Bảng giá đất Xã Đăk Sao, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Sao là 120.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu tràn đi đến cầu treo Kạch Lớn 1 qua thôn Đăk Rê 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 65.000 | ||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn cụm dân cư thôn Kạch Lớn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu treo cầu treo Kạch Lớn 1 đến ngã ba đi thôn Mô Bành 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 80.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu tràn đi đến cầu treo Kạch Lớn 1 qua thôn Đăk Rê 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 120.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã ba đi thôn Mô Bành 1 đến Trụ sở HĐND - UBND xã Đăk Sao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 đến cầu tràn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ xã Đăk Tờ Kan đi đến ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 80.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc xã Đăk Sao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 20.000 | ||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn cụm dân cư thôn Kạch Lớn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 23.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu treo cầu treo Kạch Lớn 1 đến ngã ba đi thôn Mô Bành 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 24.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu tràn đi đến cầu treo Kạch Lớn 1 qua thôn Đăk Rê 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 36.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã ba đi thôn Mô Bành 1 đến Trụ sở HĐND - UBND xã Đăk Sao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 30.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 đến cầu tràn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 30.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ xã Đăk Tờ Kan đi đến ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 24.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc xã Đăk Sao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 26.000 | ||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn cụm dân cư thôn Kạch Lớn 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 30.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu treo cầu treo Kạch Lớn 1 đến ngã ba đi thôn Mô Bành 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 32.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu tràn đi đến cầu treo Kạch Lớn 1 qua thôn Đăk Rê 2 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã ba đi thôn Mô Bành 1 đến Trụ sở HĐND - UBND xã Đăk Sao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 40.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 đến cầu tràn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 40.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ xã Đăk Tờ Kan đi đến ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 32.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc xã Đăk Sao Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 83 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.