh lộ 625 đi Cụm Công nghiệp Ba Động đến đầu khu đất Bảo Đạt Thành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 60.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 600.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ). Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 600.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) đến hết thôn Suối Loa. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 270.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) đến Km15 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 195.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) đến Km18. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 195.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km18 đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 270.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cây xăng xã Ba Thành đến giáp ranh giới xã Ba Cung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 195.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa - Hành Tín Tây) đoạn từ Bãi Ri đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động (trừ đoạn có đất của dân đang sử dụng) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 270.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 đoạn từ QL 24 đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 60.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động (từ Ngã ba Quốc Lộ 24 đến Cụm Công nghiệp) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 195.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 39.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) đến giáp ranh giới xã Ba Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 32.000 | ||||
| Đường BTXM nối tiếp tuyến đường từ suối Ôn đến nhà ông Sếp Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 52.000 | ||||
| Đường BTXM tuyến đường từ nhà ông Vinh đến nhà ông Nhất Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 52.000 | ||||
| Đất mặt tiền từ ngã ba Tỉnh lộ 625 đi Cụm Công nghiệp Ba Động đến đầu khu đất Bảo Đạt Thành Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 80.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 800.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ). Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 800.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) đến hết thôn Suối Loa. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 360.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) đến Km15 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) đến Km18. Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km18 đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động. Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 360.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cây xăng xã Ba Thành đến giáp ranh giới xã Ba Cung Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa - Hành Tín Tây) đoạn từ Bãi Ri đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 64.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động (trừ đoạn có đất của dân đang sử dụng) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 360.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 đoạn từ QL 24 đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 80.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động (từ Ngã ba Quốc Lộ 24 đến Cụm Công nghiệp) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 52.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) đến giáp ranh giới xã Ba Vinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.